Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cần chú ý khâu chăm sóc nuôi dưỡng heo con theo mẹ.

Cần chú ý khâu chăm sóc nuôi dưỡng heo con theo mẹ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Phần Tiếng Việt

1. Đoàn Thị Kim Anh, 2011. Khảo sát khả năng sinh sản của một số giống heo nái

tại trại chăn nuôi heo GP1 – Công ty cổ phần Nông Nghiệp Quốc Tế Anco. Luận

văn tốt nghiệp Bác sĩ Thú Y.

2. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn, 2008. Quyết định số 11712/QĐ-BNN-CN

ngày 09/06/2008, các chỉ tiêu kỹ thuật đối với heo giống gốc.

3. Lê Minh Chí và Nguyễn Như Pho, 1995. Hội chứng M.M.A ở heo nái sinh sản. Kết

quả nghiên cứu khoa học Trường Đại Học Nơng Lâm Tp.HCM.

4. Trần Văn Chính (2003). Giáo trình thực hành giống gia súc gia cầm. Trường Đại

Học Nơng Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.

5. Trần Văn Chính (2012). Hướng dẫn thực tập phần mềm thống kê Minitab 16.0 for

windows. Tủ sách Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.

6. Trần Thị Dân (2003). Sinh sản heo nái và sinh lý heo con. Nhà xuất bản Nơng

Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh.

7. Phạm Hữu Doanh và Lưu Kỷ, 1996. Kỹ thuật nuôi lợn nái mắn đẻ sai con. NXB

Nông Nghiệp Hà Nội.

8. Thái Thị Trúc Đào, 2010. Khảo sát sức sinh sản của một số nhóm giống heo nái taị

trại chăn ni heo Tân Trung. Luận văn tốt nghiệp Khoa Chăn Nuôi- Thú Y, Trường

Đại Học Nơng Lâm Tp.Hồ Chí Minh.



40



9. Đào Trọng Đạt, Phan Thanh Phong, 1999. Bệnh tiêu chảy ở lợn nái và lợn con. Tủ

sách trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh.

10. Lê Thị Ánh Hồng, 2010. Khảo sát sức sinh sản của một số nhóm giống heo nái tại

trại chăn ni heo Tân Trung, huyện Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh. Luận văn tốt nghiệp

Bác sĩ thú y, Đại học Nơng Lâm, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

11. Trịnh Hưng Khánh, 2012. Khảo sát khả năng sinh sản của hai nhóm giống heo nái

Landrace_Yorkshire và Yorkshire_Landrace tại hợp tác xã dịch vụ chăn nuôi Xuân

Phú, Đồng Nai. Luận văn tốt nghiệp khoa Chăn Nuôi- Thú Y, Trường Đại Học Nông

Lâm Tp.Hồ Chí Minh.

12. Nguyễn Thị Phương Lan, 2009. Khảo sát về sức sinh sản của heo nái thuộc một số

nhóm giống tại Công Ty Cổ Phần ĐTTM và Chăn Nuôi Đông Á. Khóa luận tốt nghiệp

trường Đại Học Nơng Lâm TP. HCM.

13. Phùng Ứng Lân, 1985. Chứng ỉa chảy ở heo con. Nhà xuất bản Nông Nghiệp Hà

Nội.

14. Hồ Thị Kim Hoa, 2004. Môi trường và sức khỏe vật nuôi. Tủ sách Trường Đại Học

Nơng Lâm TP.Hồ Chí Minh.

15. Đồn Thị Như Ngọc, 2010. Khảo sát sức sinh sản của một số nhóm giống heo nái

ni trong chuồng mát tại Xí Nghiệp Chăn Nuôi Heo Phước Long. Luận văn tốt

nghiệp Kĩ sư chăn ni, Đại học Nơng Lâm, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

16. Trần Thị Hồng Nhung, 2011. Khảo sát sức sinh sản của một số nhóm giống heo

nái lai tại xí nghiệp chăn ni heo Đồng Hiệp. Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư chăn ni,

Đại học Nơng Lâm, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.



