Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.8 Hiệu quả kinh tế

Bảng 4.8 Hiệu quả kinh tế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận

Chế phẩm a-xít hữu cơ có tác dụng hữu hiệu trong việc phòng ngừa tiêu chảy

và làm giảm đáng kể số lượng vi khuẩn E.coli trong đường ruột ngồi ra còn giúp

gia tăng khả năng tiêu thụ thức ăn của heo con giai đoạn sau cai sữa đến 65 ngày

tuổi cụ thể như sau:

(1) Giảm tỷ lệ tiêu chảy và số lượng E.coli trong phân:

-



Giảm tỷ lệ tiêu chảy và tỷ lệ ngày con tiêu chảy



-



Giảm số lượng vi khuẩn E.coli trong đường ruột



-



Giảm tỷ lệ loại thải và chết.



(2) Chỉ tiêu tăng trọng và hiệu quả kinh tế:

-



Hệ số chuyển biến thức ăn tốt hơn



-



Mang lại lợi nhuận cho người chăn nuôi.



5.2 Đề nghị

Nên lặp lại thí nghiệm ở những trại khác nhau, ở những thời điểm khác nhau.

Thay đổi liều lượng bổ sung và bổ sung trên heo ở những độ tuổi khác nhau để có

kết quả đầy đủ hơn. Từ đó đưa ra giai đoạn bổ sung cũng như liều lượng thích hợp

tại trại để chế phẩm phát huy tác dụng tối ưu nhất.

Nên bổ sung a-xít hữu cơ G trên heo con sau cai sữa giai đoạn 27 - 65 ngày

tuổi để phòng ngừa tiêu chảy và giảm chi phí chăn ni trong giai đoạn này.



43



TÀI LIỆU THAM KHẢO

TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT

1. Báo cáo khoa học Chăn nuôi thú y_Phần thú y, 2004. NXB Nông Nghiệp, Hà

Nội.

2. Lê Minh Chí, 1995. Bệnh tiêu chảy gia súc. Tài liệu của Cục Thú Y Trung

Ương, Tr, 16-18.

3. Nguyễn Văn Chính, 2000. Giáo trình Phương pháp bố trí thí nghiệm. Tủ sách

Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.

4. Trần Thị Dân, 2003. Sinh sản heo nái và sinh lý heo con. Nhà xuất bản Nơng

Nghiệp, TP. Hồ Chí Minh.

5. Đào Trọng Đạt, Phan Thanh Phượng (1986). Bệnh lợn con ỉa phân trắng. NXB

Nông thôn, Hà Nội.

6. Đào Trọng Đạt, Phan Thanh Phượng, Lê Ngọc Mỹ (1995). Bệnh đường tiêu hoá

ở lợn. NXB Nông Nghiệp, Hà Nội.

7. Đào Trọng Đạt, Phan Thanh Phượng, Lê Ngọc Mỹ, Huỳnh Văn Kháng (1996).

Bệnh ở lợn nái và lợn con. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

8. Vũ Duy Giảng, 2008. Acid hữu cơ bổ sung vào thức ăn và những chú ý khi sử

dụng. Tạp chí khoa học kỹ thuật thức ăn chăn nuôi số 6: 1-5.

9. Trần Đức Hạnh, 2012. Nghiên cứu vai trò của E.coli, Salmonella, Clostridium

perfringens gây tiêu chảy ở lợn tại 3 tỉnh miền núi phía Bắc và biện pháp

phòng trị. Luận Án Tiến Sĩ Nông Nghiệp, Đại học Thái Nguyên.

10. Trần Thị Hạnh và Đặng Xuân Bình, 2002.“Chế tạo thử nghiệm chế phẩm sinh

học phòng trị bệnh tiêu chảy phân trắng lợn con do E.coli và

Cl.perferingens”. Tạp chí KHKT thú y. 10, 19-28.

11. Hồ Thị Kim Hoa, 2010. Giáo trình Mơi trường và sức khỏe vật nuôi. Tủ sách

Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.

12. Nguyễn Quế Hồng, 2006. Khảo sát hiệu quả sử dụng acid hữu cơ và probiotics

thay thế kháng sinh trong việc phòng ngừa tiêu chảy và kích thích sinh



44



trưởng trên heo con sau cai sữa và heo thịt. Luận Văn Thạc Sĩ Khoa Học

Nông Nghiệp, Đại Học Nơng Lâm TP.Hồ Chí Minh.

