Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
 Diện tích các loại đất theo định mức sử dụng đất đã được phê duyệt và theo nhu cầu phát triển phường

 Diện tích các loại đất theo định mức sử dụng đất đã được phê duyệt và theo nhu cầu phát triển phường

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Tổng diện tích đất dành cho phát triển ngành giáo dục và đào tạo trên địa bàn

đến năm 2010 theo nhu cầu phát triển phường là 9.56 ha.

Bảng IV.27: Danh mục các trường học sẽ nâng cấp, mở rộng

STT



Tên trường



Ghi chú



Số phòng

dự kiến



Diện tích

hiện trạng

(ha)



1



Tiểu học Thới An I



Mở rộng



25



0.16



0.80



0.64



2



Mẫu giáo Hoạ Mi



Nâng cấp



18



0.50



0.50



0.00



Diện tích

qui hoạch

(ha)



Tổng diện tích



Diện tích

tăng thêm

(ha)



0.64



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

Bảng IV.28: Danh mục các trường học sẽ xây dựng mới

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Tên trường



Nguồn vốn



Diện tích (ha)



Mầm non 1

Tư nhân

Mầm non 2

Tư nhân

Mầm non 5

Tư nhân

Mầm non 6

Tư nhân

Mầm non 7

Tư nhân

Mầm non 8

Tư nhân

Mầm non 9

Tư nhân

Tiểu học 1

Quận

Tiểu học 3

Quận

Tiểu học 4

Quận

Tiểu học 5

Quận

THCS Thới An

Thành phố

THPT Thới An

Thành phố

Tổng diện tích



0.30

0.30

0.20

0.30

0.40

0.30

0.52

0.70

0.80

1.50

0.70

1.20

1.70

8.92



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

2. Đất cơng viên cây xanh

“Diện tích công viên cây xanh công cộng đô thị đến năm 2010 theo Quyết định

số 661/QĐ-UB-ĐT ngày 26/01/2001 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê

duyệt dự án quy hoạch cơng viên cây xanh Thành phố Hồ Chí Minh đạt bình qn

6-7m2/người (khơng kể cây xanh đường phố, cây xanh cách ly khu công nghiệp,

cây xanh khuôn viên nhà ở) trong đó:

+ Khu vực nội thành cũ (13 quận):3 - 4m2/người.

+ Khu vực 6 quận mới và đô thị ngoại vi: 8 – 10 m2/người ”

Các cơng trình về cơng viên cây xanh phát triển mới từ nay đến năm 2010 chủ

SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 55



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



yếu phân bố trong các dự án đất ở. Như vậy, với định mức 10 m2/người, diện tích đất

cơng viên cây xanh có quy mơ khoảng 16.94 ha.

3. Đất y tế

“Theo quyết định số 165/2004/QĐ-UB ngày 02/ 07/2004 của UBND Thành phố

về phê duyệt quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở vật chất ngành Y tế Thành phố Hồ

Chí Minh đến năm 2020 chỉ tiêu diện tích đất trung bình dành cho hoạt động khám và

điều trị của ngành Y tế thành phố là 0,5 – 0,7m2/người.”

Với định mức 0,7m2/người, quỹ đất dành cho phát triển y tế đến năm 2020 dự

kiến là 1.26 ha, tăng 1.17 ha so với hiện trạng.

Tổng diện tích đất y tế theo nhu cầu phát triển phường là: 15.53 ha

Bảng IV.29: Định hướng sử dụng đất y tế phường Thới An

STT



Dự án



Số phòng

dự kiến

30



Số giường

dự kiến

150



Diện tích

(ha)

8.50



1



Bệnh viện đa khoa Bưu điện 2



2



Bệnh viện Nhân Ái



25



150



6.80



3



Phòng khám đa khoa An Khang



5



10



0.20



4



Trung tâm tham vấn hổ trợ cộng đồng



2



0



0.03



Tổng



15.53



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

4. Chỉ tiêu đất TDTT

“Căn cứ vào Quy hoạch phát triển mạng lưới ngành thể dục thể thao Thành

phố đến năm 2020 trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh phân thành 4 khu vực với các chỉ

tiêu đất TDTT khác nhau như sau:

+ Khu vực 1: 8 quận gồm: quận 1, 3, 4, 5, 6, 10, 11 và Phú Nhuận: Chỉ tiêu đất

TDTT bình quân trên đầu người dân dự kiến là 0,6 m2/người (trong đó đối với cấp

phường, quận là 0,3 m2/người).