41



17. Trương Thị Tuyết Nhung, 2010. Khảo sát sức sinh sản của heo nái lai 2 máu

Yorkshire x Landrace và Landrace x Yorkshire tại công ty chăn nuôi heo Sanmiguel

Pure Foods tỉnh Bình Dương. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ thú y, Đại học Nơng Lâm,

TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

18. Võ Văn Ninh (2001). Bài giảng chăn nuôi heo. Khoa Chăn Nuôi Thú Y Trường

Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.

19. Võ Văn Ninh (2003). Kinh nghiệm chăn nuôi heo. Nhà xuất bản Nông Nghiệp

Thành Phố Hồ Chí Minh.

20. Nguyễn Như Pho, 1995. Giáo trình Nội Chuẩn. Tủ sách Đại Học Nông Lâm

Tp.HCM.

21. Bùi Ngọc Quảng, 2012. Khảo sát sức sinh sản của một số nhóm giống heo n lai

tại trại chăn ni heo Xn Định. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa Chăn Nuôi Thú Y

Trường Đại Học Nơng Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

22. Lê Thị Thiên, 2012. Khảo sát sức sinh sản của các nhóm giống heo nái lai tại trại

chăn nuôi heo Cẩm Mỹ 4, huện Cẩm Mỹ, Đồng Nai. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa Chăn

Nuôi Thú Y Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

23. Nguyễn Thị Trinh, 2011. Khảo sát sức sinh sản của một số giống heo nái lai tại xí

nghiệp chăn ni heo Đồng Hiệp. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa Chăn Nuôi Thú Y

Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

24. Nguyễn Ngọc Tuân và Trần Thị Dân (1999). Kỹ thuật chăn nuôi heo. Nhà Xuất

Bản Nơng Nghiệp Tp. HCM.



42



25. Trương Hồng Tuấn, 2010. Khảo sát sức sinh sản trên heo nái lai tại trại I của

cơng ty TNHH Sanmiguel Pure Foods ở tỉnh Bình Dương. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ

Thú Y, Đại Học Nông Lâm, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam.

26. Võ Thị Tuyết (1996). Nghiên cứu xây dựng giống heo mẹ có khả năng sinh sản

cao từ hai nhóm giống Yorkshire và Landrace. Luận Án Phó Tiến Sĩ Trường Đại Học

Nơng Lâm.

27. Nguyễn Thị Phương Uyên, 2012. Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến thời gian

chờ phối của heo nái sau cai sữa và sức sinh sản của một số giống nái tại trại GP1

công ty cổ phần quốc tế ANCO. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa Chăn Nuôi Thú Y Trường

Đại Học Nơng Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

28. Cao Thị Thanh Vân, 2012. Khảo sát sức sinh sản của một số giống heo nái lai tại

trại I của công ty TNHH San Miguel Horme. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa Chăn Nuôi

Thú Y Trường Đại Học Nơng Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

29. Nguyễn Thị Tường Vi, 2011. Khảo sát một số chỉ tiêu sinh sản của các nhóm

giống heo nái tại xí nghiệp chăn ni heo Phước Long. Luận Văn Tốt Nghiệp Khoa

Chăn Nuôi Thú Y Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí minh.

30. Vũ Quốc Việt, 2011. Khảo sát sức sinh sản của heo nái lai hai máu Yorkshire và

Landrace tại trại VI công ty San Miguel Hormel. Luận văn tốt nghiệp Kỹ sư chăn

nuôi, Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh.

Phần Tiếng Anh:

Close W.H And D.J.A Cole, 2001. Nutrition of Sows and Boards NottinhghamUniversity Press. Page 39 – 40.

National Swine Improverment Federation (2004):

http: www. nsif. Com/guidel/guidelines. htm.



