Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(3 cm ≤ D1,3 ≤ 31 cm)

(3 cm ≤ D1,3 ≤ 31 cm)

Tải bản đầy đủ - 0trang

56



trữ lượng của quần thể.

Một số phương trình xây dựng cho lồi Đước đơi như sau:

Bảng 3.3: Các phương trình giữa V (m 3) với chiều cao Hvn và đường kính D1,3

TT

1

2

3

4

5



Phương trình

ln(V) = -9,222 + 1,518*ln(D1,3) + 1,112*ln(Hvn)

V = -0,0761 + 0,024* D1,3 - 0,005* Hvn

ln(V) = -9,5417 + 1,3651*ln(D1,3* Hvn)

ln(V) = -8,8689 + 0,8392*ln(D1,32* Hvn)

V = -0,0036 + 0,0011* D1,32 - 0,00002*D2*Hvn



R2

99,43

99,01

99,38

99,37

98,72



SEE

0,09

0,02

0,09

1,10

0,02



MAE

0,07

0,01

0,08

0,08

0,01



SSR

0,31

0,01

0,36

0,37

0,01



So sánh các chỉ tiêu thống kê giữa các phương trình trong bảng 3.3, phương

trình được chọn mô phỏng tốt nhất giữa các nhân tố trên như sau:

ln(V) = -9,222 + 1,518*ln(D1,3) + 1,112*ln(Hvn)



[3.2]



hay V = 0,000098*D1,518*Hvn1,112

Phương trình tương quan giữa thể tích với đường kính (D 1,3) và chiều cao

(Hvn) của lồi cây Đước đơi có quan hệ chặt với nhau, được thể hiện dưới dạng hàm

ln(V) = a + b x ln(D1,3) + c x ln(Hvn) với hệ số xác định (R2) rất cao.

3.2. Sinh khối cây cá thể và quần thể Đước đôi

3.2.1. Sinh khối cây cá thể

a. Kết cấu sinh khối cây cá thể

Kết cấu sinh khối tươi

Sinh khối là một chỉ tiêu biểu thị kết quả sinh trưởng của cây rừng, là kết

quả của quá trình quang tổng hợp vật chất hữu cơ trong cây, nên cây cao, to thì

sinh khối cây lớn. Để làm cơ sở xác định sinh khối của cây cá thể, luận án cũng

nghiên cứu mối quan hệ giữa khối lượng khô của tất cả bộ phận cây rừng với chỉ

tiêu điều tra cây cá thể là đường kính D1,3 và chiều cao Hvn. Kết quả tính tốn sinh

khối tươi trong Bảng 3.4 như sau:

Bảng 3.4. Kết cấu sinh khối tươi của cây cá thể lồi Đước đơi

TT

1



D1,3

(cm)

4,7



Thân

Cành



W(kg) %

W(kg) %

W(kg) %

15,5 44,2

5

14,2

3

8,5



Rễ (tmđ)

W(kg) %

4

11,4



Rễ (dmđ)

W(kg) %

7,6

21,7



Tổng

35,1



57



TT

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40



D1,3

(cm)

4,9

5,1

5,5

6,3

6,6

7

7,3

7,8

7,9

8,2

9,5

9,7

10,5

11,6

11,9

12,1

12,5

12,7

13

14,3

14,9

16,1

16,5

17,2

17,3

17,5

18,1

19,2

20,1

20,7

21,1

22,3

23,6

24,7

25,1

25,9

27

27,4

28,6



Thân

Cành



W(kg) %

W(kg) %

W(kg)