+ Khu vực 2: 5 quận ven gồm: quận 8, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú và Bình

Thạnh: Chỉ tiêu đất TDTT bình quân trên người dân dự kiến là 1,0 m2/người (trong đó

đối với cấp phường, quận là 0,6 m2/người)

+ Khu vực 3: 6 quận mới gồm: quận 2, 7, 9, 12, Bình Tân và Thủ Đức: Chỉ tiêu

SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 56



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



đất TDTT bình quân trên đầu người dân dự kiến là 3,0 m2/người (trong đó cấp

phường, quận là 0,8 – 1 m2/người).

+ Khu vực 4 – ngoại thành: 5 huyện như huyện Củ Chi, Hóc Mơn, Bình Chánh,

Nhà Bè và Cần Giờ, chỉ tiêu đất TDTT bình quân trên người dân dự kiến là 2,7

m2/người (trong đó đối với cấp xã, huyện là 0,8-1 m2/người).”

Với định mức 1 m2/người, đến năm 2010 diện tích đất TDTT tăng khoảng 1.69

ha, đạt 2.94 ha

Diện tích đất thể dục thể thao theo nhu cầu phát triển phường là 0.93 ha

5. Đất ở

- Căn cứ quyết định 123 của Chính phủ, định mức đất đơ thị đối với Thành phố

Hồ Chí Minh là 100 m2/người. Cơ cấu sử dụng đất như sau:

Bảng IV.30: Cơ cấu định mức sử dụng đất đô thị

Định mức sử dụng đất theo mục đích sử dụng

Chỉ tiêu

Tổng số



Đất ở



Đất cơng trình

cơng cộng



Đất giao

thơng



Đất cây

xanh



Đất khác trong

đơ thị



Diện tích đất

(m2/người)



100



16 - 18



5-8



25 - 28



10 - 12



24 - 34



Cơ cấu (%)



100



18 - 20



6-8



31 - 32



12 - 13



30 - 33



Theo định mức trên, với dân số dự kiến vào năm 2010 khoảng 35000 người

(tăng so với năm 2006 khoảng 16943 người), diện tích đất ở đơ thị tăng khoảng 27.1130.50 ha.

Tổng diện tích đất ở theo nhu cầu phát triển của phường 62.13 ha.

Bảng IV.31: Danh mục dự án các khu nhà ở

STT



Dự án



Chủ đầu tư



Năm

triển khai

thực hiện



Diện tích

dự kiến

(ha)



1



Khu nhà ở p. Thới An 1



Công ty TNHH XD Nhà Phú Nhuận.



2007



7.38



2



Khu nhà ở p. Thới An 2



DNTN Mộc mỹ nghệ Thiên Phúc



2007



3.87



3



Khu nhà ở p. Thới An 3



Công ty Sang Anh



2008



5.15



4



Khu nhà ở p. Thới An 4



Công ty Tân Nhã Vinh



2007



7.80



5



Khu nhà ở p. Thới An 5



Công ty Giang Sinh



2010



3.72



6



Khu nhà ở p. Thới An 6



Công ty Cao Phú Thịnh



2008



5.50



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 57



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



7



Khu nhà ở p. Thới An 7



Công ty Văn Lang



2007



6.65



8



Khu nhà ở p. Thới An 8



Công ty Hà Đô



2008



7.20



9



Khu nhà ở p. Thới An 9



Công ty XD - DV Nhà đất Quận 10



2009



8.30



10



Khu nhà ở p. Thới An 10



Công ty TNHH XD Nhà Phú Nhuận.



