Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.9 So sánh hiệu quả kinh tế

Bảng 4.9 So sánh hiệu quả kinh tế

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận

Qua thời gian thực hiện đề tài: “Hiệu quả bổ sung chế phầm AA – NutriTM

Focus SW12lên tăng trọng và phòng ngừa tiêu chảy trên heo giai đoạn 1 – 65 ngày

tuổi” tại trại chăn nuôi heo công nghiệp huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, chúng tôi

rút ra một số kết luận trên heo có bổ sung chế phẩm AA – NutriTM Focus SW12 như

sau:

(1) Giảm tỷ lệ tiêu chảy, tỷ lệ ngày con tiêu chảy và tỷ lệ bệnh khác trên heo

được bổ sung chế phẩm đặc biệt là heo của lô có bổ sung chế phẩm trên cả

nái và con

(2) Heo được bổ sung chế phẩm có tăng trọng bình qn, tăng trọng tuyệt đối

cao hơn, hệ số chuyển hóa thức ăn thấp hơn heo không được bổ sung chế

phẩm đặc biệt là heo ở lơ có bổ sung chế phẩm trên cả nái và con cho kết quả

tốt nhất

(3) Mang lại hiệu quả kinh tếcho nhà chăn nuôi trên heo được bổ sung chế

phẩm, cao nhất là ở heo của lơ có bổ sung chế phẩm trên cả nái và con

5.2 Đề nghị

Nên lặp lại thí nghiệm ở các trại khác nhau,thời gian khác nhau,thay đổi liều

lượng bổ sung chế phẩm trên các giai đoạn và nhóm heo khác nhau để cho kết quả

đầy đủ và chính xác hơn.

Nên bổ sung chế phẩm này cho heo nái trứơc và sau khi sinh 7 ngày và heo

con 1-65 ngày tuổi để phòng tiêu chảy và cải thiện năng suất trên heo.



39



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu Tiếng Việt.

1.



Nguyễn Văn Chính, 2000. Giáo trình phương pháp bố trí thí nghiệm và xử lý số

liệu thí nghiệm trong chăn ni thú y. Tủ sách Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí

Minh.



2.



Tơ Minh Châu – Trần Thị Bích Liên, 2001. Vi khuẩn và nấm mốc gây bênh trong

thú y. Tủ sách Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.



3.



Trần Thị Dân, 2003. Sinh sản heo nái và sinh lý heo con. Nhà xuất bản Nông

Nghiệp TP.HCM, Việt Nam.



4.



Đào Trọng Đạt, 1999. Bệnh ở lợn nái và lợn con. NXB Nông Nghiệp Hà Nội



5.



Phan Thị Ty Gôn, 2013. Hiệu quả bổ sung kháng thể long đỏ trứng lên tăng trọng

và phòng ngừa tiêu chảy trên heo 32- 70 ngày tuổi.Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ thú

y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.



6.



Nguyễn Ngọc Hải, 2007. Bài giảng vi sinh đại cương. Tủ sách Đại học Nơng Lâm

TP. Hồ Chí Minh.



7.



Nguyễn Thị Hằng, 2012. Thử nghiệm bổ sung chế phẩm AA – Nutri™ Focus SW6

phòng tiêu chảy trên heo 21-60 ngày tuổi. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ thú y. Đại học

Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.



8.



Đỗ Thị Thanh Hằng, 2012. Hiệu quả sử dụng chế phẩmAA – NutriTM Focus SW6

phòng ngừa hội chứng tiêu chảy trên heo 32 – 72 ngày tuổi.Luận văn tốt nghiệp

Bác sĩ thú y. Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.



9.



Trần Đình Khơi, 2009. Khảo sát một số đặc điểm bệnh học của dịch tiêu chảy trên

heo do Coronavirus tại huyện Trảng Dài tỉnh Đồng Nai và huyện Tân Hiệp tỉnh

Kiên Giang. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí

Minh.



