Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VII. Đọc đoạn văn sau

VII. Đọc đoạn văn sau

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lan lives in a house near the sea. It is ...(1)... old house, about 100 years old and...(2)... very small.

There are two bedrooms upstairs ….3……. no bathroom. The bathroom is downstairs ... .(4)... the kitchen

and there is a living room where there is a lovely old fire place. There is a garden….(5)... the house. The

garden…. (6).... down to the beach and in spring and summer ....(7)…flowers everywhere. She likes

alone…..(8)… her dog, Rack, but they have a lot of visitors. Her city friends often stay with….(9)… She

loves her house for....... (10)…… reasons: the garden, the flowers in summer, the fire in winter, but the

best thing is the view from her bedroom window.

1.1 1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.



A. a

A. It's

A. and

A. between

A. in front

A. go

A. these are

A. for

A. her

A. a



B. an

B. It

B. so

B. next

B. front of

B. going

B. they are

B. of

B. she

B.



C. the

C. there's

C. but

C. near to

C. of front in

C. goes

C. there are

C. on

C. he



any



D. any

D. They're

D. or

D. next to

D. in front of

D. in goes

D. those are

D. with

D. she’s

D. a lot



C. many



B. Trả lời True ( T ) hoặc False ( F ) cho mỗi câu sau. ( 0,5 ms)

1…………………..Lan lives near the sea. 2…………………..In front of

her house, there is a garden.

3…………………..There are many flowers in the garden in the fall. 4…………………..She likes alone

with her cat, Rack.

5…………………..She has many friends in the city and they often come to stay with her.



The end

( Đề thi có 3 trang)



Hớng dẫn chấm thi học sinh năng khiếu lớp 6 THCS cấp huyện

mơn: Tiếng Anh



I. Chọn đáp án đúng để hồn thành các câu sau.(1,5ms )

* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

Câu



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



14



15



Đáp án



B



C



D



A



A



B



C



A



A



A



B



C



B



D



A



II. Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở phần gạch chân ( 1m)



* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

Câu

Đáp án



1

B



2

A



3

A



4

D



5

D



6

D



7

A



8

D



9

A



10

A



III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ( 2ms )

* Mỗi động từ đúng đợc 0,2 điểm

1. walks/ is going

2. are going to have

have

4. go

5. to drink

?

IV. Cho dạng đúng của từ in hoa( 0,5ms)

* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

Câu

1

2

Đáp án

rooms

bakery



3. to go/ is raining/ don’t



6. listening



3

worker



7. does your father do



4

businessm an



5

Japanese



V. Mỗi dòng trong đoạn văn sau có 1 lỗi sai. Gạch chân lỗi sai đó và sửa lại (0.5ms).

* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

1. havesàhas

2. hisàher 3. onàfrom

4. teachàteaches

5. listensàreads

VI. Viết lại câu sau sao cho ý nghĩa không đổi bắt đầu với từ đã cho (2ms).

* Mỗi câu đúng đợc 0,2 điểm

1. There are forty classrooms in Phong’s school,

2. Phuong is Nam’s sister.

3. My father usually goes to work by car.

4. How many oranges would you like?.

5. The toystore is to the left of the bookstore.

6. This is the oldest house on the street.

7. How much does a kilo of rice cost?

8. My mother always goes to market on foot.

9. What is the price of a can of soda?

10. No girl in my class is fatter than Lan

VII. Đọc đoạn văn sau

A. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (2ms )

* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

A

C

D

D

C

C

D



B. Trả lời True ( T ) hoặc False ( F ) cho mỗi câu sau ( 0,5 ms)

* Mỗi câu đúng đợc 0,1 điểm

1T



2T



3F



4F



Tổng toàn bài : 10 điểm

The end



5T



9

A



10

C



ĐỀ SỐ 101



KỲ THI OLYMPIC ANH VĂN LỚP 6

I. Chọn một đáp án đúng nhất.

1. …………… sports do you play?

a. How



b. Who



c. Which



d. What’s



2. My mother wants a good pair of shoes because she often goes ………….

a. jogging



b. fishing



c. sailing



d. running



3. He often …………….. his kite when he’s not busy.

a. does



b. plays



c. goes



d. flies



4. Why don’t we go to the movies?

a. Because I like it



b. Good idea



c. Yes, we do



d. I don’t think so



5. Some people can speak many …………………

a. countries



b. nationalities c. languages



d. speeches.



6. People are …………. many forests because they need more land.

a. destroying



b. producing



c. growing



d. polluting



7. There is ……….. oil in this bottle. We should buy some more.

a. a few



b. few



c. little



d. a little



8. Can I help you? - …………., please. I need a kilo of beef.

a. Sorry



b. Yes



c. Can



d. No



c. doesn’t



d. never



9. Minh …………… likes fish and beef.

a. isn’t



b. don’t



10. He goes to work six days a week. He ……. goes to work.

a. always



b. usually



c. often



d. never



II. Tìm một từ có phần gạch chân phát âm khác với từ còn lại.

1. a. citadel



b. vacation



c. destination d. lemonade



2. a. teachers b. doctors



c. students



d. workers



3. a. accident b. soccer



c. clinic



d. camera



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VII. Đọc đoạn văn sau

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×