Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Quyết định sửa đổi một số tiêu chí của Bộ Tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

Quyết định sửa đổi một số tiêu chí của Bộ Tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Năm 2012: Đạt 18 triệu đồng/người;

- Đến năm 2015: Đạt 26 triệu đồng/người;

- Đến năm 2020: Đạt 44 triệu đồng/người.

c) Chỉ tiêu cụ thể cho các vùng (theo phụ lục đính kèm). Chỉ tiêu cụ thể

đạt chuẩn theo từng năm giữa các giai đoạn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển

nông thôn phối hợp cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết.

d) Các xã thuộc Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP được áp dụng mức của vùng

Trung du miền núi phía Bắc.

đ) Các xã đạt chuẩn phải có tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người của

xã khơng thấp hơn tốc độ tăng thu nhập bình qn đầu người tối thiểu khu vực

nông thôn của vùng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp cùng

với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chi tiết và cơng bố.

3. Tiêu chí số 12 về cơ cấu lao động được sửa đổi như sau:

a) Tên tiêu chí: Tỷ lệ lao động có việc làm thường xun;

b) Nội dung tiêu chí: Tỷ lệ người làm việc trên dân số trong độ tuổi lao

động.

c) Chỉ tiêu chung và từng vùng: đạt từ 90% trở lên;

4. Tiêu chí số 14 về giáo dục được sửa đổi như sau:

“14.1 Phổ cập giáo dục trung học cơ sở”.

5. Tiêu chí số 15 về y tế được sửa đổi như sau:

a) Nội dung: “15.1 Tỷ lệ người dân tham gia Bảo hiểm y tế”

b) Chỉ tiêu chung cho cả nước: đạt từ 70% trở lên;

c) Chỉ tiêu cụ thể cho các vùng: Đạt.

Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ,

ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí cho phù hợp; ban hành tiêu

chuẩn chuyên ngành và hướng dẫn việc đánh giá, công nhận đạt chuẩn đối với

từng tiêu chí trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, thay thế

các tiêu chí tương ứng của Bộ tiêu chí quốc gia về nơng thơn mới ban hành tại

Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.



103



Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ



quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực

thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Ban Bí thư Trung ương Đảng;



KT. THỦ TƯỚNG

PHĨ THỦ TƯỚNG



- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- VP BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;

- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;

- Kiểm tốn Nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, Vụ, Cục,

đơn



vị



trực



thuộc,



Công



- Lưu: Văn thư, KTN (3b).



104



báo;



Vũ Văn Ninh



PHỤ LỤC 3

NỘI DUNG SỬA ĐỔI 05 TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 342/QĐ-TTg ngày 20 tháng 02 năm

2013 của Thủ tướng Chính phủ)

A. XÃ NƠNG THƠN MỚI



TT Tên tiêu chí



7



10



Nội dung tiêu chí



Chỉ tiêu theo vùng

Dun

Chỉ

Đồng

ĐB

TDMN

Bắc hải

Đơng

tiêu

bằng

Tây

Sơng

phía

Trung Nam

Nam

chung

sơng

Ngun

Cửu

Bắc

bộ

TB

bộ

Hồng

Long



Chợ theo quy hoạch, Đạt

Chợ nơng

đạt chuẩn theo quy

thơn

định

Thu nhập Năm 2012 18

bình qn Đến năm

26



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt



Đạt Đạt



13

18



20

29



13

18



16

23



16

23



24

34



20

29



44



35



49



35



40



40



58



49



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt Đạt



Đạt



Đạt



Đạt Đạt



đầu người

2015

khu vực

Thu nhập

Đến năm

nông

2020

thôn(triệu

đồng/ người)



Tỷ lệ lao

Tỷ lệ người làm việc

động cóviệc

12

trên dân số trong độ ≥90%

làm thường

tuổi lao động

xuyên

14.1. Phổ cập giáo dục

14 Giáo dục trung học cơ sở

Đạt

15



Y tế



15.1 Tỷ lệ người dân

≥70%

tham gia Bảo hiểm y tế



105



PHỤ LỤC 4

Biểu tổng hợp trang trại đạt tiêu chí theo Thơng tư 27/TT-BNNPTNT trên địa bàn huyện Thường