40



10.



Phạm Sỹ Lăng, 2009. Bệnh quan trọng do vi khuẩn ở lợn và biện pháp phòng trị.

Nhà xuất bản Nơng Nghiệp, Việt Nam.



11.



Ngô Tùng Nguyên, 2010. Khảo sát các biểu hiện lâm sàng thường gặp trên heo từ

sau cai sữa đến chuyển thịt tại trại chăn nuôi Hiền Thoa, huyện Đức Linh, tỉnh Bình

Thuận. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ Thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.



12.



Võ Văn Ninh, 1999. Bài giảng chăn nuôi heo. Tủ sách Đại học Nông Lâm



13.



Võ Văn Ninh, 2001. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB trẻ, TP. Hồ Chí Minh.



14.



Võ Văn Ninh, 2003. Kĩ thuật chăn nuôi heo. Nhà xuất bản trẻ



15.



Nguyễn Như Pho, 2001. Bệnh tiêu chảy ở heo. NXB nông nghiệp, TP. Hồ Chí

Minh, Việt Nam.



16.



Trần Thanh Phong, 1996. Giáo trình bệnh truyền nhiễm heo. Tủ sách Đại học Nông

Lâm TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.



17.



Bùi Huy Như Phúc, 2002. Egg reportfin. Tủ sách Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí

Minh.



18.



Đặng Minh Phước, 2011. Nghiên cứu ứng dụng một số chế phẩm a-xít hữu cơ,

probiotic, thảo dược thay thế kháng sinh trong thức ăn heo con cai sữa. Luận án

tiến sỹ nơng nghiệp. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.



19.



Pig và Pork, 2010. Đặc điểm tiêu hóa heo con. Tạp chí Heo số 11.



20.



Tơ Long Thành, 2004. Miễn dịch học thực hành. Tạp chí khoa học kỹ thuật thú y



21.



Nguyễn Văn Thành và Đỗ Hiếu Liêm, 1998. Chứng tiêu chảy và bệnh viêm ruột. Tủ

sách Đại học Nông Lâm TP.Hồ Chí Minh.



22.



Lê Thị Bích Thảo, 2012. Đánh giá hiệu quả bổ sung chế phảm AA – Nutri™ Focus

SW2 lên tăng trọng và phòng ngừa tiêu chảy trên heo từ 91 -182 ngày tuổi. Luận

văn tốt nghiệp Bác sĩ thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.



23.



Nguyễn Ngọc Tuân và Trần Thị Dân, 1997. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB Nông

Nghiệp



24.



Trần Thị Thu Thủy, 2003. Khảo sát tác dụng thay thế kháng sinh của probiotic

trong phòng ngừa tiêu chảy do E. colitrên heo con. Luận án thạc sỹ khoa học nông

nghiệp. Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.



41



25.



Nguyễn Chí Thức, 2004. Khảo sát việc bổ sung chế phẩm Globigen lên sự tăng

trưởng và ngăn ngừa tiêu chảy trên heo con giai đoạn từ tập ăn đến 60 ngày tuổi.

Luận văn tốt nghiệp bác sĩ thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh



26.



Lê Văn Thọ và Đàm Văn Tiện, 1992. Sinh lý gia súc. NXB nơng nghiệp Hà Nội,

Việt Nam.



27.



Trần Bảo Tồn, 2011. Hiệu quả sử dụng AA – Nutri™ Focus SW trong phòng ngừa

hội chứng tiêu chảy trên heo từ sơ sinh – 90 ngày tuổi. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ

thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.



28.



Nguyễn Tất Tồn, 2012. Thử nghiệm AA – Nutri™ Focus phòng tiêu chảy trên heo

từ sơ sinh đến 90 ngày tuổi, TP. Hồ Chí Minh, 29/05/2012.



29.



