Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.9 So sánh kết quả xác định acid amin của cám gạo từ đường chuẩn máy NIRS mới thiết lập với kết quả của Evonik (n=30 mẫu)

Bảng 4.9 So sánh kết quả xác định acid amin của cám gạo từ đường chuẩn máy NIRS mới thiết lập với kết quả của Evonik (n=30 mẫu)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận

Bước đầu xây dựng cơ sở dữ liệu để thiết lập đường chuẩn cho máy NIRS

5000 (FOSS) giúp dự đốn nhanh đới với chỉ tiêu đạm thô và 12 chỉ tiêu acid amin

trên bột cá thường, bột cá tra đã cho thấy các đường chuẩn đều đạt được những

tham số thống kê đáng tin cậy với độ tương quan RSQ cao



, hầu hết lớn hơn 0,95,



điều này cho thấy kết quả về giá trị acid amin sát với các giá trị mà Evonik đã công

bố.

Kiểm tra kết quả có được từ đường chuẩn mới thiết lập trên cám gạo so với

kết quả có được từ đường chuẩn của Evonik cũng giá trị có độ biến động khá lớn (P

có giá trị từ 0,000 đến 0,976), có độ chính xác thấp ở một số chỉ tiêu như

methionine, cystine, met.+ cys và phenylalanine. Nguyên nhân là do số lượng mẫu

chưa nhiều, nguồn gốc của mẫu thay đổi, mơi trường khí hậu và điều kiện bảo quản

cũng là những nguyên nhân dẫn đến sự biến động trong thành phần acid amin của

cám gạo.

Tuy nhiên, với đường chuẩn đã thiết lập, có thể tạm thời sử dụng đường

chuẩn của cám gạo trong việc phân tích nhanh thành phần protein và acid amin.

5.2 Đề nghị

Có thể bắt đầu sử dụng được những đường chu ẩn về acid amin cho bột cá và

bột cá tra trên máy NIRS FOSS 5000 một cách độc lập (nếu không muốn thông qua

hệ thống hiện tại của Evonik).

Có thể sử dụng một đường chuẩn chung cho bột cá thường và bột cá tra mà

khơng cần tách riêng.

Nên tiếp tục phân tích thêm nhiều mẫu nữa để tăng độ chính xác và độ tin

cậy của đường chuẩn cám gạo.



40



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tiếng Việt

Đào Thị Ngọc Cẩm, 2010. Lập đường chuẩn với chỉ tiêu hàm lượng tinh bột cho

các nguyên liệu cám gạo, khoai mì, theo phương pháp phân tích của AOAC

và phương pháp cận hồng ngoại. Luận văn tốt nghiệp ngành Chăn nuôi.

Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM. Việt Nam.

Trần Văn Có, 2009. Xác định thành phần hóa học cơ bản của bắp, khoai mì, cám

gạo để xây dựng cơ sở dữ liệu cho phương pháp NIRS. Luận văn tốt nghiệp

ngành Dược thú y. Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nơng Lâm

Tp.HCM. Việt Nam.

Vũ Chí Cương, Phạm Kim Cương, Đoàn Thị Khang và Nguyễn Thu Anh, 2007.

Bước đầu sử dụng Kĩ thuật quang phổ hấp phụ cận hồng ngoại (Near

Infrared Reflectace Spectroscopy – NIRS) để chẩn đoán thành phần hóa học

của phân và thức ăn cho gia súc nhai lại. Viện Chăn Nuôi

Dương Duy Đồng, 2013. Xây dựng đường chuẩn (calibration) về thành phần hóa

học và acid amin của 4 loại nguyên liệu cung đạm phổ biến trong thức ăn

chăn ni cho máy phân tích nhanh – NIRS. Báo cáo tổng kết đề tài khoa học

và công nghệ cấp cơ sở. Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nông Lâm

Tp.HCM. Việt Nam.

Trần Thị Hương, 2010. So sánh kết quả phân tích thành phần hố học của cám gạo

trên trên máy NIRS 5000 và máy NIRS 7500 (Infraxact). Luận văn tốt nghiệp

ngành Bác sỹ thú y. Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nông Lâm

Tp.HCM. Việt Nam.

Trần Trung Kiên, 2009. Xác định thành phần hóa học cơ bản của bột cá và khô dầu

đậu nành làm cơ sở dữ liệu cho hệ thống máy NIRS. Luận văn tốt nghiệp

ngành Dược thú y. Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nông Lâm

Tp.HCM. Việt Nam.



41



Dương Thanh Liêm, Bùi Huy Như Phúc và Dương Duy Đồng, 2002. Thức ăn &

dinh dưỡng động vật. Nhà xuất bản Nông Nghiệp Việt Nam.