Tín năm 2016



STT



Họ và Tên



Thơn







Chăn

ni



Thu



sản



Tổng

hợp



Trồng

trọt



Diện

tích đất

đang sử

dụng

của

trang

trại (ha)



Giá trị

sản

lượng

hàng

hố

(triệu

đồng)



1



Tạ Minh Hải



Dun Trường



Dun Thái



x



1.48



2



Tạ Văn Luyện



Duyên Trường



Duyên Thái



x



1.44



1404



3



Nguyễn Văn Chung



Duyên Trường



Duyên Thái



x



2.02



1500



4



Trịnh Xuân Ngũ



Hưng Hiền



Hiền Giang



x



1.15



2080



5



Lê Văn Công



Hưng Hiền



Hiền Giang



x



2.02



1070



6



Nguyễn Gia Lầu



Hưng Hiền



Hiền Giang



5.05



1600



7



Đàm Văn Dương



Hưng Hiền



Hiền Giang



2.30



1110



8



Trần Văn Dần



Xâm Thị



Hồng Vân



10.80



5110



9



Nguyễn Văn Quý



Xâm Xuyên



Hồng Vân



x



2.40



2450



10



Chu Trọng Tiến



La Thượng



Hồng Vân



x



0.10



3000



11



Nguyễn Ngọc Hoà



Xâm Thị



Hồng Vân



x



0.13



1500



12



Vân La



Hồng Vân



2.10



720



13



Nguyễn Văn Để

Nguyễn Mạnh

Quỳnh



Văn Hội



Văn Bình



x



5.05



950



14



Lê Văn Thoa



Văn Trai



Văn Phú



x



3.68



850



15



Lê Văn Uyên



Văn Trai



Văn Phú



x



2.38



760



16



Nguyễn Văn Thoảng



Văn Trai



Văn Phú



3.31



2220



17



Nguyễn Đình Viện



Văn Hội



Văn Bình



x



2.70



900



18



Đặng Thị Lệ



Văn Giáp



Văn Bình



x



3.79



750



19



Nguyễn Cơng Da



Đội 5



Tiền Phong



x



1.26



1870



20



Nguyễn Đức Hoàn



Đội 7



Tiền Phong



x



1.08



1580



21



Lê Mạnh Dần



Đội 1



Tiền Phong



x



2.52



2685



22



Phạm Văn Hán



Đội 2



Tiền Phong



x



2.88



1748



23



Nguyễn Công Thắng



Đội 5



Tiền Phong



x



3.60



1748



24



Nguyễn Văn Khang



Đội 4



Tiền Phong



x



1.87



1373



25



Phạm Văn Hiện



Đội 2



Tiền Phong



x



5.40



3094



26



Nguyễn Văn Nghị



Đội 4



Tiền Phong



x



1.87



1379



27



Phạm Văn Hiệp



Đội 2



Tiền Phong



x



1.80



1331



28



Phạm Văn Đồng



Đội 2



Tiền Phong



x



2.88



1635



29



Phạm Văn Cơ



Tiền Phong



x



3.52



1737



30



Phan Sơn Hải



Đội 2

Đinh Tiên

Hồng



Hà Hồi



x



0.25



2182



31



Nguyễn Đình Viện



Vĩnh Lộc



Thư Phú



x



3.03



3150



32



Nguyễn Đình Biên



Vĩnh Lộc



Thư Phú



x



2.81



2200



33



Nguyễn Đình Hiền

Nguyễn Đình

Trường



Vĩnh Lộc



Thư Phú



x



2.81



2525



Vĩnh Lộc



Thư Phú



x



2.81



1900



34



x

x

x



x



x



106



1472



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Quyết định sửa đổi một số tiêu chí của Bộ Tiêu chí quốc gia về nông thôn mới

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×