Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 Hiện trạng các thành phần môi trường

4 Hiện trạng các thành phần môi trường

Tải bản đầy đủ - 0trang

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

K6: Thị Trấn Gia Lộc - Hải Dương (Giao TL17A)



20º52’12.9"N



106º04’18.4"E



K7: Thôn Ngọc Chấn – Tái Sơn - Tứ Ký - Hải Dương



20º51’00.3"N



106º06’38.7"E



K8: Thôn Đan Loan – Nhân Quyền – Bình Giang - Hải

Dương

K9: Khu Cầu Gỗ- xã Phương Hưng – Gia Lộc - Hải Dương



20º51’20.1"N



106º12’14.7"E



20º51’52.1"N



106º17’29.9"E



K10: Thị Trấn Gia Lộc - Hải Dương (Giao TL17A)



20º51’29.2"N



106º18’15.6"E



K11: Thôn Ngọc Chấn – Tái Sơn - Tứ Ký - Hải Dương



20º50’49.7"N



106º22’40.7"E



Cụm 4

K12: Thôn Kiên Nhuệ - Vĩnh lập – Thanh Hà - Hải Dương



20º48'46.5"N



106º29'54.2"E



K13: Xã Quang Trung - huyện An Lão - Hải Phòng



20º48’06.4"N



106º31’36.2"E



K14: Xã Tân Viên - huyện An Lão - Hải Phòng



20º48’05.3"N



106º32’23.0"E



k15: 575 đường Trần Văn Tất – Khu 4 - Tràng Minh - Kiến

An – HP

K16: Ngã ba Đa Phúc – Phúc Hải – Đa Phúc - Kiến Thụy Hải Phòng



20º47’09.9"N



106º37’02.7"E



20º47’25.4"N



106º39’32.4"E



K17: Thơn 1 - Hải Thành - Hải Phòng



20º47’55.4"N



106º42’41.2"E



Cụm 3



Cụm 5



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MƠI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.7.

Các vị trí lấy mẫu và sự phân thành các cụm

1) Xử lý số liệu đo

Các vị trí của Dự án được liệt kê trong trên. Các số liệu tại các điểm đo được xử lý

Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



42



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



thống kê, có xử dụng các phương pháp nội suy (theo khơng gian và thời gian) và

quy về thời gian đồng nhất. Kết quả thu được phản ánh tính chất chung của từng

khu vực (các cụm) trong khoảng thời gian từ 6h của ngày hôm trước đến 4h của

ngày hôm sau .

2) Hiển thị kết quả

- Cụm 1:



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ

HỘI.8. Sự biến thiên của nồng độ CO và độ rung theo thời gian của Cụm 1



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.9.

Sự biến thiên nồng độ NO2, SO2, SPM tại Cụm 1



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



43



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.10.

Sự biến thiên độ ồn tại Cụm 1

Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.15:

Các giá trị thống kê của cụm 1. (cực đại (CĐ), cực tiểu (CT), trung bình (TB), độ lệch

chuẩn (ĐLC)

CO



NO2



SO2



SPM



Độ rung



Độ ồn



L=0m



L=50m



L=90m







2.890



0.089



0.094



0.247



7.033



65.267



55.400



47.733



CT



0.983



0.050



0.048



0.153



3.533



37.833



27.967



20.300



TB



2.126



0.064



0.062



0.203



5.553



51.764



41.897



34.231



ĐLC



0.613



0.011



0.012



0.028



0.927



8.364



8.364



8.364



- Cụm 2:



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.11.

Sự biến thiên độ ồn tại Cụm 2



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



44



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.12.

Biến thiên của nồng độ CO và độ rung theo thời gian của Cụm 2



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.13.

Sự biến thiên nồng độ NO2, SO2, SPM tại Cụm 2

Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.16:

Các giá trị thống kê của Cụm2

CO



NO2



SO2



SPM



Độ rung



Độ ồn



L=0m



L=50m



L=90m







4.140



0.091



0.190



0.255



5.600



64.900



55.100



47.525



CT



1.878



0.020



0.072



0.173



3.900



43.425



33.625



26.050



TB



2.809



0.052



0.117



0.213



4.504



54.315



44.515



36.931



ĐLC



0.591



0.021618



0.034661



0.024535



0.024535



0.493271



7.572865



7.581372



- Cụm 3:



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



45



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.14.

Sự biến thiên độ ồn tại Cụm 3



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.15.

Biến thiên của nồng độ CO và độ rung theo thời gian của Cụm 3



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.16.

Sự biến thiên nồng độ NO2, SO2, SPM tại Cụm 3

Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.17:

Các giá trị thống kê của Cụm3

CO



3.443



NO2



0.069



SO2



0.249



SPM



0.290



Độ rung



7.000







Độ ồn



L=0m



L=50m



L=90m



69.000



58.925



51.150



CT



2.719



0.048



0.165



0.218



5.958



48.400



38.325



30.550



TB



1.865



0.032



0.097



0.150



4.975



59.390



49.315



41.540



ĐLC



0.446



0.011



0.051



0.043



0.6121



7.169



7.169



7.169



- Cụm 4:



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



46



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.17.