Đặng Thị Như Thảo, 2009. Tìm hiểu một số yếu tố ảnh hưởng tới kết quả phân tích

thành phần nguyên liệu thức ăn bằng quang phổ cận hồng ngoại (NIRS).

Luận văn tốt nghiệp cao học. Khoa chăn nuôi thú y. Trường Đại học Nông

Lâm Tp.HCM. Việt Nam.

Nguyễn Văn Thiện, Nguyễn Văn Hảo và Lê Xuân Hải. Một số đặc tính của bột cá

dùng trong sản xuất thức ăn ni thủy sản. Phân ban công nghệ thực phẩm –

sinh học. Viện nghiên cứu nuôi trồng thủy sản II. Trường đại học Bách Khoa

Thành phố Hồ Chí Minh.

Viện chăn ni quốc gia, 1995. Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc

gia cầm Việt Nam. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. Việt Nam.

Viện chăn nuôi quốc gia, 2000. Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc

gia cầm Việt Nam. Nhà xuất bản Nông Nghiệp Hà Nội.

Tiếng nước ngoài

AOAC. Offical Methods of Analysis of the Association of Official Agricultural

Chemist, 1960 9th Edition. Publish by the Association of Official Agricultural

Chemist, P. O. Box 540, Benjamin Franklin Station, Washington 4, D. C.

Adam Z. D, H., 2006. Applications of near-infrared spectroscopy infor quantantive

determination of both active ingredients and excipients in a solid dosage

form. Department of Pharmaceutic, Semmelweis University.

De Boever . J. L, Cottyn. B. G; De Brander. D. L and Buysse. F. S, (1987).

Traitement de la peille. 1. Effet de l’ammoniac sur la compostion, la

digestibilite et la valeur alimentaire. Revue de l’Agric, 40: pp. 347.

Evonik industries, 2010. Amino NIR: NIR Predictions of Amino acids in feed raw

materials, Global calibrations of Evonik Degusa for a worldwide customer

service.

Foss, 2009. Bài giảng cho lớp tập huấn về máy NIR. Thái Lan.



42



Givens, D. I., et al., 1997. Nutrition Research Reviews. The principles, practices

and some future applications of near infrared spectroscopy for predicting the

nutritive value of foods for animal and humans. Nutrition Research Reviews

10: 83-114.

Given. D. I and Deaville, E. R, (1999). The current and future role of near infrared

reflectance spectroscopy in animal nutrition: a riview. Aust. G. Agric. Res,

1990, 50. Pp. 1131-1145.

Grant & A. S. Laidlaw, eds. Sward management handbook. Brtish Grassland

Society, Readign, UK. Pp.285-312

Murray. I, (1993). Forage analysis by near infrared reflectance spectroscopy. In A.

Davies, R. D. Baker, SA.

Tài liệu internet

http://www.ovsclub.com.vn/show_article.php?aid=25854&lg=vn, ngày 12/12/2011

http://nutritiondata.self.com/facts/cereal-grains-and-pasta/5725/2

http://www.foss.dk/industry-solution/products/nirs-5000-6500

http://www.vaas.org.vn/images/caylua/12/37_cam.htm

http://text.123doc.vn/text-doc/323320-phuong-phap-nir-va-ung-dung-trong-phantich-thuc-pham.htm



43



PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1

Hình 1. Các thông số của đường chuẩn FM (từ 149 mẫu ban đầu)



Hình 2. Các thơng số đường chuẩn bợt cá tra (Từ 63 mẫu ban đầu)



44



Hình 3. Các thông số của đường chuẩn cám gạo (từ 169 mẫu ban đầu)



45



PHỤ LỤC 2

2.1 Kết quả phân tích protein và acid amin

2.1.1 Bột cá thường

Descriptive Statistics: CP, MET, CYS, M+C, LYS, THR, TRP, ARG, ...

Variable N N* Mean SE Mean StDev Minimum Median Maximum

CP

149 0 58.352 0.363 4.437 47.282 59.284 69.168

MET

149 0 1.4915 0.0194 0.2374 0.9230 1.5450 2.1640

CYS

149 0 0.50415 0.00423 0.05162 0.34600 0.50800 0.64900

M+C

149 0 1.9953 0.0233 0.2841 1.3050 2.0540 2.8140

LYS

149 0 3.9195 0.0541 0.6602 2.3190 4.0840 5.6490

THR

149 0 2.3083 0.0205 0.2499 1.6380 2.3410 3.0570

TRP

149 0 0.56240 0.00912 0.11128 0.28800 0.58000 0.89800

ARG

149 0 3.3564 0.0224 0.2734 2.5220 3.3950 4.0020

ILE

149 0 2.1950 0.0277 0.3376 1.3910 2.2350 3.1720

LEU

149 0 3.8974 0.0440 0.5376 2.5730 3.9790 5.4330

VAL

149 0 2.6782 0.0285 0.3484 1.8620 2.7030 3.7200

HIS

149 0 1.2813 0.0243 0.2967 0.7210 1.2380 1.9810

PHE

149 0 2.1952 0.0217 0.2654 1.5600 2.2210 3.0610



2.2.2 Bột cá tra

Descriptive Statistics: MET, CYS, M+C, LYS, THR, TRP, ARG, ILE, ...

