Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2 : KẾT QUẢ BIỂU HIỆN LÂM SÀNG BỆNH LÝ VÀ PCR/ RT – PCR

Phụ lục 2 : KẾT QUẢ BIỂU HIỆN LÂM SÀNG BỆNH LÝ VÀ PCR/ RT – PCR

Tải bản đầy đủ - 0trang

9



Tiêu chảy



+



+



66,67



+



+



66,67



BỆNH TÍCH ĐẠI THỂ

1



Viêm màng phổi / viêm phổi dính

sườn



2



Viêm phổi kẽ



+



+



+



100



3



Thủy thủng phế nang



+



+



+



100



4



Nhục hóa / đơng đặc phổi



+



+



+



100



5



Hạch phổi sưng lớn



+



+



+



100



6



Phế quản tích dịch có máu



+



+



+



100



7



Xoang bao tim tích dịch / viêm dính



+



+



+



100



fibrin

8



Lách sưng / sung huyết / xuất huyết



+



+



+



100



9



Thận viêm / Xuất huyết / hoại tử



+



+



+



100



10



Gan sưng



+



+



-



66,67



11



Hạch bẹn sưng lớn



+



+



+



100



12



Khớp tích nhiều dịch màu trắng



-



+



-



33,33



+



+



+



100



+



+



+



100



+



+



+



100



-



+



+



66,67



+



+



+



100



+



+



+



100



BỆNH TÍCH VI THỀ

1



Hoại tử biểu mô tiểu phế quản



2



Viêm phế quản, tiểu phế quản, hay tiểu

phế quản hơ hấp.



3



Biến đổi hình thái, kích thước tiểu phế

quản.



4



Tăng sinh mơ lympho xung quanh tiểu

phế quản



5



Phế nang đơng đặc do tích tụ nhiều

bạch cầu trung tính ở phế nang



6



Phế nang đơng đặc do tích nhiều bạch

cầu trung tính ở phế nang.



60



7



Phù thủng phế nang



+



+



+



100



8



Dịch viêm có fibrin ở phế nang



+



+



+



100



9



Tăng sinh vách phế nang (pneumocyte



-



+



+



66,67



+



+



+



100



+



+



-



66,67



type 2) – vách phế nang dày.

10



Phù thủng / viêm mơ kẽ / vách gian

tiểu thùy



11



Xơ hóa / tăng sinh mô sợi ở mô kẽ /

vách gian tiểu thùy



12



Xuất hiện điểm hoại tử



-



+



-



33,33



13



Áp xe ở phổi



+



+



+



100



14



Viêm / sung huyết / xuất huyết / nhồi



+



+



+



100



huyết mạch máu mô phổi

15



Xuất huyết ở các tiểu thùy gan



-



+



+



66,67



16



Vách liên kết tiểu thùy gan tăng sinh



-



+



+



66,67



17



Xuất huyết ở lách



+



+



+



100



18



Lách không đồng đều / phân tán



-



+



-



33,33



19



Xuất huyết ở hạch



-



+



+



66,67



20



Xâm nhập dịch chất ở vỏ bao hạch



+



+



+



100



21



Xuất huyết ở vùng vỏ / vùng tủy của



+



+



+



100



thận

KẾT QUẢ PCR

1



PRRS chủng Trung Quốc (China)



-



+



+



66.67



2



PRRS chủng Châu Âu (EU)



-



+



+



66,67



3



PRRS chủng Bắc Mỹ (US)



-



+



+



66,67



4



PCV type 2



-



-



+



33,33



5



Dịch tả heo



-



-



-



0



6



Mycoplasma hyopneumoniae



-



-



-



0



7



Viêm màng phổi (APP)



-



-



+



33,33



61



62



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2 : KẾT QUẢ BIỂU HIỆN LÂM SÀNG BỆNH LÝ VÀ PCR/ RT – PCR

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×