Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 4.10 Lượng chênh lệch giữa tổng thu và tổng chi của các lô thí nghiệm

Bảng 4.10 Lượng chênh lệch giữa tổng thu và tổng chi của các lô thí nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận

Việc bổ sung bột hoa cúc vạn thọ ở mức 0,05 % vào khẩu phần ăn của gà đã

giúp cho TLBQ của gà được cải thiện. Tuy nhiên, không làm giảm hệ số chuyển

biến thức ăn và tăng tỷ lệ nuôi sống của gà dẫn đến hiệu quả kinh tế chỉ đạt ở mức

thấp.

Tỷ lệ đùi, tỷ lệ ức và độ vàng da ở các lơ có bổ sung bột hoa cúc vạn thọ vào

khẩu phần ăn đều cao hơn so với lô khơng bổ sung bột hoa cúc vạn thọ. Trong đó,

gà ở lô được bổ sung bột hoa cúc vạn thọ mức 0,1 % đạt hiệu quả cao nhất.

Như vậy, việc bổ sung bột hoa cúc vạn thọ vào khẩu phần ăn tuy không

mang lại hiệu quả kinh tế cao nhưng có thể giúp cho màu vàng da của gà tăng lên,

đúng như mục đích của đề tài đặt ra.

5.2 Đề nghị

Tiếp tục lặp lại thí nghiệm nhiều lần hơn, với số lượng gà nhiều hơn, ở nhiều

nơi khác nhau, và trên nhiều giống gà để có thể đánh giá đúng sự hiệu quả của từng

mức bổ sung bột hoa cúc vạn thọ, cũng như tìm ra được mức bổ sung phù hợp cho

từng giống gà khác nhau.

Nghiên cứu các phương pháp chế biến và bảo quản bột hoa cúc vạn thọ để nó

mang lại hiệu quả sử dụng tốt nhất.

Nên tự phối trộn thức ăn cho cả q trình thí nghiệm để đảm bảo tính chính

xác của nghiên cứu.

Mặc dù tính kinh tế khi sử dụng bột hoa cúc vạn thọ chưa cao nhưng nhà

chăn nuôi nên dùng để tạo ra sản phẩm thịt có độ vàng da ở mức cao, đáp ứng thị

hiếu người tiêu dùng mà vẫn đảm bảo tiêu chí sạch, an tồn.



45



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu tiếng việt

1. Bùi Đức Lũng và Lê Hồng Mận, 2003. Chăn nuôi gà công nghiệp và gà lông

màu thả vườn. Nhà xuất bản Nghệ An. Trang 52 – 56.

2. Bùi Thị Kim Phụng, 2009. Ảnh hưởng của chế phẩm tự nhiên tỏi – nghệ gừng và rau xanh trong thức ăn đến năng suất, phẩm chất quày thịt và

sức sống của gà Lương Phượng từ 1 đến 12 tuần tuổi. Luận văn thạc sĩ

khoa học nông nghiệp. Trường Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.

3. Đồn Thị Yến, 2012. Khảo sát ảnh hưởng của chế phẩm gừng lên một số chỉ

tiêu sức sinh trưởng và phẩm chất thịt của gà Lương Phượng. Luận văn

tốt nghiệp Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh.

4. Lâm Minh Thuận, 2002. giáo trình chăn ni gia cầm. Nhà xuất bản Nơng

Nghiệp, 172 trang.

5. Lê Nhân, 2010. Đánh giá hiệu quả của Poultry Star và chế phẩm tự nhiên tỏi

– nghệ - gừng đến sức sống, tốc đọ sinh trưởng và phẩm chất quày thịt

gà Lương Phượng. Luận văn tốt nghiệp Trường Đại học Nơng Lâm TP.

Hồ Chí Minh.

6. Lê Thị Thùy Linh, 2008. Ảnh hưởng của chế phẩm probiotic và trùn quế đến

sức sinh trưởng và năng suất gà Lương Phượng. Luận văn tốt nghiệp

Trường Đại học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh.

7. Nguyễn Dương Trọng, 2006. Nghiên cứu ảnh hưởng chế phẩm tự nhiên thay

thế kháng sinh trong chăn nuôi gà Lương Phượng. Luận văn tốt nghiệp

Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh. 44 trang.

8. Trần Văn Chính, 2000. Giáo trình thống kê sinh học. Trường Đại học Nơng

Lâm TP. Hồ Chí Minh.

9. Triệu Thị Phương, 2009. Ảnh hưởng của chế phẩm Multi I đến tốc độ sinh

trưởng và năng suất gà Lương Phượng. Luận văn tốt nghiệp Trường Đại

học Nơng Lâm TP. Hồ Chí Minh. 48 trang.

10. Võ Thị Thiết, 2012. Chiết lutein ester từ bột hoa cúc vạn thọ (Tagetes erecta

L.) – Đánh giá độ bền màu sản phẩm. Luận văn tốt nghiệp Trường Đại

học Nha Trang. 78 trang.



46



Tài liệu Internet

11. Nguyễn Thanh Vân, 2012, “cây bông vạn thọ - Rosier d’inde”.

.

12.