43



PHỤ LỤC

Phụ lục 1:Bảng ANOVA về chỉ tiêu tuổi đẻ lứa đầu phân tích theo Giống

One-way ANOVA: TĐLĐ versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

174

175



S = 24.82



Level

LLY

YLY



N

134

42



SS

1177

107194

108370



MS

1177

616



F

1.91



P

0.169



R-Sq = 1.09%



R-Sq(adj) = 0.52%



Mean

384.33

378.26



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

---------+---------+---------+---------+

(--------*-------)

(---------------*--------------)

---------+---------+---------+---------+

375.0

380.0

385.0

390.0



StDev

24.51

25.81



Pooled StDev = 24.82

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

LLY

YLY



N

134

42



Mean

384.33

378.26



Grouping

A

A



Phụ lục 2 : Bảng ANOVA về chỉ tiêu khoảng cách hai lứa đẻ phân tích theo Giống

One-way ANOVA: KC2LĐ versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

191

192



S = 33.57



Level

LLY

YLY



N

169

24



SS

21

215200

215221



MS

21

1127



F

0.02



P

0.890



R-Sq = 0.01%



R-Sq(adj) = 0.00%



Mean

158.18

157.17



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(------*------)

(-------------------*------------------)

-----+---------+---------+---------+---147.0

154.0

161.0

168.0



StDev

34.13

29.11



Pooled StDev = 33.57

Grouping Information Using Tukey Method



44



Giống

LLY

YLY



N

169

24



Mean

158.18

157.17



Grouping

A

A



Phụ lục 3: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số lứa đẻ nái/năm phân tích theo Giống

One-way ANOVA: sln/n versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

191

192



S = 0.2705



Level

LLY

YLY



N

169

24



SS

0.0012

13.9739

13.9751



MS

0.0012

0.0732



R-Sq = 0.01%



Mean

2.3618

2.3693



F

0.02



P

0.899



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

---+---------+---------+---------+-----(------*-----)

(-----------------*-----------------)

---+---------+---------+---------+-----2.280

2.340

2.400

2.460



StDev

0.2705

0.2707



Pooled StDev = 0.2705

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

YLY

LLY



N

24

169



Mean

2.3693

2.3618



Grouping

A

A



Phụ lục 4: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số con đẻ ra phân tích theo Giống

One-way ANOVA: SCĐR versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

365

366



S = 1.925



Level

LLY

YLY



N

301

66



SS

3.84

1352.54

1356.38



MS

3.84

3.71



R-Sq = 0.28%



Mean

9.037

9.303



StDev

1.931

1.897



F

1.04



P

0.309



R-Sq(adj) = 0.01%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-------+---------+---------+---------+-(-------*--------)

(------------------*------------------)

-------+---------+---------+---------+-9.00

9.25

9.50

9.75



Pooled StDev = 1.925

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

YLY

LLY



N

66

301



Mean

9.303

9.037



Grouping

A

A



45



Phụ lục 5: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số con còn sống phân tích theo Giống

One-way ANOVA: SCCSONG versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

365

366



S = 1.924



Level

LLY

YLY



N

301

66



SS

5.83

1351.43

1357.26



MS

5.83

3.70



R-Sq = 0.43%



Mean

8.748

9.076



StDev

1.960

1.748



F

1.58



P

0.210



R-Sq(adj) = 0.16%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+--(-------*------)

(---------------*--------------)

------+---------+---------+---------+--8.70

9.00

9.30

9.60



Pooled StDev = 1.924

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

YLY

LLY



N

66

301



Mean

9.076

8.748



Grouping

A

A



Phụ lục 6: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số con còn sống điều chỉnh phân tích theo Giống

One-way ANOVA: SCCSONGĐC versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

364

365



S = 1.897



Level

LLY

YLY



N

300

66



SS

11.18

1310.21

1321.38



MS

11.18

3.60



F

3.10



P

0.079



R-Sq = 0.85%



R-Sq(adj) = 0.57%



Mean

9.654

10.108



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(------*------)

(--------------*--------------)