Biến thiên của nồng độ CO và độ rung theo thời gian của Cụm 4



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.18.

Sự biến thiên độ ồn tại Cụm 4



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.19.

Sự biến thiên nồng độ NO2, SO2, SPM tại Cụm 4

Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.18:

Các giá trị thống kê của Cụm4

CO



NO2



SO2



SPM



Độ rung



Độ ồn



L=0m



L=50m



L=90m







3.543



0.115



0.222



0.263



7.467



68.933



58.100



50.400



CT



2.163



0.030



0.108



0.155



5.000



50.900



40.067



32.367



TB



2.712



0.070



0.151



0.212



5.986



60.747



49.914



42.214



ĐLC



2.300



0.714



0.026



0.032



0.714



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



6.459



6.459



6.459



47



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



- Cụm 5:



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.20.

Sự biến thiên độ ồn tại Cụm 5



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.21.

Biến thiên của nồng độ CO và độ rung theo thời gian của Cụm 5



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.22.

Sự biến thiên nồng độ NO2, SO2, SPM tại Cụm 5

Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.19:

Các giá trị thống kê của Cụm 5

CO







4.797



NO2



0.123



SO2



0.225



SPM



0.367



Độ rung



7.867



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



Độ ồn



L=0m



L=50m



L=90m



72.467



61.333



50.033



48



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

CT



2.180



0.024



0.063



0.153



5.300



51.500



40.367



29.067



TB



3.272



0.061



0.127



0.249



6.886



65.900



54.767



44.028



ĐLC



0.785



0.063



0.042



0.060



2.198



6.092



6.092



5.859



3) Nhận xét chung:

TCVN về chất lượng khơng khí mơi trường xung quanh (TCVN 5937: 2005), giới

hạn cho phép tối đa đối với các khí là và độ ồn là:

CO (GHCP =30,0 mg/m3)

NO2 (GHCP = 0,20 mg/m3).

SO2 (GHCP = 0,35 mg/m3)

SPM (GHCP =0,3 mg/m3)

Độ ồn (GHCP=<75 dBA)



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



49



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Nói chung, chất lượng mơi trường khơng khí dọc theo khu vực dự án tuyến đường

cao tốc Hà Nội - Hải Phòng còn khá tốt. Các giá trị đo đạc cho thấy, nồng độ các

khí CO, SO2, NO2 và bụi SPM tại các điểm đo đều nhỏ hơn nhiều lần so với các

giá trị cho phép trong khơng khí của Việt Nam (TCVN 5937: 2005).

5.4.2



Hiện trạng tiếng ồn và độ rung



Tại các điểm đo khí, đã tiến hành đo mức ồn và rung, kết quả được trình bày trong

phụ lục của báo cáo. Tổng hợp kết quả đo ồn được trình bày trong Bảng chương 2.

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.20.

So sánh với TCVN 5949 – 1998 áp dụng cho khu dân cư, khách sạn, nhà nghỉ, cơ

quan hành chính cho thấy:

 Trung bình từ 6h-18h có 13/17 có giá trị trung bình tiếng ồn cao hơn so với

TCVN 5949 – 1998 ; chỉ có 4 diểm là Vĩnh Khúc – Văn Giang, Minh Châu –

Yên Mỹ, Vân Du – Ân Thi (Hưng Yên); Tổ 13 - Phường Cự Khối - Quận

Long Biên – Hà Nội là chưa có biểu hiện ơ nhiễm tiếng ồn (giá trị trung bình

tiếng ồn thấp hơn so với TCVN 5949 – 1998); do các điểm này có mật độ xe

cộ đi lại ít.

 Trung bình 18h-22h có 14/17 điểm có biểu hiện ô nhiễm tiếng ồn, cao nhất là

Thôn 1 - Hải Thành - Hải Phòng (Giao QL14-vành đai 3HP đi Đồ Sơn)

69,9dBA so với TCVN là 55 dBA; do tại điểm này, mật độ xe cộ đi lại khá

đơng. Có 3 điểm không bị ô nhiễm tiếng ồn là Vĩnh Khúc – Văn Giang,

Minh Châu – Yên Mỹ (Hưng Yên); Xã Tân Viên - huyện An Lão - Hải

Phòng.

 Trung bình 22h-6h có 7/17 điểm có biểu hiện ơ nhiễm tiếng ồn; giá trị trung

bình tiếng ồn cao hơn mức độ cho phép của TCVN 5949 – 1998, nhưng ở

mức độ nhỏ; cao nhất là Xã Quang Trung - huyện An Lão - Hải Phòng ( 63.2

dBA so với tiêu chuển là 50 dBA) do đây là điểm giao với đường QL10; xe

tài đi lại về đêm nhiều; dẫn tới có biểu hiện ơ nhiễm ồn.