13. Phan Địch Lân, Phạm Sỹ Lăng, 1995. Cẩm nang chăn nuôi lợn. NXB Nông

Nghiệp, Hà Nội.

14. Phan Địch Lân, Phạm Sỹ Lăng, 1997. Cẩm nang bệnh lợn. NXB Nông Nghiệp,

Hà Nội.

15. Phan Địch Lân, Phạm Sỹ Lăng, Trương Văn Dung, 1997. Bệnh phổ biến ở lợn

và biện pháp phòng trị. NXB Nơng Nghiệp, Hà Nội.

16. Nguyễn Gia Minh, 2004. Khảo sát sự ảnh hưởng của Gustor (Prebiotic) trên sự

sinh trưởng của heo con sau cai sữa. Luận văn tốt nghiệp, Đại Học Nơng

Lâm TP.Hồ Chí Minh.

17. Bùi Trọng Nghĩa, 2003. Ảnh hưởng của Gustor XXI Monogastrics (Prebiotic),

kháng sinh Aurofac lên sự sinh trưởng và sức đề kháng bệnh của heo con sau

cai sữa. Luận văn tốt nghiệp, Đại Học Nơng Lâm TP.Hồ Chí Minh.

18. Võ Văn Ninh, 2001. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB Trẻ TP. Hồ Chí Minh.

19. Võ Văn Ninh, 2008. Kinh nghiệm nuôi heo. Nhà xuất bản Đà Nẵng.

20. Nguyễn Như Pho, 1995. Giáo trình nội chẩn. Tủ sách Đại học Nơng Lâm TP.

Hồ Chí Minh.

21. Nguyễn Như Pho, 2001. Bệnh tiêu chảy trên heo con. Tủ sách Đại học Nông

Lâm TP.Hồ Chí Minh.

22. Trần Thanh Phong, 1996. Bệnh truyền nhiễm do vi trùng trên heo. Tủ sách Đại

học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.

23. Trần Thanh Phong, 1996. Bệnh truyền nhiễm do virus trên heo. Tủ sách Đại học

Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.

24. Cù Hữu Phú và cộng tác viên, 2001. Kết quả điều tra tình hình tiêu chảy của lợn

con theo mẹ tại một số trại lợn miền bắc Việt Nam, xác định tỷ lệ kháng

kháng sinh và các yếu tố gây bệnh của các chủng E.coli phân lập được. Báo

cáo khoa học Chăn nuôi thú y, NXB Nông Nghiệp, Hà Nội.

25. Đoàn Thị Băng Tâm, 1987. Bệnh ở động vật nuôi. Tập I. NXB Khoa học kĩ

thuật, Hà Nội, Tr 119-135.



45



26. Nguyễn Hân Thiên Thu, 2007. Khảo sát tác dụng và hiệu quả của việc bổ sung

chế phẩm a-xít hữu cơ và probiotics thay thế kháng sinh nhằm mục đích kích

thích tăng trưởng và phòng ngừa tiêu chảy trên heo con sau cai sữa. Luận

văn tốt nghiệp, Đại Học Nơng Lâm TP.Hồ Chí Minh.

27. Trần Kim Thuỷ, 2003. Ảnh hưởng của việc bổ sung Gustor XXI Monogastrics

(Prebiotic), Esporafeed (Probiotic) lên sự sinh trưởng của heo con sau cai

sữa. Luận văn tốt nghiệp, Đại Học Nơng Lâm TP.Hồ Chí Minh.

28. Võ Thị Kiều Trinh, 2005. Ảnh hưởng của chế phẩm Gustor lên sự sinh trưởng

và sức khoẻ của heo con sau cai sữa. Luận văn tốt nghiệp, Đại Học Nơng

Lâm TP Hồ Chí Minh.

29. Nguyễn Ngọc Tn và Trần Thị Dân, 1997. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB Nông

Nghiệp TP. Hồ Chí Minh.

30. Lê Thị Hải Yến, 2006. Bệnh cầu trùng heo con và cách phòng trị, Viện Chăn

Ni.

31. Phạm Thị Hải Yến, 2012. Điều tra tình hình mắc hội chứng tiêu chảy ở lợn con

theo mẹ từ sơ sinh đến 28 ngày tuổi tại xã Hà Nam. Luận văn tốt nghiệp.

32. Tài liệu giới thiệu về Chế phẩm Gustor XXI Monogastrics, 2012. Công ty

SuChiang Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.

33. Viện Chăn Nuôi, 2007. Bổ sung kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi & chất bổ

sung thay thế. Bản tin phục vụ lãnh đạo tháng 04 – 2007.