15

44,9

6

18

3,7

20,1 56,3

4,6

12,9

2,5

25,7 46,4

6,4

11,6

4

30

45,5

7,2

10,9

5

27

38,8

9,7

13,9

5,3

33,9 41,8 10,9 13,4

4,8

45,9 47,1

11

11,3

5,5

58

50,9 10,3

9

8,2

65,8 51,5 11,1

8,7

9,6

72,4 52,1 15,9 11,4

8,5

73,5 44,7 13,8

8,4

6,2

81,5 48,7 15,6

9,3

9,5

91

50,2 16,3

9

11,5

110,4 50,9 17,5

8,1

12

114,2 47,2 18,6

7,7

11,7

121,3 45,9

25

9,5

13

137,6 49,2

19

6,8

11,5

151

46,5 30,3

9,3

15,8

178

54,6 29,4

9

14,8

198,7 51,4

31

8

14

232

50,9

46

10,1 13,5

245

50,7 45,5

9,4

20,4

242,7 40,7

76

12,8

26

307

41

59

7,9

31

294,5 43,3 52,5

7,7

37,8

305

46,1

43

6,5

23,1

309

40,5 57,8

7,6

32

315

41,8 67,2

8,9

28

340

41,1 65,7

8

25

362

47,3

76

9,9

30,4

386

45,6

86

10,2

34

486

49,9

59

6,1

30,5

523

50,5 62,4

6

27,9

589

53,9

65

5,9

38,5

626

53,6

71

6,1

48

679

54,9

100

8,1

51,3

701

53,5 98,5

7,5

49

764,2

52

114,5 7,8

55,6

798,4 57,4 120,3 8,6

70



%

11,1

7

7,2

7,6

7,6

5,9

5,6

7,2

7,5

6,1

3,8

5,7

6,3

5,5

4,8

4,9

4,1

4,9

4,5

3,6

3

4,2

4,4

4,1

5,6

3,5

4,2

3,7

3

4

4

3,1

2,7

3,5

4,1

4,1

3,7

3,8

5



Rễ (tmđ)

W(kg) %

3

9

3

8,4

6,5

11,7

8,2

12,4

9,5

13,7

10,1 12,4

11,2 11,5

12

10,5

13,2 10,3

13,8

9,9

22,2 13,5

19,5 11,6

20

11

22,6 10,4

28,7 11,9

30,8 11,7

32,8 11,7

37,4 11,5

30,7

9,4

42,1 10,9

52,2 11,5

55

11,4

80

13,4

110,2 14,7

95,6 14,1

92,5

14

116

15,2

109

14,5

125,4 15,2

102

13,3

100

11,8

126

12,9

135,4 13,1

128,4 11,7

140,3

12

125,8 10,2

146,2 11,2

169,8 11,5

120,5 8,7



Rễ (dmđ)

W(kg) %

5,7

17,1

5,5

15,4

12,8 23,1

15,6 23,6

18,1

26

21,4 26,4

23,8 24,4

25,5 22,4

28

21,9

28,4 20,4

48,6 29,6

41,4 24,7

42,5 23,4

54,2

25

68,9 28,5

73,9

28

78,7 28,2

90,5 27,8

73,1 22,4

101

26,1

111,7 24,5

117,7 24,3

171,2 28,7

241,3 32,2

199,8 29,4

198

29,9

248,2 32,5

234,9 31,1

270,2 32,7

194,8 25,5

240

28,4

271,5 27,9

287

27,7

272,2 24,9

282

24,2

280,5 22,7

315,8 24,1

366,8 24,9

282

20,3



Tổng

33,4

35,7

55,4

66

69,6

81,1

97,4

114

127,7

139

164,3

167,5

181,3

216,7

242,1

264

279,6

325

326

386,8

455,4

483,6

595,9

748,5

680,2

661,6

763

754,1

826,3

765,2

846

973

1.035

1.093

1.167

1.236

1.310

1.470

1.391



58



TT

41

42



D1,3

(cm)

29,6

30,3



Thân

Cành



W(kg) %

W(kg) %

W(kg)

835

54,6

176

11,5

64

845

52,6

156

9,7

76

48,

9,4



%

4,2

4,7

5,0



Rễ (tmđ)

W(kg) %

152

9,9

168

10,4

11,



Rễ (dmđ)

Tổng

W(kg) %

301

19,7 1.528

362,9 22,6 1.607

25,



Trung bình



4

5,1



5

2,8



5

1,8



8

1,7



3

4,1



SD



4



1



3



9



4



Sinh khối thân tươi (Wtht) có chỉ số bình quân là 48,35 ± 5,14%, cao nhất

là 57,39% và thấp nhất là 38,81% so với tổng sinh khối tươi cây cá thể (Wtt).

