Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÓM LƯỢC CHƯƠNG 3

TÓM LƯỢC CHƯƠNG 3

Tải bản đầy đủ - 0trang

77

KẾT LUẬN

Luận văn đã nêu ra những vấn đề lý luận cơ bản về thẻ cũng như lợi ích của

thẻ đối với ngân hàng, đối với khách hàng và lợi ích của thẻ trong quản lý nhà nước.

Trên cơ sở vận dụng, kết hợp với các phương pháp phân tích, thống kê, tổng hợp, so

sánh, dựa vào các kết quả phân tích, vận dụng kiến thức và kinh nghiệm thực tế,

nghiên cứu thông qua các số liệu hoạt động thẻ thanh toán, tác giả đã đưa ra các

nhận định, đánh giá về thực trạng phát triển thẻ thanh toán tại Ngân hàng Dầu Khí

Tồn Cầu.

Từ kết quả phân tích đánh giá thực trạng phát triển thẻ thanh toán, tác giả đã

chỉ ra những thành tựu cũng như những hạn chế, và xác định nguyên nhân của

những yếu kém, hạn chế trong hoạt động kinh doanh thẻ tại Ngân hàng Dầu Khí

Tồn Cầu. Từ đó, tác giả đề xuất các giải pháp thiết thực nhằm khắc phục những

hạn chế đang còn tồn tại trong phát triển thẻ thanh toán tại GPBank. Trong mỗi giải

pháp, tác giả đã nêu ra những gợi ý cụ thể, có tính khả thi cao và phù hợp với tình

hình thực tế tại GPBank.

Là một ngân hàng thương mại nhà nước từ năm 2015 có những lợi thế nhất

định. Tuy vậy, kết quả thực hiện thu được trong những năm vừa qua lại rất khiêm

tốn và vẫn còn những yếu tố còn chưa thỏa mãn được nhu cầu của khách hàng, đặc

biệt là cơ sở vật chất và đầu tư trang thiết bị. Hy vọng rằng những giải pháp mà tác

giả đề xuất trong luận văn này sẽ góp phần phát triển thẻ thanh tốn, từng bước đưa

GPBank trở thành ngân hàng thương mại có tỷ lệ tăng trưởng về thẻ thanh toán cao,

xứng tầm với tiềm năng, vị thế vốn có của GPBank.

Hạn chế của luận văn và hướng nghiên cứu tiếp theo:

- Hạn chế của luận văn:

Thứ nhất, Ngân hàng Dầu Khí Tồn Cầu khó khăn về tài chính và hoạt động

kéo dài trong nhiều năm, vì vậy những con số của ngân hàng chưa đầy đủ và thuyết

phục.



78

Thứ hai, luận văn mới chỉ đánh giá dựa trên định tính nên kết quả thu được

chưa đạt được mong muốn tối ưu nhất từ khách hàng. Việc dùng mơ hình định

lượng theo thuật tốn mà cụ thể là mơ hình kinh tế lượng đã khơng được sử dụng

trong nghiên cứu.

- Hướng nghiên cứu tiếp theo:

Nghiên cứu tiếp theo cần đi vào định lượng để kết quả nghiên cứu có thể đưa

ra một mơ hình định lượng, xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển thẻ

thanh tốn của Ngân hàng.

Tuy đã có nhiều nỗ lực, cố gắng trong nghiên cứu thực hiện đề tài này,

nhưng khó tránh khỏi những hạn chế nhất định, tác giả mong nhận được những ý

kiến đóng góp xây dựng của những người quan tâm.



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2010), Luật các tổ

chức tín dụng số 47/2010/QH12. Hà Nội, ngày 16 tháng 06 năm 2010.

2. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2012), Nghị định

số 101/2012/NĐ-CP về thanh tốn khơng dùng tiền mặt. Hà Nội, ngày 22 tháng 11

năm 2012.

3. Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2016), Quyết định

số 2545/QĐ-TTg về việc triển khai đề án thanh tốn khơng dùng tiền mặt giai đoạn

2016-2020. Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016.

4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2012), Thông tư số 35/2012/TT-NHNN

quy định về phí dịch vụ thẻ ghi nợ nội địa. Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2012.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2012), Thông tư số 36/2012/TT-NHNN

quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn cho hoạt động của máy

giao dịch tự động. Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2012

6. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (2016), Thông tư số 19/2016/TT-NHNN

quy định về hoạt động thẻ ngân hàng. Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2016.

7. Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Tồn Cầu (2017), Quyết định số

363/2017/QĐ-TGĐ về việc ban hành quy trình nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ

ghi nợ nội địa. Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2017.

8. Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Tồn Cầu (2017), Quyết định số

122/2017/QĐ-TGĐ về việc ban hành quy trình nghiệp vụ phát hành và sử dụng thẻ ghi

nợ quốc tế- GPBank Vision Debit Mastercard. Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2017.

9. Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Tồn Cầu (2016), Quyết định số

1055/2016/QĐ-TGĐ về việc ban hành quy trình phát triển và quản lý đơn vị chấp

nhận thẻ. Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2016.

10. Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Tồn Cầu (2016), Quyết định số

500/2016/QĐ-TGĐ về việc ban hành hướng dẫn thu phí dịch vụ qua hệ thống ngân

hàng thương mại TNHH MTV Dầu Khí Tồn Cầu. Hà Nội, ngày 21 tháng 06 năm 2016.



11. Nguyễn Văn Tiến (2013), Giáo trình quản trị ngân hàng thương mại. Nhà

xuất bản Thống kê, Hà Nội.

12. Đinh Thị Thanh Vân & Đoàn Thị Thùy Trang (2017), Một số vấn đề phát

triển dịch vụ mobile banking tại Việt Nam. Tạp chí Thị trường Tài chính Tiền tệ, số 20.

13. Châu Đình Linh (2015), Thẻ ngân hàng, ATM, phí dịch vụ: Những nghịch

lý và cuộc đua tiếp theo. Tạp chí Ngân hàng- tài chính.

14. Hồng Tuấn Linh (2008), đề tài Giải pháp phát triển dịch vụ thẻ tại ngân

hàng thương mại Nhà nước Việt Nam.

15. Lê Hoàng Duy (2009), đề tài Đánh giá chất lượng dịch vụ thẻ ATM của

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh.

16. Cao Thị Thùy Dung (2015), đề tài Biên pháp phát triển dịch vụ thẻ của

Ngân hàng TMCP phát triển thành phố Hồ Chí Minh (HDBank).

Các website:

1.



www.chinhphu.vn



2.



www.sbv.gov.vn



3.



www.gpbank.com.vn



4.



www.tapchinganhang.com.vn



5. www.tapchitaichinh.vn

6.



www.thoibaonganhang.vn



7.



www.vneconomy.vn



8.



www.cafef.vn



9.



www.vnexpress.net



10. www.bizlive.vn



11. www.baomoi.com

12. www.napas.com.vn

13. www.vietinbank.vn

14. www.vietcombank.com.vn

15. www.acb.com.vn

16. www.anz.com/vietnam



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÓM LƯỢC CHƯƠNG 3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×