-----+---------+---------+---------+---9.60

9.90

10.20

10.50



StDev

1.926

1.757



Pooled StDev = 1.897

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

YLY

LLY



N

66

300



Mean

10.108

9.654



Grouping

A

A



Phụ lục 7 : Bảng ANOVA về chỉ tiêu số heo con đẻ ra phân tích theo Lứa đẻ

One-way ANOVA: SCĐR versus Lứa

Source

Lứa

Error

Total



DF

3

363

366



SS

47.37

1309.02

1356.38



MS

15.79

3.61



F

4.38



P

0.005



46



S = 1.899



Level

1

2

3

4



N

176

109

65

17



R-Sq = 3.49%



R-Sq(adj) = 2.69%



Mean

9.080

8.697

9.446

10.235



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+--(--*---)

(----*---)

(-----*-----)

(----------*----------)

------+---------+---------+---------+--8.80

9.60

10.40

11.20



StDev

1.981

1.813

1.768

2.047



Pooled StDev = 1.899

Grouping Information Using Tukey Method

Lứa

4

3

1

2



N

17

65

176

109



Mean

10.235

9.446

9.080

8.697



Grouping

A

A B

A B

B



Phụ lục 8: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số heo con còn sống phân tích theo Lứa đẻ

One-way ANOVA: SCCSONG versus Lứa

Source

Lứa

Error

Total



DF

3

363

366



S = 1.899



Level

1

2

3

4



N

176

109

65

17



SS

48.73

1308.53

1357.26



MS

16.24

3.60



F

4.51



P

0.004



R-Sq = 3.59%



R-Sq(adj) = 2.79%



Mean

8.722

8.505

9.215

10.059



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

--------+---------+---------+---------+(--*---)

(---*----)

(-----*-----)

(-----------*----------)

--------+---------+---------+---------+8.80

9.60

10.40

11.20



StDev

2.091

1.730

1.625

1.784



Pooled StDev = 1.899

Grouping Information Using Tukey Method

Lứa

4

3

1

2



N

17

65

176

109



Mean

10.059

9.215

8.722

8.505



Grouping

A

A B

B

B



Phụ lục 9: Bảng ANOVA về chỉ tiêu số heo con cai sữa phân tích theo Lứa đẻ

One-way ANOVA: SCCS versus Lứa

Source

Lứa

Error

Total



DF

3

363

366



S = 1.314



SS

21.40

627.01

648.41



MS

7.13

1.73



R-Sq = 3.30%



F

4.13



P

0.007



R-Sq(adj) = 2.50%



47



Level

1

2

3

4



N

176

109

65

17



Mean

8.591

8.505

8.985

9.471



StDev

1.362

1.295

1.231

1.231



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(---*---)

(----*----)

(------*-----)

(-----------*------------)

-----+---------+---------+---------+---8.50

9.00

9.50

10.00



Pooled StDev = 1.314

Grouping Information Using Tukey Method

Lứa

4

3

1

2



N

17

65

176

109



Mean

9.471

8.985

8.591

8.505



Grouping

A

A B

B

B



Phụ lục 10:Bảng ANOVA về chỉ tiêu số con cai sữa phân tích theo Giống

One-way ANOVA: SCCS versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

365

366



S = 1.330



Level

LLY

YLY



N

301

66



SS

2.84

645.57

648.41



MS

2.84

1.77



R-Sq = 0.44%



Mean

8.635

8.864



StDev

1.349

1.239



F

1.61



P

0.206



R-Sq(adj) = 0.17%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+--(-------*------)

(---------------*---------------)

------+---------+---------+---------+--8.60

8.80

9.00

9.20



Pooled StDev = 1.330

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

YLY

LLY



N

66

301



Mean

8.864

8.635



Grouping

A

A



Phụ lục 11 : Bảng ANOVA về chỉ tiêu trọng lượng sơ sinh phân tích theo Giống

One-way ANOVA: TLSS versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

364

365



S = 0.1185



Level



N



SS

0.1288

5.1101

5.2389



MS

0.1288

0.0140



R-Sq = 2.46%



Mean



StDev



F

9.17



P

0.003



R-Sq(adj) = 2.19%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+---



48



LLY

YLY



300

66



1.4377

1.3889



0.1192

0.1150



(----*----)

