Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng đề xuất nhóm, loài cây trồng

Bảng đề xuất nhóm, loài cây trồng

Tải bản đầy đủ - 0trang

có mầu nâu nhạt hoặc đỏ.

Độ che phủ thực bì >40%. Tầng đất có

+



(Fa,Fs, Fq )

1c



rễ sâu >10cm. Đào phẫu diện từ dễ Trồng cây bản

tới trung bình. Thường tại các vị trí địa trung tính

giáp chân dơng trở xuống, đất có hoặc ưa sáng.

mầu nâu hoặc nâu vàng.

Độ che phủ thực bì từ 20-30%. Tầng

đất có rễ nơng <10cm. Đào phẫu diện

từ trung bình đến khó. Độ sâu giới hạn

tầng đất mặt <20cm. Thành phần Thơng.



Nhóm



cơ giới cát pha, thịt nhẹ. Thường tại



C

(Fa,Fs)

2c



các vị trí đỉnh dơng, vai dơng hoặc

lưng dơng, đất khơ, gió nhiều…

Độ che phủ thực bì từ 30-40%. Tầng

đất có rễ <30cm. Đào phẫu diện từ

trung bình đến khó. Độ sâu giới hạn

tầng đất mặt <30cm. Thành phần

cơ giới thịt nhẹ. Thường tại các vị trí

lưng dông trở xuống.

Tỉ lệ đá lẫn >50%, đá lộ đầu nhiều.



(Fa,Fs)

Nhóm

D1



2d, 3c, 3d

(Fq)

1c, 2c, 3c

1d, 2d 3d



Đất khơ, ở vị trí nhiều gió. Thành

phần cơ giới cát hoặc cát pha. Thường



Trồng rừng cây

bản địa lá rộng

hỗn giao theo

đám



với



cây



Keo.



Thông



tại các vị trí đỉnh dơng, vai dơng.

Tỉ lệ đá lẫn <50%. Thành phần cơ giới

thịt nhẹ hoặc trung bình đến nặng.

Thường tại các vị trí lưng dơng, giáp



keo



Nhóm



(Fa, Fs)



chân dơng, chân giơng.

Giáp chân dông hoặc chân dông.



D2



1d, 1c



thành phần cơ giới từ thịt nhẹ hoặc địa lá rộng.



Trồng cây bản



trung bình tới nặng, đất có mùn tại

vị trí hướng đơng hoặc bắc.

Tỉ lệ đá lẫn nhỏ hơn 50%. Đất có hoặc

khơng có mùn. Thành phần cơ giới cát

pha, thịt nhẹ tới trung bình hoặc

nặng. Thường tại các vị trí lưng dơng

trở xuống nằm tại các vị trí hướng

Tây hoặc Nam.



Trồng rừng cây

bản địa lá rộng

hỗn giao theo

đám



với



cây



keo.



Ghi chú:

- Nhóm thực vật “a” trong nhóm dạng lập địa (NDLĐ) “A”: Cây tái sinh mục

đích từ 400 cây/ha trở lên.

+



- Fq : Là loại đất có tầng mùn trên 5cm và hàm lượng sét vật lý trong đất >



20%.

- NDLĐ “D2”: Bao gồm cả những DLĐ thuộc các nhóm khác, nhưng diện tích

2



nhỏ < 2.500m và đan xen với NDLĐ “D1”. Thường xuất hiện ở chân đồi, ven khe,

nơi thung lũng hẹp.

o



- Những dạng lập địa đặc biệt: ven khe, dốc cục bộ > 35 khi diện tích < 0,25

ha vẫn được tính trong diện tích thi cơng.

II. NHĨM DẠNG LẬP ĐỊA VÀ LỒI CÂY TRỒNG.

Tập đoàn cây trồng của từng huyện được đề xuất trong từng nhóm dạng lập

địa

.

Khi đề xuất từng lồi cây cụ thể cần lưu ý các kết quả điều tra của các yếu tố:

thành phần cơ giới, độ ẩm, địa hình, độ cao, độ dốc, hướng phơi,… đặc biệt là các

số liệu thu thập được từ lịch sử phát triển của rừng.



