Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Phương pháp đánh giá

2 Phương pháp đánh giá

Tải bản đầy đủ - 0trang

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



thái liên quan đến hoạt động phát triển vùng dự án, chọn ra các thông số cơ bản ảnh

hưởng đến đa dạng sinh học theo các phương án đã dự tính;

Phương pháp ma trận: Là phương pháp phối hợp liệt kê các hành động của hoạt

động phát triển với những nhân tố mơi trường có thể bị tác động vào ma trận để

đánh giá mức độ tác động đến môi trường của dự án;

Phương pháp mơ hình tốn: Được sử dụng để dự báo mức độ và phạm vi ơ nhiễm

mơi trường khơng khí và tiếng ồn;

Phương pháp viễn thám- thông tin địa lý (GIS): Giải đoán ảnh vệ tinh kết hợp với

số liệu khảo sát thực địa để thành lập bản đồ thảm thực vật theo khung phân loại,

bản đồ phân bố dân cư, bản đồ vùng ngập lụt... nhằm xác định mức độ ảnh hưởng

của dự án trên các đoạn tuyến đến môi trường.



Báo cáo ĐTM Dự án xây dựng đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng



120



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trong giai đoạn tiền xây dựng:

Trong giai đoạn xây dựng:

Trong giai đoạn vận hành:



TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Nguyễn Khắc Cường. Môi trường trong xây dựng. Đại học Quốc gia thành

phố Hồ Chí Minh, 2003.

2. Báo cáo về môi trường 26-10-1993. Dự án quy hoạch tổng thể đồng bằng

sông Hồng. Binnie and partners, smec, aacm international pty ltd, delft

hydraulics.

3. Cục thống kê thành phố Hà Nội, 2004. Niên giám thống kê Hà Nội năm 2004

4. Nguyễn Văn Đản, Nguyễn Thị Dung, 2004. Hiện trạng nhiễm bẩn nước dưới

đất vùng Hà Nội. Tạp chí Địa chất số 280/1-2/2004, tr.21-31, Hà Nội.

5. Trần Anh Hoàng, Bùi Thị Bảo Anh, 2004. Tính bền vững của mơi trường địa

chất thành phố Hà Nội và sự thay đổi của nó trong q trình đơ thị hố. Tạp

chí Địa chất số 7-8/2004, tr.49-56, Hà Nội.

6. Nguyễn Kiêm Sơn, 1998. Thành phần và phân bố khu hệ cá ở vùng đồng

bằng sông Hồng

7. Vũ Trung Tạng.1988. Nguồn gen cá nước ngọt khu vực Hà Nội. Tạp chí

Thuỷ sản 1/1988.tr 5-11.

8. Tống Ngọc Thanh, 2004. Hiện trạng môi trường nước dưới đất vùng đồng

bằng Bắc Bộ. Tạp chí Địa chất số 280/1-2/2004, tr.21-31, Hà Nội.

9. Mai Đình n,1978. Định loại cá nước ngọt các tỉnh phía bắc Việt nam. Nhà

xuất bản khoa học và kỹ thuật. Hà Nội.340 tr.

10. Mai Đinh Yen,1994. The biodiversity of freshwater fishes and different

measures applied for its conservation in Vietnam. Rep.Suwa hydrobiol.9,13Báo cáo ĐTM Dự án xây dựng đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng



121



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



18,1995. Proceedings of the 7-th international sympóium on river and lake

environments,1994, Matsumoto.

11. Bộ Thuỷ Sản (1996). Nguồn lợi Thuỷ sản Việt Nam. Nhà xuất bản Nông

Nghiệp.

12. Hồ Thanh Hải, 2003. Tổng quan về thủy sinh vật hệ thống sông Hồng. Tài

liệu Viện STTNSV.

13. Hồ Thanh Hải và nnk, 2003. Kết quả điều tra bổ sung thuỷ sinh vật các thuỷ

vực tiêu biểu ở Hà Nội. Tài liệu Viện STTNSV.

14. Nguyễn Kiêm Sơn, 2005. Đa dạng về thành phần loài cá ở Hà Nội. Tài liệu

Viện STTNSV.

15. Đặng Ngọc Thanh, Hồ Thanh Hải, Dương Đức Tiến, Mai Đình Yên, 2002.

Thuỷ sinh học các thuỷ vực nước ngọt Việt Nam. Nhà xuất bản KHKT.

16. Mai Đình Yên, Nguyễn Văn Hải, Phạm Báu, 1971. Một số dẫn liệu về hình

thái và phân loại cá bột (ấu trùng) và cá con vớt được trên sông Hồng ở Hà

Nội. Điều tra nguồn lợi thuỷ sản nước ngọt. Tuyển tập, tập I. NXB KH-KT

Hà Nội, 1971: 63-83.

17. Mai Đình Yên, 1978. Định loại cá nước ngọt các tỉnh phía bắc Việt Nam.

NXB KH-KT, Hà Nội, 339 tr.



Báo cáo ĐTM Dự án xây dựng đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng



122



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Phương pháp đánh giá

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×