2009



4.30



11



Khu đất công dự kiến mời gọi

đầu tư phục vụ tái định cư



Đang mời gọi đầu tư



2010



5.85



Tổng diện tích



62.13



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

6. Đất giao thông

Bảng IV.32: Danh mục các tuyến đường sẽ mở rộng trên địa bàn phường

STT



Tên đường



Chiều dài (m)



Chiều rộng (m)



Diện tích (ha)



1



Đường TA 13



380



15



0.57



2



Đường TA 21



800



20



1.60



3



2300



20



4.60



4



Đường TA 32

Đường TA15



85



20



0.17



5



Đường TA 09



750



20



1.50



6



Đường Lê Đức Thọ



300



30



0.90



7



Đường TA- TX 01



950



30



2.85



8



Đường TA- TX 02



1050



30



3.15



9



2400

Đường Lê Thị Riêng

Tổng diện tích



30



7.50

22.84



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

Dự kiến đất giao thông tăng thêm là: 22.84 ha vào năm 2010.



7. Đất sản xuất kinh doanh: tăng 0.25 ha vào năm 2010

Bảng IV.33: Danh mục đất sản xuất kinh doanh

STT



Dự án



1



Bưu điện trung tâm



2



Khách sạn-nhà hàng

Tổng



Diện tích (ha)

0.15

0.10

0.25



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 58



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa: chuyển một phần diện tích để xây dựng các dự

án.

9. Đất chợ: giữ nguyên diện tích hiện trạng.

10. Đất trụ sở cơ quan cơng trình sự nghiệp

Bảng IV.34 : Danh mục đất trụ sở cơ quan, cơng trình sự nghiệp

STT



Dự án



Diện tích (ha)

0.20



1



Trụ sở kho bạc quận



2



Trụ sở bảo hiểm xã hội quận

Tổng



0.07

0.27



(Nguồn: Phòng TN-MT quận)

11. Đất an ninh quốc phòng: tăng thêm 0.24 ha do xây dựng đội 5 cảnh sát

giao thông-công an TPHCM.

12. Đất xử lý bãi thải: xây dựng bô rác 0.20 ha.

13. Đất truyền dẫn năng lượng và truyền thông: tăng 3.82 ha.

14. Đất mặt nước chuyên dùng: giữ nguyên diện tích



Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất theo các nhu cầu, chỉ tiêu sử dụng đất cuối

kỳ quy hoạch theo phương án trên như sau:

Bảng IV.35: Chỉ tiêu sử dụng đất theo PA2

(Đơn vị tính ha)

Diện tích

Chỉ tiêu



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Diện tích



Diện tích







Trang 59



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Thứ tự



1



hiện trạng

năm 2006



quy hoạch

năm 2010



tăng(+),

giảm(-)