Variable N N* Mean SE Mean StDev Minimum Median Maximum

MET

63 0 1.4827 0.0238 0.1889 0.9300 1.5200 1.8400

CYS

63 0 0.52606 0.00460 0.03651 0.42100 0.53000 0.61500

M+C

63 0 2.0007 0.0275 0.2186 1.3480 2.0460 2.3800

LYS

63 0 4.0620 0.0577 0.4582 2.8080 4.1200 4.9820

THR

63 0 2.3487 0.0194 0.1539 1.9050 2.3690 2.6380

TRP

63 0 0.5668 0.0107 0.0847 0.3180 0.5970 0.7000

ARG

63 0 3.4302 0.0284 0.2257 2.9210 3.4170 3.9890

ILE

63 0 2.1974 0.0338 0.2684 1.4780 2.2890 2.6100

LEU

63 0 3.9474 0.0506 0.4013 2.9660 4.0900 4.5300

VAL

63 0 2.6374 0.0336 0.2667 1.8940 2.6900 3.0900

HIS

63 0 1.2604 0.0272 0.2162 0.8810 1.2050 1.8510

PHE

63 0 2.2021 0.0232 0.1842 1.7320 2.2600 2.4800



2.2.3 Cám gạo

Descriptive Statistics: MET, CYS, M+C, LYS, THR, TRP, ARG, ILE, ...

Variable N N* Mean SE Mean StDev Minimum Median Maximum

MET

169 0 0.23924 0.00231 0.03002 0.14600 0.24100 0.34400

CYS

169 0 0.25688 0.00195 0.02531 0.17200 0.25800 0.34100

M+C

169 0 0.49175 0.00421 0.05471 0.31500 0.49400 0.68100

LYS

169 0 0.54416 0.00572 0.07437 0.40100 0.54100 0.83300

THR

169 0 0.44386 0.00415 0.05401 0.31000 0.44100 0.66600

TRP

169 0 0.15736 0.00135 0.01759 0.09900 0.15800 0.21900

ARG

169 0 0.94889 0.00963 0.12522 0.55200 0.94400 1.36800

ILE

169 0 0.42127 0.00385 0.05008 0.28800 0.41900 0.62800

LEU

169 0 0.83835 0.00763 0.09913 0.56400 0.83100 1.24400

VAL

169 0 0.65400 0.00638 0.08295 0.44700 0.64900 1.00100

HIS

169 0 0.33278 0.00296 0.03843 0.22800 0.33200 0.48200



46



PHE



169 0 0.52710 0.00519 0.06746 0.34400 0.52800 0.79700



2.2 Kết quả so sánh giữa đường chuẩn mới lập và đường chuẩn của Evonik

2.2.1 Bột cá thường

One-way ANOVA: ARG30_EVONIK, ARG 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0088 0.0088 0.12 0.729

Error 56 4.0658 0.0726

Total 57 4.0746

S = 0.2695 R-Sq = 0.22% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --+---------+---------+---------+------ARG30_EVONIK 29 3.2081 0.2940 (----------------*---------------)

ARG 30 LAB 29 3.2327 0.2425 (----------------*---------------)

--+---------+---------+---------+------3.120 3.180 3.240 3.300



One-way ANOVA: CYS 30_EVONIK, CYS 30 LAB

Source DF

SS

MS F P

Factor 1 0.00131 0.00131 0.73 0.395

Error 56 0.10001 0.00179

Total 57 0.10132

S = 0.04226 R-Sq = 1.29% R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev ---+---------+---------+---------+-----CYS 30_EVONIK 29 0.48003 0.04300 (------------*------------)

CYS 30 LAB 29 0.48954 0.04151

(------------*------------)

---+---------+---------+---------+-----0.468 0.480 0.492 0.504



One-way ANOVA: HIS30_EVONIK, HIS 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.016 0.016 0.15 0.696

Error 56 5.791 0.103

Total 57 5.807

S = 0.3216 R-Sq = 0.28% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --+---------+---------+---------+------HIS30_EVONIK 29 1.2560 0.3435 (----------------*-----------------)

HIS 30 LAB 29 1.2228 0.2980 (----------------*----------------)

--+---------+---------+---------+------1.120 1.190 1.260 1.330



47



One-way ANOVA: ILE30_EVONIK, ILE 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.000 0.000 0.00 0.977

