Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c. Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

c. Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

Tải bản đầy đủ - 0trang

và môi trường; đảm bảo rằng tất cả sự cố, cho dù là sự cố nhỏ hay sự cố nghiêm

trọng đều



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



được điều tra, phân tích nguyên nhân để đưa ra các hành động khắc phục, phòng

ngừa thích hợp, cũng như ngăn ngừa sự tái diễn và đáp ứng yêu cầu của pháp luật.

* Kiểm soát chất thải

Hướng dẫn, theo dõi thực hiện việc phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển,

xử lý và tiêu hủy an tồn về mặt mơi trường đối với các loại chất thải từ Cơng ty

đến điểm xử lý thích hợp của đơn vị có chức năng và được cấp phép hoạt động.

Cung cấp thông tin cần thiết để ngăn ngừa và giảm thiểu tối đa việc phát

sinh và các tác động không tốt của chất thải nguy hại đến sức khỏe cộng đồng

và môi trường; đáp ứng tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật và

giúp bảo vệ môi trường được tốt hơn.

d. Cải tiến

* Cải tiến liên tục

Thơng qua việc thực hiện chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng, Hệ

thống quản lý chất lượng - mơi trường, XN lập và duy trì thực hiện thủ tục cải tiến

thường xuyên nâng cao hiệu lực của hệ thống quản lý chất lượng - môi trường

nhằm củng cố niềm tin của khách hàng, tăng thêm lợi nhuận cho XN và khách

hàng.

XN khuyến khích các cá nhân, bộ phận thường xuyên tìm kiếm cơ hội cải

tiến hệ thống quản lý chất lượng - môi trường.

XN quy định mức khen thưởng cho cá nhân, bộ phận theo giá trị của các

sáng kiến cải tiến đem lại.

* Hành động khắc phục

XN xác lập và duy trì thực hiện thủ tục hành động khắc phục nhằm loại bỏ

các nguyên nhân gây nên sự không phù hợp.

Sự không phù hợp được phát hiện qua q trình thực hiện chính sách

chất lượng - mơi trường, mục tiêu chất lượng - môi trường, Hệ thống quản lý chất

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



lượng

- mơi trường kể cả phản hồi, khiếu nại của khách hàng. Các sự không phù hợp phải

được điều tra, xác định nguyên nhân.



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



QMR có trách nhiệm giám sát, kiểm tra đánh giá việc thực hiện hành

động khắc phục để xác định sự không tái diễn của sự không phù hợp.

Hồ sơ liên quan đến hành động khắc phục được QMR và bộ phận liên quan

lưu giữ.

* Hành động phòng ngừa

XN lập và duy trì thực hiện thủ tục hành động phòng ngừa nhằm loại

bỏ những nguyên nhân tiềm ẩn có nguy cơ gây nên sự khơng phù hợp.

XN xem xét thực hiện hành động phòng ngừa tại các bộ phận liên quan và tại

các thời điểm:

Định kỳ: Sau cuộc đánh giá nội bộ, thanh tra của cơ quan chứng nhận.

Đột xuất:

+ Khi có sự đề xuất của các cá nhân, bộ phận trong và ngoài XN.

+ Khi có xu thế suy giảm chất lượng sản phẩm.

+ Khi thực hiện hành động khắc phục.

+ Khi có sự thay đổi về tổ chức hay quy mô sản phẩm.

Phương án phòng ngừa phải được lấy ý kiến của các bộ phận liên quan và

được Giám đốc phê duyệt trước khi thực hiện.

3.5. Phân tích q trình quản lý cửa hàng xăng dầu của Xí nghiệp Xăng dầu

Quảng Ninh

3.5.1. Phân tích Ma trận SWOT cho q trình quản lý các cửa hàng xăng dầu

của Xí nghiệp Xăng dầu Quảng Ninh

Trên cơ sở lý luận về các yếu tố ảnh hưởng đến q trình quản lý của Xí

nghiệp xăng dầu (chương 1); phương pháp nghiên cứu tại chương 2 về ma trận

Swot và thực trạng quá trình quản lý của Xí nghiệp như đã phân tích ở trên cùng

với những phân tích về thuận lợi và khó khăn của Xí nghiệp. Xây dựng ma trận

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



SWOT cho Xí nghiệp như sau:

Bảng 3.3. Ma trận SWOT về q trình quản lý



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



các cửa hàng xăng dầu của Xí nghiệp Xăng dầu Quảng Ninh

O - CƠ HỘI



T – NGUY CƠ



O1. Nhu cầu tiêu



thụ



xăng dầu trong nước

ngày càng tăng.

