Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu (tiêu dùng và tiết kiệm)

IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu (tiêu dùng và tiết kiệm)

Tải bản đầy đủ - 0trang

IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

1. Chỉ tiêu tiêu dùng nhóm nguyên vật liƯu

HƯ sè sư dơng chÊt cã Ých (kÕ ho¹ch hay thùc tÕ):

KchÊt cã Ých = R/H X 100%



Trong ®ã: K chÊt cã Ých - HƯ sè sư dơng chÊt cã ích; R Trọng lợng chất có ích lấy ra đợc; H - Toàn bộ chất có ích

chứa trong nguyên vật liệu nguyên thủy.

Đây là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chất có ích và

biết đợc những thất thoát, lãng phí trong quá trình chế

biến.

Thông qua chỉ tiêu này, ta có thể tính đợc



thành phẩm:



chỉ tiêu thu



Ktp = Kchất có ích x Tỷ lệ hàm lợng chất có

ích chứa trong nguyên liệu nguyên thủy

42



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

1. Chỉ tiêu tiêu dùng nhóm nguyên vật liệu (tip)

Đối với vật liệu:

- Hệ số sử dụng vật liệu: Chỉ tiêu này đợc tính

bằng tỷ lệ giữa trọng lợng tinh (hay diện

tích, thể tích tinh) của sản phẩm với lợng chi

phí vật liệu cho sản xuất sản phẩm đó (có

thể tính theo kế hoạch, thùc tÕ).

Cơ thĨ:

Ksdkh = Q/M

Ksdtt = Q/C



Trong ®ã: Ksdkh, Ksdtt - Hệ số sử dụng vật liệu

kế hoạch và thực tÕ; Q - Träng lỵng tinh (hay

diƯn tÝch tinh, thĨ tích tinh) của sản phẩm;

m - Mức tiêu dùng vật liệu; C - Lợng vật liệu

thực chi.

43



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

1. Chỉ tiêu tiêu dùng nhóm nguyên vật

liệu (tip)

Đối với vật liệu phải qua khâu chế biến, ngời

ta dùng chỉ tiêu tỷ lệ cắt vật liệu:

- Kcắt



= Pphôi / m



- Ksdphôi = Ptinh/Pphôi



Trong đó: Kcắt - Tỷ lệ cắt vật liệu; Ksdphôi

-Tỷ lệ sd phôi; P phôi-Trọng lợng của phôi;

Ptinh - Trọng lợng tinh của chi tiết.

Thông qua hai chỉ tiêu trên, doanh nghiệp có

thể xác định đợc tỷ lệ sử dụng chung vỊ

vËt liƯu cđa doanh nghiƯp:



Ksdvl = K c¾t x Ksd phôi



44



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

1. Chỉ tiêu tiêu dùng nhóm nguyên vËt liƯu(tiÕp)



§èi víi hãa chÊt:



Chi phÝ lý thut

HƯ sè sư dụng vật liệu hóa chất (kế hoạch) =

--------------------mức tiêu hao

Chi lÝ thut

HƯ sè sư dơng vËt liƯu hãa chÊt (thùc tế)

= ------------------Chi thực tế

Trong các doanh nghiệp hóa chất, không có một nguyên liệu

nào tham gia vào phản ứng hóa học lại giữ nguyên hình

của nó cả. Vì vậy, ngời ta dùng khái niệm hao phí lí

thuyết nguyên vật liệu cho phản ứng hóa học thay cho

khái niệm trọng lợng tinh

45



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)



1. Chỉ tiêu tiêu dùng nhóm

nguyên vật liệu (tiếp)

Đối với nhiên liệu: ngời ta sử dụng chỉ tiêu

hiệu suất sử dụng nhiên liệu của các loại

động cơ nhiệt:

Nhiệt lợng biến thành công có

ích



Hiệu suất sử dụng nhiệt = -----------------------------ra.



Nhiệt lợng do nhiên liệu phát



46



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

2. Chỉ tiêu giá trị chi phí nguyên vật liệu bình quân một

sản phẩm



Mc = Mchi phí/Qsp

Trong đó: Mc- Giá trị chi phí nguyên

vật liệu bình quân một sản phẩm;

Mchi phí Giá trị toàn bộ chi phí

nguyên vật liệu để sản xuất các sản

phẩm; Qsp - Giá trị toàn bộ sản

phẩm sản xuất.

47



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

3. Tốc độ chu chuyển vốn đầu t vào tài

sản lu động

Mức vốn lu động bình

quân

Doanh số bán trong kỳ =-----------------------------Số vòng quay của vốn

Số vòng quay của vốn

Số ngày trong kỳ =----------------------------------------------------Số ngày cần thiết để thực hiện một

vòng quay

48



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

4. Chỉ tiêu sử dụng nhóm máy móc thiết bị

a. Chỉ tiêu sử dụng số lợng máy móc thiết bị:

Số máy móc thiết bị làm việc

- Hệ số sử dụng máy

móc thiết bị hiện có =-------------------------------------Số máy móc thiết bị hiện có

Hoặc là:

Hệ số sử dụng máy móc thiết bị hiện có = Hệ số lắp

đặt thiết bị x Hệ số sử dụng thiết bị lắp đặt.



49



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

4. Chỉ tiêu sử dụng nhóm máy móc thiết bị



b. Chỉ tiêu sử dụng số lợng máy móc

thiết bị:

Hệ số lắp đặt thiết bị = Số máy móc thiết bị đã lắp đặt

chia cho Số máy móc thiết bị hiện có



Trong đó:



Hệ số sử dụng thiết bị lắp đặt = Số máy móc thiết bị

làm việc/Số máy móc thiết bị đã lắpđặt



50



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

4. Chỉ tiêu sử dụng nhóm máy móc

thiết bị

b. Chỉ tiêu sử dụng thời gian làm

việc của máy móc thiết

Hệ số sử dụng thời gian = Thời gian thiết bị

làm việc có ích / Thời gian thiết bị làm

việc theo chế độ



51



IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu

(tiêu dùng và tiết kiệm)

4. Chỉ tiêu sử dụng nhóm máy móc thiết bị

c. Chỉ tiêu sử dụng công suất máy móc thiết

bị

Hệ số sử dơng c«ng st = C«ng st thùc tÕ /C«ng st lý

thut



Qua hai chØ tiªu (b), (c) doanh nghiƯp cã thĨ

tÝnh đợc hệ số sử dụng máy móc thiết bị

chung:

Hệ số sử dụng máy móc thiết bị chung = Hệ

số sử dơng thêi gian X HƯ sè sư dơng c«ng

st

52



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IV. Các chỉ tiêu sử dụng nguyên vật liệu (tiêu dùng và tiết kiệm)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×