Sinh khối rễ tươi dưới mặt đất (Wredmđ) chiếm tỷ lệ thấp hơn là 25,34 ±

4,14% biến động từ 15,40 – 32,70% so với tổng sinh khối tươi cây cá thể.

Sinh khối rễ tươi trên mặt đất (Wretmđ) chiếm tỷ lệ là 11,80 ± 1,79% biến

động từ 8,40 – 15,20% so với tổng sinh khối tươi cây cá thể.

Sinh khối cành tươi (Wcat) chiếm tỷ lệ là 9,45 ± 2,81% biến động từ 5,94 –

17,96% so với tổng sinh khối tươi cây cá thể.

Sinh khối lá tươi chiếm tỷ lệ thấp nhất với chỉ số là 5,06 ± 1,83%, biến

động từ 2,69 – 11,07% so với tổng sinh khối tươi cây cá thể.



Hình 3.3: Tỉ lệ % sinh khối tươi các bộ phận của cây Đước đôi

Tỷ lệ sinh khối của cành và lá có khuynh hướng giảm dần khi đường kính cây cá

thể tăng. Kết cấu sinh khối tươi của các bộ phận cây cá thể được sắp xếp theo thứ tự



59



từ giảm dần như sau:

Thân (48,35%) > Rễ dưới mặt đất (25,34%) > Rễ trên mặt đất (11,80%) > Cành

(9,45%) > Lá (5,06%).

Kết cấu sinh khối khơ

Dựa trên kết quả phân tích mẫu tươi, kết quả tính tốn số liệu sinh khối khơ

của các bộ phận lồi Đước đơi được tổng hợp trong Bảng 3.5 như sau:

Bảng 3.5. Kết cấu sinh khối khô của cây cá thể lồi Đước đơi

TT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29



D1,3

(cm)

4,7

4,9

5,1

5,5

6,3

6,6

7

7,3

7,8

7,9

8,2

9,5

9,7

10,5

11,6

11,9

12,1

12,5

12,7

13

14,3

14,9

16,1

16,5

17,2

17,3

17,5

18,1

19,2



Thân

Cành



Rễ (tmđ)

Rễ (dmđ)