trong kỳ



Đất nông nghiệp



NNP



152.81



67.41



-85.40



1.1



Đất sản xuất nông nghiệp



SXN



131.77



46.37



-85.40



1.2



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS



21.04



21.04



0.00



Đất phi nông nghiệp



PNN



365.65



451.05



85.40



2.1



2



Đất ở



ODT



217.68



254.31



36.43



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



110.85



161.03



50.18



2.2.1



Đất trụ sở CQ, cơng trình SN



CTS



5.05



3.96



-1.09



2.2.2



Đất quốc phòng, an ninh



CQA



0.00



0.24



0.24



2.2.3



Đất sản xuất, kinh doanh PNN



CSK



42.14



39.15



-2.99



2.2.4



Đất có mục đích cơng cộng



CCC



63.66



117.68



54.02



2.2.4.1 Đất giao thơng



DGT



45.19



68.03



22.84



2.2.4.2 Đất truyền dẫn NL, TT



DNT



0.00



3.82



3.82



2.2.4.3 Đất cơ sở văn hóa



DVH



0.00



1.34



1.34



2.2.4.4 Đất cơ sở y tế



DYT



0.09



15.61



15.52



2.2.4.5 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo



DGD



15.83



25.39



9.56



2.2.4.6 Đất cơ sở thể dục - thể thao



DTT



1.25



2.18



0.93



2.2.4.7 Đất chợ



DCH



1.30



1.10



-0.20



2.2.4.8 Đất bãi thảI, xử lý chất thải



RAC



0.00



0.20



0.20



2.3



Đất tơn giáo, tín ngưỡng



TTN



2.06



1.78



-0.24



2.4



Đất nghĩa trang, nghĩa địa



NTD



3.24



2.31



0.93



2.5



Đất sơng suối và mặt nước CD



SMN



31.62



31.62



0.00



Tới năm 2010, theo phương án này các loại đất chính của phường là:

-Đất nơng nghiệp: Có tổng diện tích là 67.41 ha, trong đó đất sản xuất nông

nghiệp là 46.37 ha; đất nuôi trồng thủy sản 21.04 ha. Diện tích đất nơng nghiệp giảm

chủ yếu để chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nơng nghiệp.

- Đất phi nơng nghiệp: Có diện tích là 451.05 ha, chia ra các loại đất chính như

sau: đất ở tăng thêm 36.43 ha đạt diện tích 254.31 ha; đất chuyên dùng tăng 50.18 ha

đạt 161.03 ha vào năm 2010; các loại đất phi nơng nghiệp còn lại thay đổi khơng đáng

kể do q trình mở rộng đường giao thơng.

IV.5.2 Lựa chọn phương án

Bảng IV.36: Tổng hợp chỉ tiêu các phương án sử dụng đất đến năm 2010

Chỉ tiêu

Tổng diện tích tự nhiên

1. Đất nông nghiệp



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan







NNP



Hiện trạng

2006

Diện tích

(ha)

518.46

152.81



Phương án

1

Diện tích

(ha)

518.46

23.91



Phương án

2

Diện tích

(ha)

518.46

67.41



Tăng(+); Giảm(-)

(ha)

PA1/HT



PA2/HT



0.00

-128.90



0.00

-85.40



Trang 60



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



- Đất sản xuất nông nghiệp

- Đất nuôi trồng thuỷ sản

2. Đất phi nông nghiệp

- Đất ở

- Đất chn dùng

- Đất tơn giáo, tín ngưỡng

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa

- Đất sông suối và MNCD



SXN

NTS

PNN

OTC

CDG

TTN

NTD

SMN



131.77

21.04

365.65

217.88

110.85

2.06

3.24

31.62



23.91

0.00

494.55

294.06

163.57

2.06

3.24

31.62



46.37

21.04

451.05

254.31

161.03

1.78

2.31

31.62



-128.90

-21.04

128.90

76.38

52.72

0.00

0.00

0.00



-85.40

0.00

85.40

36.43

50.18

-0.28

-0.93

0.00



IV.5.2.1 Đối với phương án 1

Căn cứ vào quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt,

UBND Quận cho các ngành tiến hành đăng ký nhu cầu sử dụng đất trên địa bàn

nhưng không đánh giá được khả năng thực hiện dẫn đến đưa chỉ tiêu quá cao so với

thực tế. Từ đó có thể kết luận, phương án quy hoạch thỏa mãn nhu cầu sử dụng đất

của các ngành có tính khả thi khơng cao.

Phương án này tính chủ động của phường trong phát triển kinh tế, chuyển

dịch cơ cấu kinh tế - xã hội sẽ bị hạn chế nhiều.

IV.5.2.2 Đối với phương án 2

Phương án được tính toán khá chặt chẽ trên cơ sở dự báo dân số. Các chỉ tiêu

sử dụng đất đều được xây dựng dựa vào định mức sử dụng của từng loại đất.