(-----------*----------)

------+---------+---------+---------+--1.375

1.400

1.425

1.450



Pooled StDev = 0.1185

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

LLY

YLY



N

300

66



Mean

1.4377

1.3889



Grouping

A

B



Phụ lục 12:Bảng ANOVA về chỉ tiêu trọng lượng sơ sinh tòan ổ phân tích theo Giống

One-way ANOVA: TLSSTO versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

364

365



S = 3.593



Level

LLY

YLY



N

300

66



SS

1.8

4700.1

4701.9



MS

1.8

12.9



F

0.14



P

0.709



R-Sq = 0.04%



R-Sq(adj) = 0.00%



Mean

12.707

12.524



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-------+---------+---------+---------+-(-------*-------)

(----------------*-----------------)

-------+---------+---------+---------+-12.00

12.50

13.00

13.50



StDev

3.860

1.942



Pooled StDev = 3.593

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

LLY

YLY



N

300

66



Mean

12.707

12.524



Grouping

A

A



Phụ lục 13 : Bảng ANOVA về chỉ tiêu trọng lượng sơ sinh phân tích theo Lứa đẻ

One-way ANOVA: TLSS versus Lứa

Source

Lứa

Error

Total



DF

3

362

365



S = 0.1194



Level

1

2

3

4



N

175

109

65

17



SS

0.0760

5.1628

5.2389



MS

0.0253

0.0143



R-Sq = 1.45%



Mean

1.4313

1.4414

1.3994

1.4382



StDev

0.1238

0.1053

0.1309

0.1125



F

1.78



P

0.151



R-Sq(adj) = 0.63%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

--------+---------+---------+---------+(----*----)

(------*-----)

(-------*-------)

(---------------*---------------)

--------+---------+---------+---------+1.400

1.435

1.470

1.505



Pooled StDev = 0.1194



49



Grouping Information Using Tukey Method

Lứa

2

4

1

3



N

109

17

175

65



Mean

1.4414

1.4382

1.4313

1.3994



Grouping

A

A

A

A



Phụ lục 14: Bảng ANOVA về chỉ tiêu trọng lượng sơ sinh tòan ổ phân tích theo Lưá đẻ

One-way ANOVA: TLSSTO versus Lứa

Source

Lứa

Error

Total



DF

3

362

365



SS

63.8

4638.1

4701.9



MS

21.3

12.8



S = 3.579



R-Sq = 1.36%



Level

1

2

3

4



Mean

12.406

12.737

12.846

14.371



N

175

109

65

17



StDev

2.194

5.706

1.792

2.214



F

1.66



P

0.175



R-Sq(adj) = 0.54%



Individual 95% CIs For Mean Based on Pooled StDev

-+---------+---------+---------+-------(---*----)

(----*-----)

(------*------)

(-------------*-------------)

-+---------+---------+---------+-------12.0

13.2

14.4

15.6



Pooled StDev = 3.579

Grouping Information Using Tukey Method

Lứa

4

3

2

1



N

17

65

109

175



Mean

14.371

12.846

12.737

12.406



Grouping

A

A

A

A



Phụ lục 15: Bảng ANOVA về chỉ tiêu trọng lượng cai sữa phân tích theo Giống

One-way ANOVA: TLCS versus Giống

Source

Giống

Error

Total



DF

1

364

365



S = 0.4074



Level

LLY

YLY



N

300

66



SS

0.054

60.427

60.481



MS

0.054

0.166



R-Sq = 0.09%



Mean

7.1802

7.1485



StDev

0.4133

0.3796



F

0.33



P

0.567



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on Pooled StDev

+---------+---------+---------+--------(--------*--------)

(-------------------*------------------)

+---------+---------+---------+--------7.050

7.100

7.150

7.200



Pooled StDev = 0.4074

Grouping Information Using Tukey Method

Giống

LLY



N

300



Mean

7.1802



Grouping

A



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cần chú ý khâu chăm sóc nuôi dưỡng heo con theo mẹ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×