Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



PHỤ LỤC



SVTH: Bùi Hữu Thi



Trang 87



Luận văn tốt nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



PHUÏ LUÏC 1



PHÂN LOẠI VÀ CHUYỂN ĐỔI TÊN ĐẤT THEO HỆ THỐNG FAO/UNESCO

HUYỆN BẮC BÌNH - TỈNH BÌNH THUẬN



STT



TÊN VIỆT NAM



TÊN THEO

FAO/UNESCO





HIỆU



DIỆN

TÍCH (ha)



TỶ

LỆ (%)



I



Nhóm đất cát



ARENOSOLS



AR



45.492,20



24,92



1



Đất cát trắng



Hapli-Luvic Arenosols



ARl.h



6.676,54



3,66



2



Đất cát đỏ



Hapli-Rhodic Arenosols



ARr.h



38.815,66



21,26



FL



16.571,37



9,08



FLe.or



3.715,02



2,04



II



Nhóm đất phù sa



FLUVISOLS



3



Đất phù sa được bồi



Orthi-Eutric Fluvisols



4



Đất phù sa khơng được bồi



Umbri-Dytric Fluvisols



FLdy.um



11.041,66



6,05



5



Đất phù sa ngòi suối



Areni-Dystric Fluvisols



FLd.ar



1.814,69



0,99



CM



1.441,63



0,79



CMpl.h



1.441,63



0,79



105.922,77



58,03



III

6

IV



Nhóm đất mới biến đổi

Đất mới biến đổi có tầng loang lỗ đỏ

vàng

Nhóm đất xám



CAMBISOLS

Hapli-Plinthic Cambisols

ACRISOLS



AC



7



Đất xám trên phù sa cổ



Areni-Haplic Acrisols



ACh.ar



3.626,11



1,99



8



Đất xám trên đá phiến sa



Lithi-Chromic Acrisols



ACx.li



15.144,57



8,3



9



Đất xám trên đá macma trung tính



Chromi-Arenic Acrisols



ACa.cr



506,57



0,28



10



Đất Feralit vàng đỏ trên đá macma axit



Hyperferali-Chromic Acrisols



ACx.fa



72805,29



39,89



11



Đất đỏ vàng trên đá phiến sa



Epilithi-Ferralic Acrisols



ACfa.li1



13.840,23



7,58



FR



11.287,23



6,18



V



Nhóm đất đỏ



FERRALSOLS



12



Đất đỏ vàng trên đá macma trung tính



Areni-Rhodic Ferralsols



FRr.ar



5.614,50



3,08



13



Đất nâu vàng trên đá Bazan



Acri-Rhodic Ferralsols



FRr.ac



747,43



0,41



14



Đất xám vàng trên đá Bazan



Acri-Xanthic Ferralsois



FRx.ac



4.925,30



2,7



LP



469



0,26



LPli.dy



469



0,26



1.349,00



0,74



182.533,20



100



VI

15



Nhóm đất xói mòn trơ sỏ đá

Đất xói mòn trơ sỏi đá

Sơng suối, ao hồ, núi đá

Tổng diện tích tự nhiên



SVTH: Bùi Hữu Thi



LEPTOSOLS

Dystry-Lithic Leptosols



Trang 88



Luận văn tốt nghiệp



Biểu 05/HT-QH



KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT

TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA HUYỆN BẮC BÌNH



Thứ tự

(1)



Ngành Quản Lý Đất Đai



CHỈ TIÊU







1

1.1

1.1.1

1.1.1.1

1.1.1.11

1.1.1.1.2

1.1.1.2

1.1.2

1.2

1.2.1

1.2.1.1

1.2.1.2

1.2.1.3

1.2.1.4

1.2.2

1.2.2.1

1.2.2.2



(2)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng lúa

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất trồng lúa nước còn lại

Đất trồng cây hàng năm còn lại

Đất trồng cây lâu năm

Đất lâm nghiệp

Đất rừng sản xuất

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

Đất có rừng trồng sản xuất

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

Đất trồng rừng sản xuất

Đất rừng phòng hộ

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

Đất có rừng trồng phòng hộ



NNP

SXN

CHN

LUA

LUC

LUK

HNC

CLN

LNP

RSX

RSN

RST

RSK

RSM

RPH

RPN

RPT



1.2.2.3

1.2.2.4

1.3

2

2.1

2.1.1

2.1.2

2.2

2.2.1

2.2.2

2.2.3

2.2.3.1

2.2.3.2

2.2.3.3



Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

Đất rừng trồng phòng hộ

Đất nuôi trồng thủy sản

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Đất ở

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thò

Đất chuyên dùng

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

Đất quốc phòng, an ninh

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất khu công nhiệp

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

Đất cho hoạt động khoáng sản



RPK

RPM

NTS

PNN

OTC

ONT

ODT

CDG

CTS

CQA

CSK

SKK

SKC

SKS



Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ



2.2.3.4

2.2.4

2.2.4.1

2.2.4.2

2.2.4.3

2.2.4.4

2.2.4.5

2.2.4.6

2.2.4.7

2ø.2.4.8

2.2.4.9

2.2.4.10

2.3

2.4

2.5

2.6

3

3.1

3.2

3.3



(3)