Phương án này phường có thể chủ động trong việc cân đối, bố trí các dự án

phát triển kinh tế-xã hội của quận.

Vì những lý do trên, phương án được lựa chọn là phương án 2: ”Phương án

quy hoạch sử dụng đất tổng hợp nhu cầu chung (theo định mức sử dụng đất)

và nhu cầu phát triển phường”

IV.5.3 Bố trí quĩ đất theo phương án đã chọn

IV.5.3.1 Bố trí đất nơng nghiệp

Bảng IV.37: Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp phường Thới An đến 2010

Hiện trạng 2006

STT



1



Loại đất



Quy hoạch 2010







Diện tích



Cơ cấu



Diện tích



Đất nơng nghiệp



NNP



(ha)

152.81



(%)

100.00



(ha)

67.41



(%)

100.00



Đất sản xuất nơng nghiệp



SXN



131.77



86.23



46.37



68.79



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Cơ cấu



Trang 61



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



44.03



28.81



10.42



15.45



1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



87.74



57.42



35.95



53.34



2



Đất nuôi trồng thuỷ sản



NTS



21.04



13.77



21.04



31.21



(a) Đất sản xuất nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp vào năm 2010 là 46.37 ha. Phần diện tích giảm đi

là 85.40 ha được chuyển sang đất phi nơng nghiệp. Q trình chu chuyển như sau:

Bảng IV.38: Phân tích ngun nhân biến động đất SX nơng nghiệp từ 2006-2010



Đất SX

nơng

nghiệp



SXN



131.77



1 Đất trồng

CHN



CHN



44.03



25.14



Đất trồng

2 CLN



CLN



87.74



RAC



DTT



DGD



DYT



DVH



DNT



DGT



SKC



CQA



CTS



0.20



0.79

3.28



10.42



1.06



7.30

2.86



1.21



0.61



2.66



0.05



0.03



0.19



46.37



0.14







Diện

tích

năm

2010

(ha)



Chu chuyển sang các loại đất

ODT



Diện

tích

năm

2006

(ha)



39.89



S

T Loại đất

T



35.95



(b) Đất ni trồng thuỷ sản: giữ ngun phần diện tích hiện trạng.

Bảng IV.38: Khả năng chu chuyển đất nơng nghiệp

STT



Loại đất







Diện tích (ha)



1

1.1

1.2

2



Chu chuyển từ đất nơng nghiệp sang phi nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất nuôi trồng thuỷ sản



NNP/PNN

SXN/PNN

CNH/PNN

CLN/PNN

NTS/PNN



85.40

85.40

33.62

51.79

0.00



Như vậy, diện tích đất nơng nghiệp là 85.40 ha được chuyển sang đất phi

nông nghiệp để xây dựng các dự án nhà ở, mở rộng đường giao thông, xây dựng

trường học, các cơng trình phúc lợi cơng cộng...

IV.5.3.2 Bố trí đất phi nơng nghiệp

Bảng IV.40: Quy hoạch đất phi nông nghiệp đến năm 2010

Hiện trạng 2005

STT



Loại đất



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan







Quy hoạch 2010



Diện tích



Cơ cấu



Diện tích



Cơ cấu



(ha)



(%)



(ha)



(%)



Trang 62



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Đất phi nông nghiệp



PNN



365.65



100.00



451.05



100.00



1



Đất ở



ODT



217.88



59.59



254.31



56.38



2



Đất chun dùng



CDG



110.85



30.32



161.03



35.70



3



Đất tơn giáo tín ngưỡng



TTN



2.06



0.56



1.78



0.39



4



Đất nghĩa trang, nghĩa địa



NTD



3.24



0.89



2.31



0.51



5



Đất sơng suối và MNCD



SMN



31.62



8.65



31.62



7.01



(a) Đất ở :

Trong q trình đơ thị hoá, nhu cầu đất ở rất cao nên cần phải đáp ứng một

quĩ đất tương đối lớn. Căn cứ vào dự báo dân số, định mức đất ở và khả năng thực

hiện các dự án khu dân cư vào năm 2010 diện tích đất ở là 254.31 ha tăng 36.43 ha

so với hiện trạng. Đất ở tăng lên là do nhận từ đất sản xuất nông nghiệp 65.03 ha,

đất nghĩa địa 0.30 ha, đất cơ sơ sản xuất kinh doanh 0.39 ha. Đất ở được bố trí theo

các dự án khu nhà ở.

