Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LÝ

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LÝ

Tải bản đầy đủ - 0trang

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên



Tổ chức công ty

- Hội đồng thành viên

- Chủ tịch HĐTV

- Giám đốc (Tổng giám đốc)

- Ban kiểm soát nếu số lượng TV lớn hơn 11 hoặc

tùy



22



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Công ty TNHH 1 thành viên

Đặc điểm:



 Số lượng thành viên: 01

 Thành viên: cá nhân hoặc pháp nhân

 Trách nhiệm của thành viên: hữu hạn trong

phạm vi số vốn góp vào cơng ty

 Góp vốn: tiền hoặc hiện vật

 Tư cách pháp nhân đầy đủ

 Không được phát hành cổ phiếu



23



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Công ty TNHH 1 thành viên:



Tổ chức công ty:

Theo Điều 67 Luật DN thì

CSH cơng ty bổ nhiệm 1 hoặc 1 số người đại diện theo

ủy quyền với nhiệm kì khơng q 5 năm

TH có ít nhất 2 người được bổ nhiệm theo ủy quyền thì

cơ cấu tổ chức cơng ty bao gồm:

• HĐTV

• Giám đốc (Tổng GĐ)

• Kiểm sốt viên

24



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Công ty TNHH 1 thành viên: Nếu TV là tổ

chức

=> Tổ chức cơng ty:

TH có 1 người được bổ nhiệm làm đại diện theo

ủy quyền thì người đó làm chủ tịch cơng ty và

cơ cấu tổ chức của cơng ty bao gồm

• Chủ tịch cơng ty

• Giám đốc (Tổng GĐ)

• Kiểm sốt viên



25



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 TRÌNH TỰ THÀNH LẬP CÔNG TY



 Ký hợp đồng thành lập công ty

 Lập và nộp hồ sơ thành lập cơng ty

 Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm xem xét hồ sơ

và cấp giấy CNĐKKD trong vòng 10 ngày kể từ

ngày nhận hồ sơ

 Làm thủ tục khắc dấu

 Đăng kí mã số thuế với cục thuế tỉnh, TP

 Mua chứng từ kế toán

 Tổ chức bộ máy kế tốn

26



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Nợi dung điều lệ công ty

 Tên địa chỉ trụ sở chính

 Ngành nghề kinh doanh

 Vốn điều lệ

 Cách thức tăng giảm vốn điều lệ

 Họ tên quốc tịch của các thành viên

 Phần vốn góp và giá trị vốn góp của các thành viên

 Quyền nghĩa vụ của các thành viên

 Cơ cấu tổ chức quản lí



 Cách xác định thù lao cho người quản lí, BKS

27



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Nội dung điều lệ công ty



 Những TH thành viên có thể u cầu cơng ty

mua lại phần vốn góp

 Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử

lí lỡ trong kinh doanh

 Các TH giải thể và trình tự giải thể

 Thể thức sửa đổi bổ sung điều lệ công ty

 Các nội dung khác không vi phạm pháp luật



28



NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LY

 Giấy đề nghị đăng kí kinh doanh

Nội dung bao gờm













Tên DN, địa chỉ trụ sở chính, điện thoại, fax

Ngành nghề kinh doanh

Vốn điều lệ

Phần vốn góp của các thành viên (công ty

TNHH và công ty hợp danh)

 Họ tên, địa chỉ thường trú, số CMND của người

đại diện theo ủy quyền của CSH



29



KẾ TỐN TRONG CƠNG TY TNHH

 KẾ TOÁN GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG TY



 Tài khoản sử dụngTK 138: Phải thu khác

 Phản ánh số vốn cam kết góp và tình hình góp

vốn của các thành viên. Được mở chi tiết cho

từng thành viên

Kết cấu như sau

Bên Nợ: P/a số vốn các thành viên cam kết góp

Bên Có: P/a số vốn mà các thành viên thực góp

Dư Nợ: P/a số vốn cam kết góp nhưng chưa góp



30



KẾ TỐN TRONG CƠNG TY TNHH

 KẾ TOÁN GÓP VỚN THÀNH LẬP CƠNG TY



 TÀI KHOẢN SỬ DỤNG



• TK 411: Nguồn vốn kinh doanh

TK 4111: Vốn kinh doanh đã góp

TK 4118: Vốn kinh doanh cam kết góp



31



KẾ TỐN TRONG CƠNG TY TNHH

 KẾ TOÁN GÓP VỐN THÀNH LẬP CÔNG TY



 Kết cấu TK 4118



• Bên Nợ: Số vốn thực góp

• Bên Có: Số vốn cam kết góp

• Dư Có: Số vốn cam kết góp nhưng chưa góp

Khi các thành viên đã góp theo cam kết thì ghi

bút toán kết chuyển từ TK 4118 sang TK 4111



32



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ PHÁP LÝ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×