13.
otostream/>



47



PHỤ LỤC

Chú thích ANOVA

TLBQ của gà 1 ngày tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ 1 NGÀY versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

216

219



S = 1.174



Level

1

2

3

4



N

55

55

55

55



SS

1.18

297.82

299.00



MS

0.39

1.38



R-Sq = 0.39%



Mean

39.018

39.200

39.127

39.036



StDev

1.097

1.556

1.019

0.922



F

0.28



P

0.836



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

--+---------+---------+---------+------(------------*-----------)

(-----------*-----------)

(-----------*------------)

(-----------*------------)

--+---------+---------+---------+------38.75

39.00

39.25

39.50



Pooled StDev = 1.174



TLBQ khi gà đạt 2 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ 2 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error



DF

3

215



SS

3199

123792



Total



218



126990



S = 24.00



Level

1

2

3

4



N

55

55

55

54



MS

1066

576



R-Sq = 2.52%



Mean

224.73

218.22

219.89

214.04



StDev

23.11

25.11

22.14

25.48



F

1.85



P

0.139



R-Sq(adj) = 1.16%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

----+---------+---------+---------+----(----------*---------)

(----------*---------)

(---------*----------)

(----------*---------)

----+---------+---------+---------+----210.0

216.0

222.0

228.0



Pooled StDev = 24.00



48



TLBQ khi gà đạt 4 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ 4 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

214

217



S = 95.64



Level

1

2

3

4



N

55

54

55

54



SS

45303

1957305

2002608



MS

15101

9146



R-Sq = 2.26%



Mean

559.04

576.91

567.60

537.78



F

1.65



P

0.179



R-Sq(adj) = 0.89%



StDev

101.80

95.93

95.92

88.29



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(----------*---------)

(---------*---------)

(---------*---------)

(---------*---------)

-----+---------+---------+---------+---525

550

575

600



Pooled StDev = 95.64



TLBQ khi gà đạt 6 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ 6 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

213

216



S = 117.9



Level

1

2

3

4



N

55

54

55

53



SS

61187

2961519

3022706



MS

20396

13904



R-Sq = 2.02%



Mean

985.2

990.7

978.1

947.0



StDev

119.9

119.1

119.3

113.1



F

1.47



P

0.225



R-Sq(adj) = 0.64%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(---------*----------)

(---------*----------)

(---------*---------)

(----------*---------)

-----+---------+---------+---------+---930

960

990

1020



Pooled StDev = 117.9



49



TLBQ khi gà đạt 8 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ 8 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

210

213



S = 246.9



Level

1

2

3

4



N

55

53

54

52



SS

958588

12801646

13760234



MS

319529

60960



R-Sq = 6.97%



Mean

1380.0

1464.2

1353.7

1275.0



StDev

272.4

242.7

222.9

246.4



F

5.24



P

0.002



R-Sq(adj) = 5.64%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

---------+---------+---------+---------+

(------*------)

(-----*------)

(-----*------)

(------*-----)

---------+---------+---------+---------+

1300

1400

1500

1600



Pooled StDev = 246.9



TLBQ gà trống khi gà đạt 4 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ TRỐNG 4 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

103

106



S = 43.03



Level

1

2

3

4



N

29

30

29

19



SS

945

190749

191694



MS

315

1852



R-Sq = 0.49%



Mean

648.90

655.67

649.66

648.58



StDev

41.62

43.84

45.00

40.69



F

0.17



P

0.916



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+--(------------*------------)

(------------*------------)

(------------*-------------)

(---------------*----------------)

------+---------+---------+---------+--636

648

660

672



Pooled StDev = 43.03



50



TLBQ gà trống khi gà đạt 6 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ TRỐNG 6 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

103

106



S = 68.57



Level

1

2

3

4



N

29

30

29

19



SS

521

484323

484844



MS

174

4702



R-Sq = 0.11%



Mean

1086.7

1081.6

1081.4

1082.6



StDev

63.4

76.3

59.3

76.3



F

0.04



P

0.990



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

---+---------+---------+---------+-----(---------------*---------------)

(--------------*---------------)

(---------------*---------------)

(-------------------*------------------)

---+---------+---------+---------+-----1056

1072

1088

1104



Pooled StDev = 68.6



TLBQ gà trống khi gà đạt 8 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ TRỐNG 8 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

102

105



S = 181.9



Level

1

2

3

4



N

29

30

29

18



SS

176294

3374743

3551038



MS

58765

33086



R-Sq = 4.96%



Mean

1589.7

1630.0

1531.0

1538.9



StDev

191.5

176.5

179.5

178.7



F

1.78



P

0.156



R-Sq(adj) = 2.17%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

--+---------+---------+---------+------(--------*---------)

(---------*--------)

(---------*--------)

(-----------*-----------)

--+---------+---------+---------+------1470

1540

1610

1680



Pooled StDev = 181.9



51



TLBQ gà mái khi gà đạt 4 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ MÁI 4 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

107

110



S = 27.27



Level

1

2

3

4



N

26

24

26

35



SS

6948

79556

86504



MS

2316

744



R-Sq = 8.03%



Mean

458.81

478.46

476.08

477.63



StDev

25.08

24.07

32.90

26.26



F

3.11



P

0.029



R-Sq(adj) = 5.45%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

------+---------+---------+---------+--(-------*--------)