PHỤ LỤC 06

XỬ LÝ SPSS CÁC THÍ NGHIỆM TRỒNG RỪNG

1. Thí nghiệm chọn lồi cây trồng



Descriptives



Hvn



1,00

2,00

3,00

4,00

5,00

Total



N

129

127

120

113

131

620



Mean

5,4171

5,1362

4,8367

7,0088

6,2687

5,7173



Std. Deviation

,53810

,61123

,51301

,91012

,70744

1,02409



D1.3



1,00

2,00

3,00

4,00

5,00

Total



129

127

120

113

131

620



6,7581

7,3197

6,3375

8,5336

7,6626

7,3065



,67739

,85422

,89912

1,12024

1,12108

1,19846



95% Confidence Interval for

Mean

Std. Error Lower Bound Upper Bound

,04738

5,3233

5,5108

,05424

5,0289

5,2436

,04683

4,7439

4,9294

,08562

6,8392

7,1785

,06181

6,1464

6,3910

,04113

5,6365

5,7980

,05964

,07580

,08208

,10538

,09795

,04813



6,6401

7,1697

6,1750

8,3248

7,4688

7,2119



Minimum Maximum

3,50

6,50

3,40

6,90

3,80

5,90

5,10

9,70

4,40

8,10

3,40

9,70



6,8761

7,4697

6,5000

8,7424

7,8564

7,4010



5,00

5,00

3,90

6,20

5,50

3,90



8,60

9,30

8,40

11,10

11,10

11,10



Test of Homogeneity of Variances

Levene

Statistic



Hvn

D1.3



df1



df2



Sig.



9,359



4



615



,000



11,960



4



615



,000



ANOVA



Hvn



D1.3



Between Groups

Within Groups



Sum of

Squares

375,898

273,287



df



Mean Square

4

615



Total



649,185



619



Between Groups

Within Groups

Total



338,259

550,815

889,074



4

615

619



F



Sig.



93,974

,444



211,478



,000



84,565

,896



94,419



,000



Multiple Comparisons



Dependent Variab

Hvn



(I) CT (J) CT

Bonferroni 1,00

2,00



Mean

Difference

(I-J)

Std. Error

,28083* ,08333



95% Confidence Interval

Lower

Bound Upper Bound

Sig.

,008

,0461

,5156



3,00



,58039*



,08454



,000



,3422



,8186



4,00



-1,59180*



,08589



,000



-1,8338



-1,3498



5,00

1,00



-,85165*

-,28083*



,08269

,08333



,000

,008



-1,0846

-,5156



-,6187

-,0461



3,00



,29955*



,08486



,004



,0605



,5386



4,00



-1,87263*



,08621



,000



-2,1155



-1,6298



5,00

1,00



-1,13248*

-,58039*



,08301

,08454



,000

,000



-1,3663

-,8186



-,8986

-,3422



2,00



-,29955*



,08486



,004



-,5386



-,0605



4,00



-2,17218*



,08738



,000



-2,4184



-1,9260



5,00

1,00



-1,43204*

1,59180*



,08423

,08589



,000

,000



-1,6693

1,3498



-1,1947

1,8338



2,00



1,87263*



,08621



,000



1,6298



2,1155



3,00



2,17218*



,08738



,000



1,9260



2,4184



5,00

1,00



,74015*

,85165*



,08558

,08269



,000

,000



,4990

,6187



,9813

1,0846



2,00



1,13248*



,08301



,000



,8986



1,3663



3,00



1,43204*



,08423



,000



1,1947



1,6693



4,00

2,00



-,74015*

-,56155*



,08558

,11830



,000

,000



-,9813

-,8948



-,4990

-,2283



3,00



,42064*



,12003



,005



,0825



,7588



4,00



-1,77549*



,12194



,000



-2,1190



-1,4320



5,00

1,00



-,90446*

,56155*



,11739

,11830



,000

,000



-1,2352

,2283



-,5738

,8948



3,00



,98219*



,12048



,000



,6428



1,3216



4,00



-1,21394*



,12239



,000



-1,5587



-,8692



5,00

1,00



-,34291*

-,42064*



,11785

,12003



,037

,005



-,6749

-,7588



-,0109

-,0825



2,00



-,98219*



,12048



,000



-1,3216



-,6428



4,00



-2,19613*



,12405



,000



-2,5456



-1,8466



5,00

1,00



-1,32510*

1,77549*



,11958

,12194



,000

,000



-1,6620

1,4320



-,9882

2,1190



2,00



1,21394*



,12239



,000



,8692



1,5587



3,00



2,19613*



,12405



,000



1,8466



2,5456



5,00

1,00



,87103*

,90446*



,12150

,11739



,000

,000



,5287

,5738



1,2133

1,2352



2,00



,34291*



,11785



,037



,0109



,6749



3,00



1,32510*



,11958



,000



,9882



1,6620



4,00

-,87103*

*. The mean difference is significant at the .05 level.



