Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Khái niệm về mặt tròn xoay

Khái niệm về mặt tròn xoay

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khái niệm về mặt tròn xoay



55









3πa3

3πa3

3

A. V =

.

B. V = 3πa .

C. V =

.

D. V = πa3 .

3

9



Câu 437 (QG17,101). Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a 2. Tính

thể tích V của khối nón có đỉnh S và

tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác√ABCD.

√ đường

3

3

πa

2πa

2πa3

πa3

A. V =

.

B. V =

.

C. V =

.

D. V =

.

2

6

6

2

Câu 438. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AD = 8, CD = 6, AC = 12. Tính diện

tích tồn phần Stp của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ

nhật ABCD và A B C D .





B. Stp = 10(2 11 + 5)π.



D. Stp = 5(4 11 + 5)π.



A. Stp = 576π.

C. Stp = 26π.

B



A



C



D

B



A



C



D



Câu 439. Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a.

πa3

πa3

πa3

.

B. V = πa3 .

C. V =

.

D. V =

.

A. V =

4

6

2

Câu 440. Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính R = 3. Mặt phẳng (P ) cách O một khoảng bằng

1 và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn (C) có tâm (H). Gọi T là giao điểm của tia HO với

(S), tính thể tích V của khối nón có đỉnh T và đáy là hình tròn (C).

32π

16π

A. V =

.

B. V = 16π.

C. V =

.

D. V = 32π.

3

3

Câu 441. Cho hình nón (N ) có đường sinh tạo với đáy một góc 60◦ . Mặt phẳng qua trục của

(N ) cắt (N ) được thiết diện là một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Tính thể

tích V của khối nón giới hạn bởi (N ).



A. V = 9 3π.

B. V = 9π.





C. V = 3 3π.



D. V = 3π.



Câu 442. Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h = a và bán kính đáy r = 2a. Mặt phẳng (P ) đi



qua S cắt đường tròn đáy tại A và B sao cho AB = 2 3a. Tính khoảng cách d từ tâm của đường



tròn đáy đến

√ (P ).





3a

5a

2a

A. d =

.

B. d = a.

C. d =

.

D. d =

.

2

5

2

2. Diện tích xung quanh, diện tích tồn phần, độ dài đường sinh, chiều cao, bán kính đáy, th

Câu 443. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh

l bằng

4

πrl.

3



Câu 444. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a và AC = 3a. Tính độ

A. πrl.



B. 4πrl.



C. 2πrl.



D.



dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.



56



Chương 2. Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

A. l = a.



B. l =







2a.



C. l =





3a.



D. l = 2a.



Câu 445. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a. Tính độ

dài đường √

sinh l của hình nón đã cho.



5a

3a

A. l =

C. l = .

.

B. l = 2 2a.

D. l = 3a.

2

2

Câu 446. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a Độ dài

đường sinh của hình nón đã cho bằng



A. 2 2a.

B. 3a.



3a

.

2

Câu 447. Trong khơng gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2. Gọi M, N lần

C. 2a.



D.



lượt là trung điểm của AD và BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục M N , ta được một

hình trụ. Tính diện tích tồn phần Stp của hình trụ đó.

A. Stp = 4π.



B. Stp = 2π.



C. Stp = 6π.



D. Stp = 10π.



Câu 448. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ

có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao bằng chiều cao của tứ

diện ABCD







15 2π

A. Sxq =

.

B. Sxq = 8 2π.

3

3. Bài toán thực tế về khối nón, khối trụ.



C. Sxq





15 3π

=

.

3





D. Sxq = 8 3π.



Câu 449. Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3mm và chiều cao

bằng 200mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có

dạng khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1mm. Giả định

1m3 gỗ có giá a triệu đồng, 1m3 than chì có giá 9a triệu đồng. Khi đó giá ngun liệu làm một

chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A. 97, 03a (đồng)..