O2. NĐ 84 của

phủ



trao



Chính



quyền



tự



quyết giá bán cho các

doanh nghiệp tạo sự chủ

động và tránh rủi ro lỗ

Phân tích SWOT



nhiều.

O3. Sự quan tâm và hỗ

trợ của Nhà nước và Tập

đoàn xăng dầu Việt Nam

về đầu tư qui mơ và năng

lực.

O4.







khách



hàng



truyền thống ngành than

ổn định.

O5. Cơng nghệ thông tin

phát triển, sự phát triển

của khoa học quản lý



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



T1. Đối thủ cạnh tranh tăng.

T2. Ơ nhiễm mơi trường và

cháy nổ làm cho các quy định

bảo vệ mơi trường, PCCC

ngày càng khó khăn hơn.

T3. Khủng hoảng kinh tế

(NN thắt chặt tiền tề, kiềm

chế lạm phát).

T4. Hệ thống pháp luật về xăng

dầu còn thiếu và thường

xuyên thay đổi, dẫn đến quá

trình quản lý cửa hàng phải

thay đổi theo. Giá xăng dầu

chưa thực sự theo cơ chế

thị trường do Nhà nước vẫn

điều hành và can thiệp giá

bán để thực hiện các mục

tiêu vĩ mô khác.

T5. Khách hàng sử dụng



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



S – ĐIỂM MẠNH

S1. Đang chiếm lĩnh thị



KẾT HỢP S + O



KẾT HỢP S+T



- Chiến lược giữ vững thị Tận dụng ưu thế thương hiệu,



trường nhiều nhất, có hệ trường



khách



hàng lợi



thế



thương



mại



để



thống cửa hàng bán lẻ



truyền thống. Tận dụng chiến thắng đối thủ cạnh



nhiều nhất và rộng



ưu thế thương hiệu, lợi tranh.



khắp(nhiều cửa hàng có lợi



thế thương mại để phát Có hệ thống thiết bị chữa



thế thương mại). S2. Hệ



triển khách hàng mới cháy hiện đại, cửa hàng khang



thống cơ sở vật chất kỹ



mở rộng thị phần.



thuật, thiết bị, công nghệ



- Đầu



hiện đại (quản lý trực tuyến).



hàng



S3. Thương hiệu có truyền



cường số cột bơm tại mới về PCCC và bảo vệ mơi



thống lâu đời, người



cửa hàng để



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



trang sạch đẹp, bảo vệ môi







thêm



cửa trường,



mới



hoặc



tăng những quy định, quy chế



tiếp



trường để



áp



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



cận



nhanh



dụng



các



chất lượng, số lượng, với dung của khách hàng - Tận dụng thế mạnh về nguồn

nguồn hàng ổn định.



được nhanh chóng thuận lực để tạo điều kiện cho



S4. Chuẩn mực quản lý kinh tiện và nhu cầu sử dụng khách hàng vượt qua thời

doanh



ngày



càng



hoàn nhiên liệu ngày càng tăng điểm khó khăn do khủng



thiện theo tiêu chí của các hệ cao



hoảng.



thống quản lý tiên tiến trên -Tận dụng thế mạnh về Hồn thiện q trình quản

thế giới. S5. Đội ngũ lãnh đạo nguồn lực để tiếp cận lý từ đó giảm chi phí, tăng

và cơng nhân bán hàng có bề áp dụng khoa học cơng mức chiết khấu cho khách

dày lịch sử và kinh nghiệm.

W – ĐIỂM YẾU



nghệ mới vào quản lý hàng công nghiệp để chiến

KẾT HỢP W + O

KẾT HỢP W + T



W1. Quy mô doanh nghiệp -Chiến lược tái cấu trúc Chiến lược tái cấu trúc cơ cấu

(Cơ cấu tổ chức chưa linh cơ cấu tổ chức

hoạt, bộ máy cồng kềnh).



tổ chức, nghiên cứu chính



Chiến lược nghiên cứu sách và dự báo thị trường



W2. Trình độ chun mơn và chính sách và dự báo -Chiến lược bảo toàn nguồn

năng lực của một số CB CNV phát triển thị trường.

còn yếu và chưa đồng đều.



vốn kinh doanh.



- Tận dụng khoa học kỹ -Tăng cường đào tạo nguồn



W2. Cơng tác phân tích và dự thuật quản lý tiến tiến nhân lực đáp ứng yêu cầu

báo thị trường, đối thủ để tăng cường đào tạo ngày càng cao.

cạnh tranh chưa được chú mới và đào tạo lại nguồn -Xây dựng, và hoàn thiện quá

trọng đúng mức



nhân lực cho hệ thống trình quản lý, nâng cao chất



W3. Công tác marketing đôi quản lý.



lượng phục vụ thông qua các



khi còn chậm, thái độ phục - Áp dụng mơ hình quản chỉ tiêu và đo lường các yếu

vụ và chăm sóc khách hàng lý tiên tiến để hồn tố

chưa tốt.



thiện quá trình quản lý.