,12150



,000



-1,2133



-,5287



2,00



3,00



4,00



5,00



D1.3



Bonferroni 1,00



2,00



3,00



4,00



5,00



Hvn

Subset for alpha = .05

Duncana,b



CT

3,00

2,00



1

4,8367



N

120

127



1,00



2



3



5



5,1362



129

131



5,00

4,00



4



5,4171

6,2687



113



Sig.



1,000



1,000



1,000



7,0088

1,000



1,000



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 123,633.

b. The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group sizes is used. Type I error levels

are not guaranteed.



D1.3

Subset for alpha = .05

Duncana,b



CT

3,00

1,00

2,00

5,00

4,00



1

6,3375



N

120

129



2



3



4



5



6,7581



127

131



7,3197

7,6626



113



Sig.



1,000



1,000



1,000



8,5336

1,000



1,000



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 123,633.

b. The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group sizes is used. Type I error levels

are not guaranteed.



2. Thí nghiệm biện pháp xử lý thực bì

2.1. So sánh Dầu rái xử lý theo băng và Dầu rái xử lý thực bì tồn diện

Ranks

H



D



CT

1,00

2,00

Total



N

120

113



Mean Rank

154,30

77,38



Sum of Ranks

18516,50

8744,50



146,68

85,49



17601,00

9660,00



233



1,00

2,00



120

113



Total



233



Test Statistics



H

2303,500

8744,500



Mann-Whitney U

Wilcoxon W

Z



-8,723

,000



Asymp. Sig. (2-tailed)

a.



a



D

3219,000

9660,000

-6,929

,000



Grouping Variable: CT



2.2. So sánh Lim xanh xử lý thực bì theo băng và Lim xanh xử lý toàn diện

Ranks

CT

1,00

2,00



H



D



N

126

116



Total



242



1,00

2,00



126

116



Total



242



Mean Rank

148,35

92,33



Sum of Ranks

18692,50

10710,50



159,65

80,06



20115,50

9287,50



Test Statistics

Mann-Whitney U

Wilcoxon W

Z

Asymp. Sig. (2-tailed)

a.



Grouping Variable: CT



Ghi chú: CT1: Xử lý thực bì theo băng

CT2: Xử lý thực bì toàn diện

3. Phương pháp hỗn giao

3. 1. Hỗn giao trong hàng

Ghi chú:

1: Dầu rái

2: Sao đen

3: Thanh thất



a



H

3924,500

10710,500

-6,229

,000



D

2501,500

9287,500

-8,840

,000



Descriptives



Hvn



N

125

131



5% Confidence Interval fo

Mean

Lower

Bound

Upper Bound Minimum Maximum

Mean Std. Deviation Std. Error

4,7248

,47969

,04291

4,6399

4,8097

3,30

5,80

5,7534

,58128

,05079

5,6530

5,8539

4,10

7,10



124

380



6,4847

5,6537



,55098

,89647



,04948

,04599



6,3867

5,5633



6,5826

5,7441



5,50

3,30



7,80

7,80



1,00

2,00



125

131



7,6904

6,6863



,95033

,59920



,08500

,05235



7,5222

6,5827



7,8586

6,7898



5,40

5,60



9,60

8,40



3,00



124

380



8,3911

7,5729



,89051

1,08228



,07997

,05552



8,2328

7,4637



8,5494

7,6821



5,40

5,40



10,50

10,50



1,00

2,00

3,00

Total



D00



Total



Test of Homogeneity of Variances

Levene

Statistic



Hvn

D00



df1



df2



Sig.



1,458



2



377



,234



13,911



2



377



,000



ANOVA



Hvn



D00



Sum of

Squares

194,785

109,800



Between Groups

Within Groups



df



Mean Square

2

377



Total



304,585



379



Between Groups

Within Groups

Total



187,727

256,204

443,931



2

377

379



F



Sig.



97,392

,291



334,399



,000



93,863

,680



138,118



,000



Multiple Comparisons



Dependent Variable

Hvn



D00



(I) Loai (J) Loai

Bonferroni 1,00

2,00



Mean

Difference

(I-J)

-1,02864*



Std. Error

,06748



Sig.

,000



2,00



3,00

1,00



-1,75988*

1,02864*



,06840

,06748



,000

,000



-1,9244

,8664



-1,5954

1,1909



3,00



3,00

1,00



-,73124*

1,75988*



,06762

,06840



,000

,000



-,8938

1,5954



-,5686

1,9244



Bonferroni 1,00



2,00

2,00



,73124*

1,00414*



,06762

,10307



,000

,000



,5686

,7563



,8938

1,2520



2,00



3,00

1,00



-,70073*

-1,00414*



,10449

,10307



,000

,000



-,9520

-1,2520



-,4495

-,7563



3,00



3,00

1,00



-1,70487*

,70073*



,10329

,10449



,000

,000



-1,9532

,4495



-1,4565

,9520



2,00



1,70487*



,10329



,000



1,4565



1,9532



*. The mean difference is significant at the .05 level.