Mức gia tốc rung được so sánh với tiêu chuẩn TCVN 7210: 2002 áp dụng cho khu

cộng đồng dân cư. Từ Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG

VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.20 cho thấy gia tốc rung tại các điểm đo dọc theo tuyến dự

án có giá trị trung bình nhỏ hơn so với tiêu chuẩn TCVN 7210: 2002. Như vậy có

thể nói, khu vực dự án gia tốc rung chưa có biểu hiện vượt mức cho phép.

Nhìn chung: hầu hết các điểm khảo sát đều có biểu hiện ơ nhiễm tiếng ồn, điển

hình là các điểm đo gần đường quốc lộ. Mức gia tốc rung vẫn còn trong giới hạn

cho phép. Tuy nhiên cần có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn rung khi dự án triển khai

thi công qua các khu vực này.



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



50



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Hình chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.23.

Sơ đồ lấy mẫu đất, nước và đo đạc chất lượng khơng khí



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



51



NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM



Bảng chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ XÃ HỘI.20: Tổng hợp kết quả đo ồn tháng 10 năm 2005



Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17



Trung bình 6h-18h

L=0 m L=50m L=90m

Thơn Phúc Lập – Vĩnh Khúc – Văn Giang – Hưng Yên

55.8 45.8

37.8

Thôn Quảng Uyên - Minh Châu – Yên Mỹ - Hưng n

58.7 48.7

40.7

Thơn Tòng Củ - Vân Du – Ân Thi – Hưng Yên

56.5 46.8

39.2

Thôn Ngọc Nhuế - Tân Phúc – Ân Thi – Hưng Yên

64.7 54.4

46.8

Thôn Đan Loan – Nhân Quyền – Bình Giang - Hải Dương

63.9 53.5

45.8

Khu Cầu Gỗ- xã Phương Hưng – Gia Lộc - Hải Dương

66.1 56.2

48.5

Thôn Ngọc Chấn – Tái Sơn - Tứ Ký - Hải Dương

64.9

55

47.3

Thôn Kiên Nhuệ - Vĩnh lập – Thanh Hà – Hải Dương

62.3 51.9

44.5

Xã Quang Trung - huyện An Lão - Hải Phòng

71.2 58.9

50.8

Xã Tân Viên - huyện An Lão – Hải Phòng

65.6 55.8

48.2

Thơn 1 - Hải Thành - Hải Phòng (Giao QL14(vành đai 3HP đi Đồ Sơn) 71.2 62.5

55

Ngã ba Đa Phúc – Phúc Hải – Đa Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng

71.7 59.3

46.5

575 đường Trần Văn Tất – Khu 4 - Phường Tràng Minh - Kiến An – HP 67.4 55.1

41.5

Thị Trấn Gia Lộc - Hải Dương (Giao TL17A)

64.6 54.4

46.5

Thôn Cư Xá – xã Kiêu Kỵ - Gia Lâm – Hà Nội

60.6 51.4

44.3

Tổ 13 - Phường Cự Khối - Quận Long Biên – Hà Nội

59.9 50.1

42.6

Điểm Giao với đường tỉnh lộ 191

69.8 57.1

47.3

Vị trí



Báo cáo ĐTM Dự án đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng



Trung bình 18h-22h

L=0 m L=50m L=90m

44

34

26

40.8 30.8

22.8

62.8 53.1

45.5

62.1 51.8

44.2

61.1 50.7

43

61.6 51.8

44

62.1 52.2

44.5

55.1 44.7

37.3

69.7 57.4

49.3

53

43.1

35.6

69.9 61.2

53.7

66.8 54.4

41.6

67

54.7

41.1

62.9 52.7

44.8

53.1 43.9

36.8

53.2 43.4

35.9

69.4 56.7

46.9



Trung bình 22h-6h Gia tốc rung

L=0 m L=50m L=90m

m/s2

32.4 22.4

14.4

0.0114

40.3 30.3

22.3

0,0125

43.2 33.5

25.8

0,0122

51.3

41

33.4

0.0115

50.1 39.7

32

0.0114

49.8 39.9

32.2

0.0123

52.9

43

35.3

0.0121

46.8 36.4

29

0.0123

63.2 50.9

42.8

0.0121

49.2 39.4

31.8

0.0125

61.3 52.6

45.1

0.0144

58.6 46.2

38.4

0.0142

56.2 43.9

30.3

0.0155

47

36.8

28.9

0.0150

46.9 37.7

30.6

0.0123

47.6 37.8

30.3

0.0158

54.3 41.6

31.8

0.0165



52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 Hiện trạng các thành phần môi trường

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×