46



TÀI LIỆU NƯỚC NGOÀI

34. Bergeland H.U., Fairbrother J.N., Nielsen N.O., Pohlenz J.F. (1992).

Escherichia coli infection Diseases of swine. Iowa state University

press/AMES, IOWA U.S.A.7th Edition, pp. 487-488.

35. Faibrother J.M., 1992. Enteric Colibacillosos Diseases of Swine. IOWA. State

University press/amess. IOWA. USA.7 th edition, pp. 489-497.

36. Hampson and Kidder, 1986. Influence of creep feeding and weaning on brush

border enzyme activities in the piglet small intestine. Res.Vet.Sci. 40 (1): 24-31.

37. Kidder and Manner, 1978. Digestive physiology. Animal Nutrition Handbook.

38. Megan Edwards, 2010. Nutritional strategies to limit the post – weaning growth

check in young pigs. Grad. Cert. Rural Science, University of New England.



47



PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1

Bảng 1 Cơng thức của một số a-xít hữu cơ

A-xít



Cơng thức phân tử



Trọng lượng

Phân tử



Hằng số

điện ly pK



Formic



HCOOH



46,02



.



3,77



Acetic



CH3COOH



60,05



4,76



Propionic



CH3CH2COOH



74,08



4,88



Butyric



CH3CH2CH2COOH



88,10



4,82



Lactic



CH3CH(OH)COOH



90,08



3,83



Sorbic



CH3CH:CHCH:CHCOOH



112,12



4,76



Fumaric



COOHCH:CHCOOH



116,07



3,03



Malic



COOHCH2CH(OH)COOH



134,09



3,40



Tactaric



COOHCH(OH)CH(OH)COOH



150,09



2,93



Citric



COOHCH2C(OH)(COOH)CH2COOH 192,12



3,13



Phosphoric



H3PO4



2,15;7,1;12,32



98



(Nguồn: Feed International, 2004 dẫn liệu Nguyễn Quế Hoàng)



48



Bảng 2 Thành phân dinh dưỡng trong cám 6A0 và 6A0 chuyển tiếp tại trại Phú Sơn



Amount



DM 87% Amount

6A0



Nutrient

93.14



87.00



DM 87%



6A0 chuyển tiếp

91.96



87.00



Dry Matter (%)

ME (Kcal/ Kg)

3300.00

3082.30

3300.00

3121.97

Crude Protein (%)

20.08

18.76

19.56

18.50

Oil (%)

7.22

6.74

6.98

6.60

Crude Fibre (%)

2.05

1.91

1.94

1.83

Lys Tổng Số (%)

1.60

1.49

1.52

1.43

Lys Tiêu Hóa (%)

1.49

1.39

1.40

1.32

Met Tiêu Hóa (%)

0.61

0.57

0.57

0.54

Met + Cys Tiêu Hóa (%)

0.85

0.79

0.80

0.76

Thr Tiêu Hóa (%)

0.93

0.87

0.80

0.76

Trp Tiêu Hóa (%)

0.21

0.20

0.21

0.20

Arginine (%)

0.72

0.67

0.78

0.74

Histidin (%)

0.32

0.30

0.32

0.31

Isoleucine (%)

0.53

0.49

0.56

0.53

Leucine (%)

1.04

0.98

1.04

0.98

Phe + Tyr (%)

0.79

0.73

0.91

0.86

Valin (%)

0.70

0.65

0.71

0.67

Calci (%)

0.90

0.84

0.90

0.85

Phosphorus (%)

0.70

0.65

0.70

0.66

Phosphorus.ava (%)

0.51

0.48

0.52

0.49

NaCl (%)

0.50

0.47

0.50

0.47

NE (Kcal/ kg)

2218.11

2071.79

2200.50

2081.78

(Nguồn: Nguyễn Minh Quang, Công ty CP CN Phú Sơn)



49



Bảng 3 Thành phân dinh dưỡng trong cám 6A1 và 6A2 tại trại Phú Sơn



Amount



6A1



Nutrient

Dry Matter (%)

ME (Kcal/ Kg)

Crude Protein (%)

Oil (%)

Crude Fibre (%)

Lys Tổng Số (%)

Lys Tiêu Hóa (%)

Met Tiêu Hóa (%)

Met + Cys Tiêu Hóa

(%)

Thr Tiêu Hóa (%)

Trp Tiêu Hóa (%)

Arginine (%)

Histidin (%)

Isoleucine (%)

Leucine (%)