Nguyễn Văn Toàn, 2009. Ảnh hưởng của việc bổ sung chế phẩm Globigen lên tăng

trọng và ngừa bệnh tiêu chảy ở heo con từ sơ sinh đến 58 ngày tuổi. Luận văn tốt

nghiệp Bác sĩ thú y. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.



30.



Nguyễn Ngọc Tn và Trần Thị Dân, 1997. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB nông

nghiệp Hà Nội.



31.



Trần Thị Tường Vân, 2004. Hiệu quả của bổ sung bột trứng có chứa kháng thể IgY

lên tăng trọng và phòng tiêu chảy trên heo con theo mẹ. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ

thú y. Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.



32.



Trần Thị Tường Vân, 2009. Theo dõi hiệu quả của việc bổ sung bột trứng có chứa

kháng thể IgY lên tăng trọng và phòng bệnh tiêu chảy do Clostridium và E. coli trên

heo con theo mẹ. Luận văn tốt nghiệp Bác sĩ thú y. Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí

Minh.



Tài liệu tiếng anh

33.



Hideaki Yokoyama và Tomomi Hashi, 1997. Ảnh hưởng của kháng thể lòng đỏ

trứng chống E. coli ở heo lẻ bầy.



34.



Hong J. W., Kim I.H., Kwon O.S., Lee S.H. and Kim J. W., 2001. Effect of egg

yolk antibodies to replace antibiotic in segregated early – weaned pig. Journal of

animal science and technology

42



Tài liệu Internet

35.



Đỗ Tiến Duy và Nguyễn Tất Tồn, 2011. Tình hình bệnh tiêu chảy cấp trên heo tại

các tỉnh phía nam Việt Nam. Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh (28/07/2013)

http://www.slideshare.net/anovafeed/benh-tieu-chay-cap-tren-heo



36.



Mai Thị Hòa, 2010. Điều tra tình hình mắc bệnh phân trắng lợn con và biện pháp

phòng trị bệnh tại trung tâm nghiên cứu lợn Thúy Phượng. Trừơng Đại học Nông

Nghiệp Hà Nội (28/07/2013)

http://s1.doc.edu.vn/jh2i1fkjb33wa7b577g9lou48iyvfkz6/swf/2013/01/20/tieu_luan

_dieu_tra_tinh_hinh_mac_benh_phan_trang_



37.



Dương Thanh Liêm, 2013. Sớm loại bỏ kháng sinh khỏi chăn ni. Đại học Nơng

Lâm TP. Hồ Chí Minh (29/7/3013)

http://nongnghiep.vn/nongnghiepvn/72/1/1/112094/Cho-khang-sinh-vao-thuc-anchan-nuoi-chang-ich-gi.aspx



38.



Pig & Pork, 2011. Các yếu tố ảnh hửơng tới FCR. Tạp chí kiến thức chăn ni heo

http://www.heo.com.vn/?x/=newsdetail&n=3606&/c/=97&/g/=24&/25/8/2011/yeuto-anh-huong-toi-fcr---factors-impact-fcr-.html (31/07/2013)



39.



Đặng Thanh Tùng, 2007. Nguyên nhân gây bệnh tiêu chảy ở heo con. Chi cục

An Giang (31/07/2013)