B. 10, 33a (đồng)..



C. 9, 7a (đồng)..



D. 103, 3a (đồng)..



Câu 450. Một chiếc bút chì khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao bằng 200

mm. Thân bút chì được làm bằng gỗ và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng khối

trụ có ciều cao bằng chiều dài của bút chì và đáy là hình tròn bán kính 1 mm. Giả định 1 m3 gỗ

có giá trị a (triệu đồng), 1 m3 than chì có giá trị 8a (triệu đồng). khi đó giá nguyên vật liệu làm

một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào sau đây?

A. 9,7.a (đồng).



B. 97,03.a (đồng).



C. 90,7.a (đồng).



D. 9,07.a (đồng).



Câu 451. Một chiếc bút chì có dạng khối lăng trụ lục giác đều có cạnh đáy 3 mm và chiều cao

200 mm. Thân bút chì được làm bằng gốc và phần lõi được làm bằng than chì. Phần lõi có dạng

khối trụ có chiều cao bằng chiều dài của bút và đáy là hình tròn có bán kính 1 mm. Giả định 1

m3 gỗ có giá α (triệu đồng), 1m3 than chì có giá 7α (triệu đồng). Khi đó giá nguyên vật liệu làm

một chiếc bút chì như trên gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A. 84, 5.α (đồng).



B. 9, 07.α (đồng).



C. 8, 45.α (đồng).



D. 90, 07.α (đồng).



Câu 452. Từ một tấm tơn hình chữ nhật kích thước 50cm × 240cm, người ta làm các thùng

đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây) :



Mặt cầu



57



• Cách 1 : Gò tấm tơn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng.

• Cách 2 : Cắt tấm tơn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung

quanh của một thùng.

Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được

V1

theo cách 2. Tính tỉ số .

V2



A.



1

V1

= .

V2

2



B.



V1

= 1.

V2



C.



V1

= 2.

V2



D.



V1

= 4.

V2



§2. Mặt cầu

1. Bài tốn sử dụng định nghĩa, tính chất, vị trí tương đối.

Câu 453. Cho mặt cầu bán kính R ngoại tiếp một hình lập phương cạnh a. Mệnh đề nào dưới

đây đúng?





A. a = 2 3R.







B. a =



3R

.

3



C. a = 2R.



D. a =





2 3R

.

3



Câu 454. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a.







B. R = a.

C. R = 2 3a.

A. R = 33a .

D. R = 3a.

Câu 455. Diện tích mặt cầu bán kính R bằng

4

A. πR2 .

B. 2πR2 .

3



C. 4πR2 .



D. πR2 .



Câu 456. Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vng tại C, AB vng góc với mặt phẳng

(BCD), AB = 5a, BC = 3a và CD = 4a. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD.





5a 2

A. R =

.

3





5a 3

B. R =

.

3





5a 2

C. R =

.

2





5a 3

D. R =

.

2



Câu 457 (QG17,102). Cho mặt cầu (S) có bán kính bằng 4, hình trụ (H) có chiều cao bằng

4 và hai đường tròn đáy nằm trên (S). Gọi V1 là thể tích của khối trụ (H) và V2 là thể tích của

V1

khối cầu (S). Tính tỉ số .

V2

V1

9

V1

1

V1

3

V1

2

A.

= .

B.

= .

C.

= .

D.

= .

V2

16

V2

3

V2

16

V2

3

Câu 458. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính

của đường tròn

√ đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy.



5 2π

A. r =

.

B. r = 5.

C. r = 5 π.

2





5 2

D. r =

.

2



Câu 459. Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể

tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất.

A. V = 144.





C. V = 576 2.



B. V = 576.





D. V = 144 6.



S



O



R

A



B

H



D



C



2. Khối cầu ngoại tiếp khối đa diện.

Câu 460. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 3a, BC = 4a, SA = 12a

và SA vng góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

5a

17a

13a

A. R = .

B. R =

.

C. R =

.

D. R = 6a.

2

2

2

S



A



D



B



C



Câu 461. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB = a, AD = 2a và AA = 2a. Tính

bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB C .