Error 56 6.688 0.119

Total 57 6.688

S = 0.3456 R-Sq = 0.00% R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev -+---------+---------+---------+-------ILE30_EVONIK 29 2.0825 0.3542 (-----------------*------------------)

ILE 30 LAB 29 2.0799 0.3367 (-----------------*-----------------)

-+---------+---------+---------+-------1.960 2.030 2.100 2.170



One-way ANOVA: LEU30_EVONIK, LEU 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.009 0.009 0.03 0.867

Error 56 18.322 0.327

Total 57 18.331

S = 0.5720 R-Sq = 0.05% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --------+---------+---------+---------+LEU30_EVONIK 29 3.7171 0.5907 (-----------------*----------------)

LEU 30 LAB 29 3.7423 0.5527 (-----------------*-----------------)

--------+---------+---------+---------+3.60 3.72 3.84 3.96



One-way ANOVA: LYS30_EVONIK, LYS 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.000 0.000 0.00 0.994

Error 56 32.449 0.579

Total 57 32.449

S = 0.7612 R-Sq = 0.00% R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev ---+---------+---------+---------+-----LYS30_EVONIK 29 3.5361 0.7861 (------------------*------------------)

LYS 30 LAB 29 3.5347 0.7355 (------------------*------------------)

---+---------+---------+---------+-----3.30 3.45 3.60 3.75



48



One-way ANOVA: M+C30_EVONIK, M+C 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0007 0.0007 0.01 0.918

Error 56 3.7989 0.0678

Total 57 3.7996

S = 0.2605 R-Sq = 0.02% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --+---------+---------+---------+------M+C30_EVONIK 29 1.8233 0.2663 (---------------*---------------)

M+C 30 LAB 29 1.8304 0.2545 (---------------*---------------)

--+---------+---------+---------+------1.740 1.800 1.860 1.920



One-way ANOVA: MET30_EVONIK, MET 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0000 0.0000 0.00 0.987

Error 56 2.9290 0.0523

Total 57 2.9290

S = 0.2287 R-Sq = 0.00% R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --------+---------+---------+---------+MET30_EVONIK 29 1.3474 0.2338 (----------------*----------------)

MET 30 LAB 29 1.3484 0.2235 (----------------*----------------)

--------+---------+---------+---------+1.300 1.350 1.400 1.450



One-way ANOVA: PHE30_EVONIK, PHE 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0004 0.0004 0.01 0.936

Error 56 3.5123 0.0627

Total 57 3.5127

S = 0.2504 R-Sq = 0.01% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev --+---------+---------+---------+------PHE30_EVONIK 29 2.0880 0.2589 (------------------*-----------------)

PHE 30 LAB 29 2.0827 0.2417 (------------------*-----------------)

--+---------+---------+---------+------2.000 2.050 2.100 2.150



49



One-way ANOVA: PRO30_EVONIK, PRO 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 2.3 2.3 0.10 0.748

Error 56 1217.8 21.7

Total 57 1220.1

S = 4.663 R-Sq = 0.19% R-Sq(adj) = 0.00%



Level

N Mean StDev

PRO30_EVONIK 29 56.030 4.858

PRO 30 LAB 29 55.635 4.461

Individual 95% CIs For Mean Based on Pooled StDev

Level

-+---------+---------+---------+-------PRO30_EVONIK

(----------------*-----------------)

PRO 30 LAB

(----------------*-----------------)

-+---------+---------+---------+-------54.0 55.0 56.0 57.0



One-way ANOVA: THR30_EVONIK, THR 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0001 0.0001 0.00 0.967

Error 56 3.8503 0.0688

Total 57 3.8504

S = 0.2622 R-Sq = 0.00% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev -----+---------+---------+---------+---THR30_EVONIK 29 2.2203 0.2785 (------------------*-------------------)

THR 30 LAB 29 2.2232 0.2448 (-------------------*------------------)

-----+---------+---------+---------+---2.150 2.200 2.250 2.300



One-way ANOVA: TRP30_EVONIK, TRP 30 LAB

Source DF SS MS F P

Factor 1 0.0003 0.0003 0.03 0.872

Error 56 0.6859 0.0122

Total 57 0.6863

S = 0.1107 R-Sq = 0.05% R-Sq(adj) = 0.00%

Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

Level

N Mean StDev -------+---------+---------+---------+-TRP30_EVONIK 29 0.5289 0.1135 (----------------*---------------)

TRP 30 LAB 29 0.5242 0.1078 (----------------*---------------)

-------+---------+---------+---------+-0.500 0.525 0.550 0.575



50



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.9 So sánh kết quả xác định acid amin của cám gạo từ đường chuẩn máy NIRS mới thiết lập với kết quả của Evonik (n=30 mẫu)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×