(b) Đất chuyên dùng

Theo phương án chọn, đất giao thông tăng lên rất nhanh do mở rộng các

tuyến đường hiện hữu nên diện tích đất chuyên dùng cũng tăng theo. Cụ thể tăng

50.18 ha so với hiện trạng, làm tăng quỹ đất chuyên dùng vào năm 2010 là 254.31

ha. Quỹ đất chuyên dùng tăng lên là do sự gia tăng của các loại đất sau:

i. Đất trụ sở cơ quan cơng trình sự nghiệp: vào năm 2007 phường sẽ tiến hành xây

dựng trụ sở kho bạc và trụ sở bảo hiểm xã hội nên diện tích tăng thêm 0.26 ha.

Phần đất tăng thêm là do nhận từ đất trồng cây lâu năm 0.15 ha, đất ở 0.05 ha, đất

sản xuất kinh doanh 0.05 ha.

ii. Đất quốc phòng an ninh: đội 5 cảnh sát giao thông công an TPHCM sẽ được

xây dựng vào năm 2007 làm quỹ đất quốc phòng an ninh từ hiện trạng năm 2006 là

0 ha nhưng đến năm 2010 là 0.24 ha. Quỹ đất tăng thêm lấy từ đất trồng cây lâu

năm 0.03 ha, đất ở 0.21 ha.

iii. Đất sản xuất kinh doanh phi nơng nghiệp: bố trí 0.21 ha đất trồng cây lâu năm

và 0.16 ha đất ở để xây dựng bưu điện trung tâm và khách sạn nhà hàng Phạm Văn

Bảy.

iv. Đất có mục đích cơng cộng:

SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 63



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



™ Đất giao thông: diện tích đất giao thơng theo hướng quy hoạch của phường

đến năm 2010 sẽ tăng từ 45.19 ha lên 68.03 ha ( tăng 22.34 ha). Diện tích này bao

gồm: do mở mới các tuyến đường trong các khu dân cư xây mới và mở rộng các

trục đường quan trọng.

™ Đất truyền dẫn năng lượng truyền thông: tăng 3.82 ha do xây dựng đường

điện cao thế nên cần phải có hành lang bảo vệ đường điện. Hành lang bảo vệ đường

điện lấy từ đất trồng cây lâu năm 0.61 ha, đất ở 2.66 ha, đất trụ sở cơ quan cơng

trình sự nghiệp 0.40 ha và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0.13 ha.

™ Đất y tế : quỹ đất dành cho mục đích y tế rất lớn. Vào năm 2007 phòng khám

đa khoa An Khang sẽ được xây dựng. Bệnh viện da khoa bưu điện 2, trung tâm

tham vấn hổ trợ cộng đồng,và bệnh viện Nhân Ái cũng được xây dựng làm cho diện

tích đất y tế tăng nhanh từ 0.09 ha lên 15.61 vào năm định hình qui hoạch. Phần

diện tích 10.16 ha của đất sản xuất nơng nghiệp, 5.28 ha đất ở, 0.02 ha sẽ được sử

dụng để xây bệnh viện.

™ Đất thể dục thể thao: xây dựng sân vận động với diện tích 1.1 ha trên phần

đất trồng cây lâu năm. Như vậy diện tích đất thể thao tăng lên 2.18 ha vào năm

2010.

™ Đất chợ: giữ ngun diện tích, khơng xây dựng thêm cơng trình. Do mở rộng

đường giao thơng nên diện tích bị giảm đi, còn 1.10 ha vào năm 2010.