3a

3a

A. R = 3a.

B. R = .

C. R = .

4

2



D. R = 2a.



bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.





25a

A. R = 3a.

B. R = 2a.

C. R =

.

8



D. R = 2a.





Câu 462. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 3 2a, cạnh bên bằng 5a. Tính



Câu 463. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối

cầu ngoại tiếp

√ hình chóp đã cho.



5 15π

5 15π

A. V =

.

B. V =

.

18

54





4 3π

C. V =

.

27



D. V =





.

3



3. Bài tốn tổng hợp về khối nón, khối trụ, khối cầu.

Câu 464. Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Xét mặt phẳng (P ) thay đổi cắt mặt cầu theo giao

tuyến là đường tròn (C). Hình nón (N ) có đỉnh S nằm trên mặt cầu, có đáy là đường tròn (C)

và có chiều cao là h(h > R). Tính h để thể tích khối nón được tạo nên bởi (N ) có giá trị lớn

nhất.

A. h =







3R.



B. h =





2R.



C. h =



58



4R

.

3



D. h =



3R

.

2



Hệ tọa độ trong khơng gian



59



Chương 3. Phương pháp tọa độ trong khơng gian

§1. Hệ tọa độ trong khơng gian

1. Tìm tọa độ điểm, véc-tơ liên quan đến hệ trục Oxyz.

Câu 465. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; −4; 3) và B(2; 2; 7). Trung điểm của đoạn

AB có tọa độ là

A. (1; 3; 2).



B. (2; 6; 4).



C. (2; −1; 5).



D. (4; −2; 10).



Câu 466 (QG17,102). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2; 1). Tính độ dài

đoạn thẳng OA.

A. OA = 3.



B. OA = 9.



C. OA =





5.



D. OA = 5.



Câu 467. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M (2; 3; −1), N (−1; 1; 1) và

P (1; m − 1; 2). Tìm m để tam giác M N P vuông tại N .

A. m = −6.



B. m = 0.



C. m = −4.



D. m = 2.



Câu 468. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ #»

a = (2; 1; 0) và b = (−1; 0; −2).



Tính cos #»

a, b .

2



A. cos #»

a, b = .

25

2





C. cos a , b = − .

25



2



B. cos #»

a, b = − .

5

2





D. cos a , b = .

5



Câu 469. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (3; −2; 3) và B (−1; 2; 5). Tìm

tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A. I (−2; 2; 1).



B. I (1; 0; 4).



C. I (2; 0; 8).



D. I (2; −2; −1).



Câu 470. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A(3; −4; 0), B(−1; 1; 3) và C(3; 1; 0).

Tìm tọa độ điểm D trên trục hồnh sao cho AD = BC.

A. D(−2; 0; 0) hoặc D(−4; 0; 0).



B. D(0; 0; 0) hoặc D(−6; 0; 0).



C. D(6; 0; 0) hoặc D(12; 0; 0).



D. D(0; 0; 0) hoặc D(6; 0; 0).



2. Tích vơ hướng và ứng dụng.

Câu 471. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I (−1; 0; 2) và đi qua điểm A (0; 1; 1).

Xét các điểm B, C, D thuộc (S) sao cho AB, AC, AD đơi một vng góc với nhau. Thể tích của

khối tứ diện ABCD có giá trị lớn nhất bằng

8

A. .

B. 4.

3



C.



4

.

3



D. 8.



3. Phương trình mặt cầu (xác định tâm, bán kính, viết PT mặt cầu đơn giản, vị trí tương đ

Câu 472. Trong khơng gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x + 3)2 + (y + 1)2 + (z − 1)2 = 2. Tâm

của (S) có toạ độ là

A. (−3; −1; 1) ..



B. (−3; 1; −1) ..



C. (3; −1; 1) ..



D. (3; 1; −1) ..



Câu 473. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): (x − 5)2 + (y − 1)2 + (z + 2)2 = 3 có bán kính

bằng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khái niệm về mặt tròn xoay

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×