ảnh



hưởng



đến



quy



trình quản lý.



W4. Bị động về giá cả, và giá - Xây dựng bộ quy tắc - Đánh giá mức độ thỏa

giao



phụ thuộc



vào



thị ứng xử cho cán bộ CNV.



mãn của khách hàng để kịp



trường thế giới, cơ chế chính - Đề xuất được chủ động, thời điều chỉnh nâng cao sự

sách chưa linh hoạt.



linh



hoạt



hơn



trong thỏa mãn



W5. Hệ thống quản lý chưa chính sách bán hàng.

được hồn thiện bài bản,

một số q trình quản lý còn

chưa

3.5.2.phù

hợp.

trình quản lý hệ thống chất lượng và mơi trường

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



Với những mục tiêu và nhiệm vụ chiến lược trong từng giai đoạn, Ban lãnh

đạo đã xác định mục tiêu chất lượng hàng năm cho từng bộ phận như bảng 3.4

Bảng 3.4. Kết quả thực hiện các mục tiêu chất lượng hàng năm

Năm



Nội dung

các mục tiêu chất lượng



Kết Quả

Thực tế



Đánh

Giá



Phòng QLKT



Vượt 10%



Khơng



CHXD



Khơng có



Đạt



Phòng Kế tốn



Vượt 3%



Khơng



Phòng TCHC



2 Lớp



Đạt



Phòng TCHC



1 lớp



Đạt



Phòng QLKT



Đạt 9%



Đạt



CHXD



Khơng có



Đạt



Phòng Kế tốn



Đạt 13%



Khơng



CHXD



Đạt 9%



Đạt



Phòng Kế tốn

và CHXD



Chi phí 430

đồng/lít



Khơng



CHXD



Đạt 11%



Khơng



Giảm chi phí điện, nước Chi phí

văn phòng phẩm 3% so với năm

2011.

Giảm chí phí bán lẻ xuống 400

đồng/lít.



Văn phòng XN

và CHXD



Giảm 4%



Đạt



Phòng Kế tốn



Chi phí 450

đồng/lít



Khơng



Chí phí quản lý / doanh thu

đạt mức dưới 4%

Triển khai thực hiện hệ thống

quản trị nguồn lực ERP.

Duy trì tỷ lệ chi phí quản lý

doanh nghiệp/ doanh thu ở mức



P. Kinh doanh và

P. Kế toán



Đạt 3%.



Đạt



Văn phòng XN



Triển khai

SAP - ERP



Đạt



P. Kế tốn



Đạt 5%



Khơng



Chi phí sửa chữa cửa hàng

không vượt quá 10% định mức.



2010



2011



Đảm bảo an tồn VSLĐ, phong

trào xanh, sạch đẹp, bảo vệ

mơi trường (khơng có vi phạm).

Giảm tổng chí phí kinh doanh từ

5-10% so với năm 2009.

Tổ chức huấn luyện về an toàn

PCCC cho nhân viên mới.

Tổ chức khóa đào tạo Excel.

Chi phí sửa chữa cửa hàng

không vượt quá 10% định mức.

Đảm bảo an tồn VSLĐ, phong

trào xanh, sạch đẹp, bảo vệ

mơi trường (khơng có vi phạm).

Giảm cơng nợ xuống dưới 10%

so với doanh thu.

Duy trì hao hụt xăng dầu khơng

vượt q 10% định mức.

Giảm chí phí bán lẻ xuống 400

đồng/lít.

Duy trì hao hụt xăng dầu

khơng vượt q 10% định mức



2012



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



Bộ

phận



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



2013



Triển khai phân hệ quản lý dự

án của hệ thống ERP tại tất cả

các cửa hàng Xăng dầu



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



CHXD và Văn

phòng XN



Triển khai

EGAS.



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



Đạt



Duy trì hao hụt xăng dầu khơng

vượt q 10% định mức



CHXD



Đạt 9%



Đạt



Nguồn: Jeanne W. Ross, peter Weill và David C. Robertson(2010), Chiến lược kiến

trúc doanh nghiệp, Nhà xuất bản ĐH Kinh tế quốc dân, Hà Nội)



Số hóa bởi Trung tâm Học liệu



http://www.lrc-tnu.edu.vn/



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c. Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×