Phe + Tyr (%)

Valin (%)

Calci (%)

Phosphorus (%)

Phosphorus.ava (%)

NaCl (%)

NE (Kcal/ kg)



DM 87%



91.68

3337.59

19.00

8.00

2.12

1.32

1.20

0.62

0.83



87.00

3167.23

18.03

7.59

2.01

1.25

1.14

0.59

0.79



Amount



DM 87%



6A0 chuyển tiếp

88.40

3320.16

19.55

6.00

2.08

1.30

1.16

0.42

0.68



87.00

3267.40

19.24

5.90

2.04

1.28

1.15

0.42

0.67



0.86

0.82

0.71

0.70

0.20

0.19

0.21

0.21

0.89

0.84

1.05

1.03

0.36

0.34

0.40

0.39

0.63

0.60

0.70

0.69

1.15

1.09

1.27

1.25

1.02

0.96

1.25

1.23

0.72

0.68

0.70

0.69

1.00

0.95

0.90

0.89

0.58

0.55

0.60

0.59

0.40

0.38

0.42

0.41

0.60

0.57

0.30

0.30

2231.03

2117.15

2267.11

2231.09

(Nguồn: Nguyễn Minh Quang, Công ty CP CN Phú Sơn)



50



PHỤ LỤC 2

Bảng 4 Quy trình tiêm phòng cho đàn heo của trại Phú Sơn

Loại vaccin

Loại

heo



Tuổi



Dịch

tả



Theo



7 ngày



mẹ



14 ngày



Cai

sữa



nhỏ



dại



LMLM



Parvo

virus



phổi địa



PRRS



phương



cọc sau



cấp heo



cai sữa



con



X

X

X



42 ngày



X

X



49 ngày

X



X



12 ngày

13 ngày



X



16 ngày



X

X



185 ngày

X



190 ngày



Hậu bị



195 ngày



lớn



200 ngày

205 ngày



X

X

X

X



210 ngày



X



70 ngày



Mang

thai



75 ngày



X

X



80 ngày



X



85 ngày



X



90 ngày



Ni



15 ngày



con



21 ngày



Bệnh



chứng còi tiêu chảy



21 ngày



56 ngày



Hậu bị



Giả



Hội



Viêm



X

X



(Nguồn: Công ty CP CN Phú Sơn)



51



Bảng 5 Bảng kê chi phí thuốc thú y

Đơn giá

(VNĐ/1 liều)



Tên sản phẩm



Vắc xin



Số liều

LƠ ĐC



LƠ TN2



Circumvent®



530 VNĐ



75



77



Aftopor®



500 VNĐ



72



74



Vắc xin dịch tả heo nhược



190 VNĐ



72



74



BIO GENTA - TYLOSIN



860 VNĐ



141



83



PENSTREP LA



1040 VNĐ



độc chủng GPE-SWIVAC C

Thuốc

điều trị



Tổng chi phí thú y



1

210.360



164.130



VNĐ



VNĐ



(Ghi chú:Bảng kê này khơng bao gồm chi phí chất hỗ trợ: vitamin C, đường, ... )



52



PHỤ LỤC 3

1. Tỷ lệ tiêu chảy

1.1



Tỷ lệ tiêu chảy



Chi-Square Test: SCTC; SCKTC

Expected counts are printed below observed counts

Chi-Square contributions are printed below expected counts

SCTC



SCKTC



1



54



26



50,00



30,00



0,320



0,533



2



Total



Total



46



34



50,00



30,00



0,320



0,533



100



60



80



80



160



Chi-Sq = 1,707; DF = 1; P-Value = 0,191



1.2



Tỷ lệ ngày con tiêu chảy



Chi-Square Test: SNCTC; SNCKTC

Expected counts are printed below observed counts

Chi-Square contributions are printed below expected counts

SNCTC

1



2



Total



SNCKTC



180



2556



147,45



2588,55



7,184



0,409



119



2693



151,55



2660,45



6,990



0,398



299



5249



Total

2736



2812



5548



Chi-Sq = 14,982; DF = 1; P-Value = 0,000



2. Tỷ lệ nuôi sống

Chi-Square Test: LOẠI THẢI; SỐ CON NUÔI SỐNG

Expected counts are printed below observed counts

Chi-Square contributions are printed below expected counts

LOẠI THẢI

1



2



SỐ CON NUÔI SỐNG



Total



8



72



7,00



73,00



0,143



0,014



6



74



7,00



80



80



73,00



53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.8 Hiệu quả kinh tế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×