http://sonongnghiep.angiang.gov.vn/wps/portal/!ut/p/c4/04_SB8K8xLLM9MSSzPy

8xBz9CP0os3j3oBBLczdTEwN3Q1dDA09vCycXF7PAoFBHY_2CbEdFAOC7vUc

!/?WCM_GLOBAL_CONTEXT=/wps/wcm/connect/sonongnghiep2/sonongnghieps

ite/tailieukythuat/channuoi/nguyennhangaybenhtieuchayoheocon



43



PHỤ LỤC

1 Tỷ lệ heo tiêu chảy

1.1 Tỷ lệ heo tiêu chảy giai đoạn1-25 ngày tuổi

Chi-Square Test: TC, KHÔNG

TC



KHÔNG



ĐC



37



Total

34



31.93



39.07



0.806



0.659



TN134



37



31.93



39.07



0.135



0.110



TN2



35



71



71



43



35.07

0.000



0.000



TN3



28



35.07



42.93



1.427



1.166



Total



134



78



42.93



50



78



164



298



Chi-Sq = 4.303, DF = 3, P-Value = 0.231



Chi-Square Test: TC ĐC-TN1, KHONG ĐC-TN1

TC

ĐC



ĐC-TN1



ĐC- TN1



37



34



71



37



71



35.50



0.063

34



35.50



35.50



0.063

Total



Total



35.50



0.063

TN1



KHONG



0.063

71



71



142



Chi-Sq = 0.254, DF = 1, P-Value = 0.615



Chi-Square Test: TC ĐC-TN2, KHONG ĐC-TN2



ĐC



TC



KHONG



ĐC-TN2



ĐC-TN2



37



34



Total

71



44



34.31



36.69



0.211



0.197



TN2



35



43



37.69



40.31



0.192



0.180



Total



72



78



77



149



Chi-Sq = 0.780, DF = 1, P-Value = 0.377



Chi-Square Test: TC ĐC-TN3, KHÔNG ĐC-TN3

TC

ĐC-TN3

ĐC



TN3



KHÔNG

ĐC-TN3



37



Total



34



71



30.97



40.03



1.173



0.907



28



50



34.03



43.97



1.067



0.826



65



84



Total



78



149



Chi-Sq = 3.974, DF = 1, P-Value = 0.046



1.2 Tỷ lệ heo tiêu chảy giai đoạn 26-65 ngày tuổi

Chi-Square Test: TC, KHÔNGTC

TC



KHÔNG



ĐC30



Total

6



27.97



36

8.03



0.147

TN1



TN2



0.513



29



8



37



28.75



8.25



0.002



0.008



26



7



33



25.64



7.36



0.005



0.018



TN3



23



10



33



25.64



7.36



0.272



0.947



108



31



Total



139



Chi-Sq = 1.911, DF = 3, P-Value = 0.591



Chi-Square Test: TC ĐC-TN1, KHONGTC ĐC-TN1

TCKHONG

ĐC-TN1



ĐC



29.10



ĐC-TN1

30



Total

6



36



6.90



45



0.028



0.118



TN129



8



29.90



37



7.10



0.027 0.115

Total



59



14



73



Chi-Sq = 0.289, DF = 1, P-Value = 0.591



Chi-Square Test: TC TN2-TN3, KHONGTC TN2-TN3

TC



KHONG

TN2-TN3



TN2



26



24.50

0.092



TN2-TN3

7



Total



33



8.50

0.265



TN3



23



24.50



10



33



8.50



0.092



0.265



Total



49



17



66



Chi-Sq = 0.713, DF = 1, P-Value = 0.398



Chi-Square Test: TC DC-TN2, KHONGTC ĐC-TN2

TCKHONG

ĐC-TN2



ĐC-TN2



ĐC30



Total



6



29.22



6.78



0.021



0.090



TN2



26



36



7



26.78



6.22



0.023



0.099



Total



56



33



13



69



Chi-Sq = 0.233, DF = 1, P-Value = 0.630



Chi-Square Test: TC ĐC- TN3, KHONGTC ĐC-TN3

TC KHONG

ĐC-TN3



ĐC-TN3



ĐC



30



27.65



25.35

0.217

Total



6



36



8.35



0.199

TN3



Total



0.660

23



10



33



7.65

0.720

53



16



69



Chi-Sq = 1.797, DF = 1, P-Value = 0.180



46



Chi-Square Test: TC TN1-TN3, KHONGTC TN1-TN3