95% Confidence Interval

Lower Bound Upper Bound

-1,1909

-,8664



Hvn

Subset for alpha = .05

Duncan



a,b



Loai

1,00

2,00



1

4,7248



N

125

131



3,00

Sig.



2



3



5,7534



124

1,000



1,000



6,4847

1,000



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 126,592.

b. The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group sizes

is used. Type I error levels are not guaranteed.



D00

Subset for alpha = .05

Duncan



a,b



Loai

2,00

1,00

3,00



N

131

125

124



Sig.



1

6,6863



1,000



b. The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group sizes

is used. Type I error levels are not guaranteed.



Ghi chú:

1: Dầu rái

2: Sao đen

3: Thanh thất



3



7,6904



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 126,592.



3.2. Hỗn giao theo hàn



2



1,000



8,3911

1,000



Descriptives



Hvn



N

119

124



5% Confidence Interval fo

Mean

Lower

Bound

Upper Bound Minimum Maximum

Mean Std. Deviation Std. Error

4,3479

,60040

,05504

4,2389

4,4569

2,20

5,70

4,8556

,55748

,05006

4,7565

4,9547

3,30

5,80



122

365



5,6238

4,9468



,61052

,78707



,05527

,04120



5,5143

4,8658



5,7332

5,0279



4,50

2,20



7,40

7,40



1,00

2,00



119

124



6,5992

5,7758



1,03338

,82879



,09473

,07443



6,4116

5,6285



6,7868

5,9231



2,50

4,10



8,40

7,60



3,00



122

365



7,1902

6,5170



,88890

1,08728



,08048

,05691



7,0308

6,4051



7,3495

6,6289



5,50

2,50



9,40

9,40



1,00

2,00

3,00

Total



D00



Total



Test of Homogeneity of Variances

Levene

Statistic



Hvn

D00



df1



df2



Sig.



,200



2



362



,819



2,015



2



362



,135



ANOVA



Hvn



D00



Between Groups

Within Groups



Sum of

Squares

99,625

125,864



df



Mean Square

2

362



Total



225,489



364



Between Groups

Within Groups

Total



124,209

306,106

430,315



2

362

364



F



Sig.



49,812

,348



143,266



,000



62,105

,846



73,445



,000



Multiple Comparisons



Dependent Varia

Hvn



D00



Mean

Difference

Std. Error

(I-J)

-,50775* ,07567



(I) Loai (J) Loai

Bonferron 1,00

2,00



95% Confidence Interval

Lower

Bound Upper Bound

Sig.

,000

-,6897

-,3258



2,00



3,00

1,00



-1,27587*

,50775*



,07597

,07567



,000

,000



-1,4586

,3258



-1,0931

,6897



3,00



3,00

1,00



-,76813*

1,27587*



,07519

,07597



,000

,000



-,9490

1,0931



-,5873

1,4586



Bonferron 1,00



2,00

2,00



,76813*

,82335*



,07519

,11800



,000

,000



,5873

,5395



,9490

1,1072



2,00



3,00

1,00



-,59100*

-,82335*



,11848

,11800



,000

,000



-,8760

-1,1072



-,3060

-,5395



3,00



3,00

1,00



-1,41436*

,59100*



,11726

,11848



,000

,000



-1,6964

,3060



-1,1323

,8760



2,00



1,41436*



,11726



,000



1,1323



1,6964



*.The mean difference is significant at the .05 level.



Hvn



Duncan



a,b



Loai

1,00

2,00

3,00



Subset for alpha = .05

2



1



N

119

124

122



3



4,3479

4,8556



Sig.



1,000



1,000



5,6238

1,000



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 121,632.

b.



The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group sizes

is used. Type I error levels are not guaranteed.



D00



Duncan



a,b



Loai

2,00

1,00

3,00



Subset for alpha = .05

2



1



N

124

119



6,5992



122



Sig.



1,000



Means for groups in homogeneous subsets are displayed.

a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 121,632.

b.



3



5,7758



The group sizes are unequal. The harmonic mean of the group

sizes is used. Type I error levels are not guaranteed.



1,000



7,1902

1,000



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng đề xuất nhóm, loài cây trồng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×