QHSD đất được

duyệt (ha)

(4)

182.533,20

160.082,80

56.117,56

48.606,65

8.000,00

8.000,00

40.606,65

7.510,91

103.325,24

19.119,92

17.402,73

1.717,19



84.205,32

81.390,21

2.815,11



Kết quả thực hiện

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(5)

(6)=(5)/(4)*100

182.533,20

100,00

156.727,91

97,90

61.466,46

109,53

51.837,29

106,65

10.567,80

132,10

9.128,42

114,11

1.439,38

41.269,49

101,63

9.629,17

128,20

94.988,71

91,93

34.180,80

178,77

33.000,00

189,63

457,00

26,61

723,80

60.807,91

44.671,85

3.168,86



72,21

54,89

112,57



12.967,20

640,00

6.895,67

1.252,29

1.140,29

112,00

2.688,65

53,00

317,14

74,48



272,74

5.856,68

1.072,28

974,68

97,60

2.453,99

52,01

323,50

182,89



42,62

84,93

85,63

85,48

87,14

91,27

98,13

102,01

245,56



14,20



82,73

13,50



95,07



SKX



60,28



86,66



143,76



Đất có mục đích công cộng

Đất giao thông

Đất thủy lợi



CCC

DGT

DTL



2.244,03

1.034,95

1.048,91



1.895,59

1.062,76

685,34



84,47

102,69

65,34



Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông



DNT



Đất cơ sở văn hoá

Đất cơ sở y tế

Đất cơ sở giáo dục - đào tạọ

Đất cơ sở thể dục - thể thao

Đất chợ

Đất có di tích, danh thắng

Đất bãi thải, xử lý chất thải

Đất tôn giáo,tín ngưỡng

Đất làm nghóa trang, nghóa đòa

Đất sông ,suối và MNCD

Đất phi nông nghiệp khác

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

Đất bằng chưa sử dụng

Đất đồi núi chưa sử dụng

Núi đá không có rừng cây



DVH

DYT

DGD

DTT

DCH

LDT

RAC

TTN

NTD

SMN

PNK

CSD

BCS

DCS

NCS



3,94

11,86

70,42

54,03

2,11

1,00

16,81

11,00

306,92

2.629,13

7,68

15.554,73

6.065,05

9.365,56

124,12



6,40

3,68

56,82

30,09

3,28

2,83

44,39

19,23

344,38

1.958,62

8,18

19.948,61

9.491,07

10.399,08

58,46



162,44

31,03

80,69

55,69

155,45

283,00

264,07

174,82

112,21

74,50

106,51

128,25

156,49

111,04

47,10



SVTH: Bùi Hữu Thi



Trang 89



Luận văn tốt nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Biểu 06/HT-QH

KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA HUYỆN BẮC BÌNH

Đơn vò tính :ha



STT



CHỈ TIÊU



Mã số



DT theo

QHSD đất

được

duyệt



(1)



(2)



(3)



(4)



ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP



NNP/PNN



2.811,01



2.389,53



464,00



43,90



1



DT chưa

chuyển



theo QH

(5)



1.1



Đất sản xuất nông nghiệp



SXN/PNN



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN/PNN



408,90



408,90



Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước



LUC/PNN



518,20



410,96



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN/PNN



55,10



54,97



1.2



Đất lâm nghiệp



LNP/PNN



2.347,01



2.345,63



1.2.1



Đất rừng sản xuất



RSX/PNN



1.2.2



Đất rừng phòng hộ



RPH/PNN



2.347,01



2.345,63



1.2.3



Đất rừng đặc dụng



RDD/PNN



1.3



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS/PNN



1.4



Đất làm muối



LMU/PNN



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



2



CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm



5.442,05



5.088,52



2.1



LUC/CLN



3.462,05



3.258,52



2.2



Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp



LUC/LNP



2.3



Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản



LUC/NTS



2.4



Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng



RSX/NKR



150,00



2.5



Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng



RDD/NKR



1.830,00



2.6



Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng



RPH/NKR



3



ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT

PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở



PNO/PN1



3.1



Đất trụ sở cơ quan



CTS/PN1



3.2



Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh



SNO/PN1



3.3

3.4



Đất quốc phòng, an ninh

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất



CQA/PN1



3.5



Đất nghóa trang, nghóa đòa

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng



NTD/PN1



3.6



11,07



3.782,39



11,93

2.139,10

1.830,00

1.631,36



CCO/PN1

SMN/PN1



4



ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở



PKT/OTC



33,30



4.1



Đất chuyên dùng



CDG/OTC



33,30



4.1.1



Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp



CTS/OTC



4.1.2



Đất quốc phòng, an ninh



CQA/OTC



4.1.3



Đất sản xuất , kinh doanh phi nông nghiệp



CSK/OTC



4.1.4



Đất có mục đích công cộng



CCC/OTC



4.2



Đất tôn giáo, tín ngưỡng



TTN/OTC



4.3

4.4



Đất nghóa trang, nghóa đòa

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng



SNM/OTC



4.5



Đất phi nông ngfhiệp khác



PNK/OTC



SVTH: Bùi Hữu Thi



DT

chuyển



không

theo QH

(6)