TC



KHONG



TN1-TN3



TN1-TN3



TN129



8



27.49



Total

37



9.51



0.083



0.241



TN323



10



33



24.51



8.49



0.094



0.270



Total



52



18



70



Chi-Sq = 0.688, DF = 1, P-Value = 0.407



1.3 Tỷ lệ ngày con tiêu chảygiai đoạn 1-25 ngày tuổi

Chi-Square Test: NGÀY TC, NGÀY KTC



ĐC



NGÀY TC



NGÀY KTC



116



1659 1775



82.25



1692.75



13.846



0.673



TN1



72



82.25



1703



0.062



TN2



89



1783 1872



86.75



1785.25



0.058



0.003



TN3



61



1811



1872



1785.25



7.642

Total



1775



1692.75



1.278



86.75



Total



0.371

338



6956



7294



Chi-Sq = 23.934, DF = 3, P-Value = 0.000



Chi-Square Test: NGÀY TC ĐC-TN1, NGÀY KTC ĐC-TN1

NGÀY TC



NGÀY KTC



ĐC-TN1



ĐC



ĐC-TN1

116



94.00



Total

1659



1681.00



5.149



0.28



72



1703



TN1



1775



94.00



1681.00



5.149



0.288



Total 188



3362



1775



3550



47



Chi-Sq = 10.874, DF = 1, P-Value = 0.001



Chi-Square Test: NGÀY TC TN1-TN2, NGÀY KTC TN1-TN2

NGÀY TCNGÀY KTC

TN1-TN2

TN1



TN1-TN2 Total



72



1703



78.36



1696.64



0.516



0.024



TN2



89



1775



1783



82.64



1789.36



0.489



0.023



Total 161



3486



1872



3647



Chi-Sq = 1.052, DF = 1, P-Value = 0.305



Chi-Square Test: NGÀY TC TN2-TN3, NGÀY KTC TN2- TN3

NGÀY TC NGÀY KTC

TN2-TN3



TN2- TN3



TN2 89



783



75.00



Total

1872



1797.00



613



0.109



TN3



61



1811



75.00



1797.00



2.613



0.109



Total150



3594



1872



3744



Chi-Sq = 5.445, DF = 1, P-Value = 0.020



Chi-Square Test: NGÀY TC ĐC-TN2, NGÀY KTC ĐC-TN2

NGÀY TC



NGÀY KTC



ĐC-TN2



ĐC-TN2 Total



ĐC



99.77



116



2.639

TN2



1659



1775



1675.23

0.157

89



1783 1872



105.23



1766.77



2.502



0.149



Total 205



3442



3647



Chi-Sq = 5.447, DF = 1, P-Value = 0.020



48



Chi-Square Test: NGÀY TC ĐC-TN3, NGÀY KTC ĐC-TN3

NGÀY TC

ĐC



TN3



Total



NGÀY KTC

ĐC-TN3



ĐC-TN3



Total



116



1659



1775



86.15



1688.85



10.346



0.528



61



1811



90.85



1781.15



9.810



0.500



177



3470



1872



3647



Chi-Sq = 21.184, DF = 1, P-Value = 0.000



Chi-Square Test: NGÀY TC TN1-TN3, NGÀY KTCTN1-TN3

NGÀY TC



NGÀYKTC



TN1-TN3 TN1-TN3

TN1



TN3



Total



Total



72



1703



64.73



1710.27



0.816



0.031



61



1811



68.27



1803.73



0.774



0.029



133



3514



1775



1872



3647



Chi-Sq = 1.650, DF = 1, P-Value = 0.199



1.4 Tỷ lệ ngày con tiêu chảy giai đoạn 26-65 ngày tuổi

Chi-Square Test: NGÀY TC, NGÀY KTC

NGÀY TC

ĐC160



TN1



1352



NGÀY KTCTotal

1512



137.26



1374.74



3.766



0.376



131



1423



1554



141.08 1412.92



TN2



TN3



0.720



0.072



125



1228



122.83



1230.17



0.038



0.004



108



1245



122.83



1230.17



1.790



0.179



1353



1353



49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.9 So sánh hiệu quả kinh tế

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×