™ Đất bãi thải, xử lí chất thải: do dân số ngày càng gia tăng nên lượng rác thải

ngày càng nhiều nên cần phải bố trí một bơ rác. Bơ rác 0.20 ha được bố trí trên

phần đất trồng cây hàng năm.

™ Đất văn hoá: xây dựng nhà văn hoá phường 1.34 ha. Phần diện tích này

được chuyển từ đất ở và đất trồng cây lâu năm sang.

™ Đất giáo dục: xuất phát từ định hướng phát triển chung của phường là chú

trọng phát triển giáo dục nên từ nay đến năm 2010 có nhiều trường học mới được

xây dựng. Có 0.79 ha đất trồng cây hàng năm, 9.27 ha đất trồng cây lâu năm và

5.25 ha đất ở được sử dụng để xây dựng trường học. Tổng diện tích đất trường học



SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 64



Luận Văn Tốt Nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



phải xây dựng thêm là 25.39 ha. Một số trường học được bố trí trong dự án các khu

dân cư.

Bảng IV.41: Quy hoạch sử dụng đất chuyên dùng đến năm 2010

Hiện trạng 2005

STT



Loại đất







Quy hoạch 2010



Diện tích



Cơ cấu



Diện tích



Cơ cấu



(ha)



(%)



(ha)



(%)



Đất chuyên dùng



CDG



110.85



30.32



161.03



35.70



1



Đất trụ sở cơ quan,CTSN



CTS



5.05



1.38



3.96



0.88



2



Đất quốc phòng an ninh



CQA



0.00



0.00



0.24



0.05



3



Đất sản xuất kinh doanh PNN



CSK



42.14



11.52



39.15



8.68



4



Đất có mục đích cơng cộng



CCC



63.66



17.41



117.68



26.09



4.1



Đất giao thông



DGT



45.19



12.36



68.03



15.08



4.2



Đất y tế



DYT



0.09



0.02



15.61



3.46



4.3



Đất cơ sở giáo dục - đào tạo



DGD



15.83



4.33



25.39



5.63



4.4



Đất cơ sở thể dục thể thao



DTT



1.25



0.34



2.18



0.48



4.5



Đất chợ



DCH



1.30



0.36



1.10



0.24



4.6



Đất VH, cây xanh, cơng viên



DVH



0.00



0.00



1.34



0.30



4.7



Đất truyền dẫn NLTT



DNT



0.00



0.00



3.82



0.85



4.8



Đất bãi thải, xử lí chất thải



RAC



0.00



0.00



0.20



0.04



(c) Đất tơn giáo, tín ngưỡng: đất tơn giáo, tín ngưỡng giữ ngun phần hiện trạng;

do q trình mở rộng đường giao thơng nên diện tích sẽ giảm đi 0.28 ha. Như vậy,

vào năm 2010 diện tích là 1.78 ha.

(d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa: các nghĩa địa phân tán nằm rải rác trong khu dân

cư không đảm bảo vệ sinh môi trường, làm mất mỹ quan đô thị sẽ được thu hồi để

chuyển mục đích sử dụng sang đất ở. Phần diện tích thu hồi là 0.30 ha và 0.07 ha

được sử dụng để làm đường giao thông. Quy hoạch đến năm 2010 có 2.31 ha. đất

nghĩa trang nghĩa địa.

(e) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: giữ nguyên phần diện tích hiện trạng

là 31.62 ha.

IV.5.4 Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

IV.5.4.1 Diện tích các loại đất phân bổ cho nhu cầu phát triển kinh tế xã hội,

quốc phòng an ninh vào năm 2010 :được bố trí như sau

Bảng IV.42: Tổng hợp chỉ tiêu các loại đất phường Thới An đến năm 2010

SVTH: Đặng Thị Thanh Lan



Trang 65



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

 Diện tích các loại đất theo định mức sử dụng đất đã được phê duyệt và theo nhu cầu phát triển phường

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×