(--------*--------)

(--------*--------)

(-------*-------)

------+---------+---------+---------+--456

468

480

492



Pooled StDev = 27.27



TLBQ gà mái khi gà đạt 6 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ MÁI 6 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

106

109



S = 28.82



Level

1

2

3

4



N

26

24

26

34



SS

2595

88022

90616



MS

865

830



R-Sq = 2.86%



Mean

872.08

877.04

862.92

871.18



StDev

36.16

33.02

24.75

21.29



F

1.04



P

0.377



R-Sq(adj) = 0.11%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

--------+---------+---------+---------+(----------*----------)

(-----------*-----------)

(----------*----------)

(---------*---------)

--------+---------+---------+---------+860

870

880

890



Pooled StDev = 28.82



52



TLBQ gà mái khi gà đạt 8 tuần tuổi

One-way ANOVA: TL GÀ MÁI 8 TUẦN TUỔI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

104

107



S = 116.3



Level

1

2

3

4



N

26

23

25

34



SS

201354

1406054

1607407



MS

67118

13520



R-Sq = 12.53%



Mean

1146.2

1247.8

1188.0

1135.3



StDev

106.7

108.2

97.1

139.0



F

4.96



P

0.003



R-Sq(adj) = 10.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-------+---------+---------+---------+-(-------*-------)

(-------*-------)

(-------*-------)

(-----*------)

-------+---------+---------+---------+-1140

1200

1260

1320



Pooled StDev = 116.3



Tăng trọng tuyệt đối qua các tuần tuổi

One-way ANOVA: TTTĐ versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

12

15



S = 7.833



Level

1

2

3

4



N

4

4

4

4



SS

22.8

736.3

759.2



MS

7.6

61.4



R-Sq = 3.01%



Mean

23.946

25.443

23.801

22.071



StDev

7.625

9.076

7.503

6.973



F

0.12



P

0.944



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-------+---------+---------+---------+-(-------------*-------------)

(-------------*--------------)

(--------------*-------------)

(-------------*-------------)

-------+---------+---------+---------+-18.0

24.0

30.0

36.0



Pooled StDev = 7.833



53



Lượng TATT hàng ngày qua các giai đoạn

One-way ANOVA: TATT versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

12

15



S = 37.36



Level

1

2

3

4



N

4

4

4

4



SS

99

16749

16848



MS

33

1396



F

0.02



R-Sq = 0.59%



Mean

64.20

69.21

66.24

62.54



StDev

36.85

41.05

37.69

33.45



P

0.995



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-+---------+---------+---------+-------(----------------*---------------)

(----------------*---------------)

(---------------*----------------)

(---------------*---------------)

-+---------+---------+---------+-------25

50

75

100



Pooled StDev = 37.36



Hệ số chuyển biến thức ăn của các lơ thí nghiệm

One-way ANOVA: HSCBTA versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

12

15



S = 0.9471



Level

1

2

3

4



N

4

4

4

4



SS

0.104

10.765

10.869



MS

0.035

0.897



R-Sq = 0.96%



Mean

2.5237

2.5410

2.6280

2.7268



StDev

0.9403

0.7759

0.9602

1.0863



F

0.04



P

0.989



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(----------------*----------------)

(----------------*-----------------)

(----------------*----------------)

(----------------*-----------------)

-----+---------+---------+---------+---1.80

2.40

3.00

3.60



Pooled StDev = 0.9471



54



Tỷ lệ quày thịt

One-way ANOVA: TL QUẦY THỊT versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

12

15



S = 2.811



Level

1

2

3

4



N

4

4

4

4



SS

22.54

94.84

117.38



MS

7.51

7.90



F

0.95



R-Sq = 19.20%



Mean

69.603

69.492

66.760

67.845



StDev

2.967

2.906

2.673

2.688



P

0.447



R-Sq(adj) = 0.00%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

-----+---------+---------+---------+---(-----------*------------)

(-----------*-----------)

(-----------*-----------)

(-----------*------------)

-----+---------+---------+---------+---65.0

67.5

70.0

72.5



Pooled StDev = 2.811



Tỷ lệ đùi

One-way ANOVA: TL ĐÙI versus LÔ

Source



Error

Total



DF

3

12

15



S = 2.675



Level

1

2

3

4



N

4

4

4

4



SS

32.88

85.90

118.78



MS

10.96

7.16



R-Sq = 27.68%



Mean

28.153

30.683

31.977

29.340



StDev

1.774

3.367

2.183

3.063



F

1.53



P

0.257



R-Sq(adj) = 9.60%



Individual 95% CIs For Mean Based on

Pooled StDev

---------+---------+---------+---------+

(-----------*----------)

(-----------*----------)

(-----------*-----------)

(----------*-----------)

---------+---------+---------+---------+

27.5

30.0

32.5

35.0



Pooled StDev = 2.675



55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 4.10 Lượng chênh lệch giữa tổng thu và tổng chi của các lô thí nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×