W(kg) %

W(kg) %

W(kg) W(kg) %

W(kg) %

%

10,3 54,8

2,6

13,9

1

5,4

2,2

11,7

2,7 14,2

9,7

54,1

3,5

19,3

1,4

7,9

1,4

8

1,9 10,7

12,7 66,1

2,6

13,3

0,9

4,8

1,4

7,1

1,7

8,7

16,7 57,9

3,7

12,8

1,4

4,9

2,9

10,1

4,1 14,2

20,3 58,8

4,5

13,1

1,8

5,2

4,1

12

3,8 10,9

17,9 50,2

5,9

16,5

1,6

4,6

5,2

14,7

5

14

23,1 51,9

7,1

15,9

2,9

6,5

5,8

13

5,7 12,8

29,1 56,8

6,6

12,9

2,4

4,7

6,2

12

7

13,6

37,9 59,5

6,6

10,3

3

4,8

7

10,9

9,3 14,5

44,3 60,4

7,4

10

3,8

5,2

7,4

10,1

10,4 14,2

48,5 61,8

9,9

12,7

4,1

5,3

8,4

10,7

7,5

9,6

51,8

55

9,8

10,4

2,2

2,3

14,1

14,9

16,4 17,4

57

59

10,7 11,1

3,8

4

13,3

13,8

11,7 12,1

61,7 60,8 10,1

10

3,3

3,2

12,4

12,2

14

13,8

76,6

62

11,6

9,4

4,6

3,7

12,2

9,8

18,6

15

80,2 57,5 12,7

9,1

4,8

3,4

15,9

11,4

25,9 18,6

83,3 55,7 14,8

9,9

5,4

3,6

17,5

11,7

28,6 19,1

94,9 65,3 11,6

8

3,9

2,7

18,4

12,7

16,6 11,4

107,7 59,8 19,6 10,9

6,3

3,5

22,1

12,3

24,3 13,5

135 69,7 20,1 10,4

5,8

3

19,2

9,9

13,6

7

143,8 66,7 21,1

9,8

4,7

2,2

27

12,5

19,2 8,9

161,5 62,5 30,5 11,8

5,1

2

34,9

13,5

26,6 10,3

167 60,8 29,8 10,9

8

2,9

32,3

11,8

37,6 13,7

169,9 53,7 52,3 16,5 10,7

3,4

48,2

15,2

35,2 11,1

206 50,9 39,8

9,8

11,6

2,9

63,2

15,6

84,2 20,8

203,1 53,6 34,8

9,2

13,8

3,7

56,6

14,9

70,4 18,6

212,7 58,1 29,3

8

8,9

2,4

54,7

15

60,3 16,5

192,9 50,3 42,9 11,2 13,9

3,6

75,5

19,7

58,5 15,2

222,6 52,9 47,3 11,3 11,8

2,8

81,1

19,3

57,9 13,8



Thân

18,9

17,9

19,3

28,9

34,5

35,6

44,6

51,3

63,8

73,2

78,5

94,2

96,6

101,6

123,5

139,4

149,5

145,4

180,1

193,7

215,8

258,5

274,7

316,2

404,8

378,6

366

383,7

420,7



60



TT

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42



D1,3

(cm)

20,1

20,7

21,1

22,3

23,6

24,7

25,1

25,9

27

27,4

28,6

29,6

30,3



Trung bình

SD



Thân

Cành



Rễ (tmđ)

W(kg) %

W(kg) %

W(kg) W(kg) %

W(kg)

252,7 52,3 44,1

9,1

10,2

2,1

98,1

20,3

261,1 59

52,7 11,9 12,8

2,9

66,5

15

261,8 58,1 60,4 13,4

13

2,9

64,9

14,4

338,3 62,9 39,1

7,3

11,5

2,1

84,3

15,7

367,8 64,6 24,9

4,4

10,3

1,8

93,4

16,4

373,3 63,7 39,9

6,8

13,8

2,4

76

13

436,8 65,7

43

6,5

16,8

2,5

80,4

12,1

476,9 65,5 64,7

8,9

19,3

2,6

65,9

9

458,6 62

62,9

8,5

18,1

2,4

84,8

11,5

544,5 61,1 78,2

8,8

20,5

2,3

106,4 11,9

535,7 66,1 81,1

10

26,3

3,2

69,2

8,5

571,9 62,1 114,1 12,4 19,3

2,1

101,2

11

586,2 63,3 102,5 11,1 29,8

3,2

90,7

9,8

59,

10,

4

9

3,5

12,7

5,9

3,0

9

8

1,59

3,1



Rễ (dmđ)

%

%

77,8 16,1

49,7 11,2

50,3 11,2

64,6

12

73,1 12,8

82,8 14,1

88,1 13,2

101,6 13,9

114,9 15,5

141,7 15,9

98,4 12,1

114 12,4

117,6 12,7

13,

5

2,8

8



Thân

482,9

442,8

450,4

537,7

569,5

585,8

665,1

728,3

739,3

891,3

810,5

920,6

926,8



Sinh khối thân khô (Wthk) chiếm tỷ cao nhất so với các bộ phận khác, chỉ số

sinh khối khơ bình qn là 59,35 ± 5,99%, cao nhất là 68,58% và thấp nhất là

47,67% so với tổng sinh khối khô (Wtk) cây cá thể.

Sinh khối rễ khô dưới mặt đất (Wrekdmđ) chiếm tỷ lệ thấp hơn là 13,51 ±

2,88%, biến động từ 6,92 – 20,80 % so với Wtk.

Sinh khối rễ khô trên mặt đất (Wrektmđ) chiếm tỷ lệ là 12,74 ± 3,11% biến

động từ 5,96 – 20,31 % so với Wtk.

Sinh khối cành khô (Wcak) chiếm tỷ lệ thấp hơn là 10,89 ± 3,08% biến động

từ 4,36 – 19,31% so với Wtk.

Sinh khối lá khô chiếm tỷ lệ thấp nhất với chỉ số là 3,50 ± 1,59% so với Wtk

của cây cá thể, biến động từ 1,81 – 9,05% so với Wtk.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(3 cm ≤ D1,3 ≤ 31 cm)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×