33,30



NTD/OTC



Trang 90



Luận văn tốt nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Biểu 07/HT-QH

KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC THU HỒI ĐẤT

TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA HUYỆN BẮC BIØNH

Đơn vò tính :ha

STT

1



LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

ĐẤT NÔNG NGHIỆP





số



DT thu hồi theo

QHSD

đất được duyệt



DT chưa

thu hồi

theo QH



DT thu hồi

không theo

QH



NNP



29.072,86



522,04



585,05



Đất sản xuất nông nghiệp



SXN



3.805,74



522,04



585,05



Đất trồng cây hàng năm



CHN



3.459,55



522,04



Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước



LUC



3.640,35



2.387,44



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



346,19



1.2



Đất lâm nghiệp



LNP



25.267,12



1.2.1



Đất rừng sản xuất



RSX



150,00



10.933,87



1.2.2



Đất rừng phòng hộ



RPH



25.117,12



3.876,99



1.2.3



Đất rừng đặc dụng



RDD



1.3



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



1.4



Đất làm muối



LMU



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH



2



ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP



PNN



439,79



262,93



386,77



2.1



Đất ở



OTC



333,29



254,70



0,00



2.1.1



Đất ở tại nông thôn



ONT



316,29



237,70



2.1.2



Đất ở tại đô thò



ODT



17,00



17,00



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



53,30



0,12



8,33



CQA



5,00



2.2.3



Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

Đất quốc phòng, an ninh

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

nghiệp



CTS



2.2.4



Đất có mục đích công cộng



CCC



2.3



Đất tôn giáo,tín ngưỡng



TTN



2.4



NTD



2.5



Đất làm nghóa trang, nghóa đòa

Đất sông ,suối và mặt nước chuyên

dùng



2.6



Đất phi nông nghiệp khác



1.1

1.1.1



2.2.1

2.2.2



SVTH: Bùi Hữu Thi



585,05

0,00



CSK



SMN

PNK



63,69



50,48

53,30



0,12



53,20



8,11

321,26

1,82



Trang 91



Luận văn tốt nghiệp



Ngành Quản Lý Đất Đai



Bieåu 08/HT-QH



KẾT QUẢ THỰC HIỆN VIỆC ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC

MỤC ĐÍCH TRONG QHSD ĐẤT KỲ TRƯỚC CỦA HUYỆN BẮC BÌNH

Đơn vò tính: ha

STT



MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG







(1)



(2)



(3)



1



ĐẤT NÔNG NGHIỆP



Diện tích đất chưa sử

dụng

đưa vào sử dụng theo

QHSDĐ được duyệt (ha)

(4)



Kết qủa thực hiện

Diện tích (ha)



Tỷ lệ (%)



(5)



(6)



NNP



8.295,86



6.234,43



75,15



3.327,84



62,63



1.1



Đất sản xuất nông nghiệp



SXN



5.313,70



1.1.1



Đất trồng cây hàng năm



CHN



1.432,80



Trong đó: đất trồng lúa



LUC



0,00

91,96



1.1.2



Đất trồng cây lâu năm



CLN



3.880,90



3.327,84



85,75



1.2



Đất lâm nghiệp



LNP



2.982,16



2.746,59



92,10



1.2.1



Đất rừng sản xuất



RSX



982,16



2.477,70



252,27



1.2.2



Đất rừng phòng hộ



RPH



2.000,00



268,89



13,44



1.2.3



Đất rừng đặc dụng



RDD



1.3



Đất nuôi trồng thủy sản



NTS



1.4



Đất làm muối



LMU



1.5



Đất nông nghiệp khác



NKH



2



ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP



PNN



0,00



321,16



2.1



Đất ở



OTC



0,00



4,62



2.1.1



Đất ở tại nông thôn



ONT



2.1.2



Đất ở tại đô thò



ODT



2.2



Đất chuyên dùng



CDG



2.2.1



Đất trụ sở cơ quan, công trình sự

nghiệp



CTS



1,95



2.2.2



Đất quốc phòng, an ninh



CQA



2,40



2.2.3



Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

nghiệp



CSK



115,37



2.2.4



Đất có mục đích công cộng



CCC



77,52



2.3



Đất tôn giáo,tín ngưỡng



TTN



3,97



2.4



Đất làm nghóa trang, nghóa đòa



NTD



18,26



2.5



Đất sông ,suối và mặt nước chuyên

dùng



SMN



97,07



2.6



Đất phi nông nghiệp khác



PNK



SVTH: Bùi Hữu Thi



160,00



4,62

0,00



197,24



Trang 92



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×