Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
A. Cơ sở dữ liệu mẫu sử dụng trong giáo trình

A. Cơ sở dữ liệu mẫu sử dụng trong giáo trình

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khoa CNTT - Trường ĐHKH Huế



Giáo trình SQL



Các bảng trong cơ sở dữ liệu, mối quan hệ giữa chúng và một số ràng buộc được cài

đặt như sau:

CREATE TABLE khoa

(

makhoa

NVARCHAR(5)

NOT NULL

CONSTRAINT pk_khoa PRIMARY KEY,

tenkhoa

NVARCHAR(50)

NOT NULL ,

dienthoai

NVARCHAR(15)

NULL

)

CREATE TABLE lop

(

malop

NVARCHAR(10)

NOT NULL

CONSTRAINT pk_lop PRIMARY KEY,

tenlop

NVARCHAR(30)

NULL ,

khoa

SMALLINT

NULL ,

hedaotao

NVARCHAR(25)

NULL ,

namnhaphoc

INT

NULL ,

siso

INT

NULL ,

makhoa

NVARCHAR(5)

NULL

)

CREATE TABLE sinhvien

(

masv

NVARCHAR(10)

NOT NULL

CONSTRAINT pk_sinhvien PRIMARY KEY,

hodem

NVARCHAR(25)

NOT NULL ,

ten

NVARCHAR(10)

NOT NULL ,

ngaysinh

SMALLDATETIME NULL ,

gioitinh

BIT

NULL ,

noisinh

NVARCHAR(100) NULL ,

malop

NVARCHAR(10)

NULL

)

CREATE TABLE

(

mamonhoc

tenmonhoc



monhoc

NVARCHAR(10)

NOT NULL

CONSTRAINT pk_monhoc PRIMARY KEY,

NVARCHAR(50)

NOT NULL ,

139



Khoa CNTT - Trường ĐHKH Huế



sodvht

)



SMALLINT



CREATE TABLE diemthi

(

mamonhoc

NVARCHAR(10)

masv

NVARCHAR(10)

diemlan1

NUMERIC(5, 2)

diemlan2

NUMERIC(5, 2)

CONSTRAINT pk_diemthi PRIMARY

)



Giáo trình SQL



NOT NULL



NOT NULL ,

NOT NULL ,

NULL ,

NULL,

KEY(mamonhoc,masv)



ALTER TABLE lop

ADD

CONSTRAINT fk_lop_khoa

FOREIGN KEY(makhoa)

REFERENCES khoa(makhoa)

ON DELETE CASCADE

ON UPDATE CASCADE

ALTER TABLE sinhvien

ADD

CONSTRAINT fk_sinhvien_lop

FOREIGN KEY (malop)

REFERENCES lop(malop)

ON DELETE CASCADE

ON UPDATE CASCADE

ALTER TABLE diemthi

ADD

CONSTRAINT fk_diemthi_monhoc

FOREIGN KEY (mamonhoc)

REFERENCES monhoc(mamonhoc)

ON DELETE CASCADE

ON UPDATE CASCADE,

CONSTRAINT fk_diemthi_sinhvien

FOREIGN KEY (masv)

REFERENCES sinhvien(masv)

ON DELETE CASCADE

140



Khoa CNTT - Trường ĐHKH Huế



Giáo trình SQL



ON UPDATE CASCADE

ALTER TABLE monhoc

ADD

CONSTRAINT chk_monhoc_sodht

CHECK(sodvht>0 and sodvht<=5)

ALTER TABLE diemthi

ADD

CONSTRAINT chk_diemthi_diemlan1

CHECK (diemlan1>=0 and diemlan1<=10),

CONSTRAINT chk_diemthi_diemlan2

CHECK (diemlan2>=0 and diemlan2<=10)



B. Một số hàm thường sử dụng

Mặc dù trong SQL chuẩn không cung cấp cụ thể các nhưng trong các hệ quản trị

cơ sở dữ liệu luôn cung cấp cho người sử dụng các hàm cài sẵn (hay còn gọi là các

hàm của hệ thống). Trong phần này, chúng tôi cung cấp một số hàm thường được sử

dụng trong SQL Server để tiện cho việc tra cứu và sử dụng trong thực hành



B.1 Các hàm trên dữ liệu kiểu chuỗi

Hàm ASCII

ASCII(string)



Hàm trả về mã ASCII của ký tự đầu tiên bên trái của chuỗi đối số

Hàm CHAR

CHAR(ascii_code)



Hàm trả về ký tự có mã ASCII tương ứng với đối số

Hàm CHARINDEX

CHARINDEX(string1,string2[,start])



Hàm trả về vị trí đầu tiên tính từ vị trí start tại đó chuỗi string1 xuất hiện trong

chuỗi string2.

Hàm LEFT

LEFT(string,number)



Hàm trích ra number ký tự từ chuỗi string tính từ phía bên trái

Hàm LEN

LEN(string)

141



Khoa CNTT - Trường ĐHKH Huế



Giáo trình SQL



Hàm trả về độ dài của chuỗi string.

Hàm LOWER

LOWER(string)



Hàm có chức năng chuyển chuỗi string thành chữ thường, kết quả được trả về

cho hàm

Hàm LTRIM

LTRIM(string)



Cắt bỏ các khoảng trắng thừa bên trái chuỗi string

Hàm NCHAR

NCHAR(code_number)



Hàm trả về ký tự UNICODE có mã được chỉ định

Hàm REPLACE

REPLACE(string1,string2,string3)



Hàm trả về một chuỗi có được bằng cách thay thế các chuỗi string2 trong chuỗi

string1 bởi chuỗi string3.

Hàm REVERSE

REVERSE(string)



Hàm trả về chuỗi đảo ngược của chuỗi string.

Hàm RIGHT

RIGHT(string, number)



Hàm trích ra number ký tự từ chuỗi string tính từ phía bên phải.

Hàm RTRIM

RTRIM(string)



Cắt bỏ các khoảng trắng thừa bên phải của chuỗi string.

Hàm SPACE

SPACE(number)



Hàm trả về một chuỗi với number khoảng trắng.

Hàm STR

STR(number [,length [,decimal]])



Chuyển giá trị kiểu số number thành chuỗi

Hàm SUBSTRING

SUBSTRING(string, m, n)



Trích ra từ n ký tự từ chuỗi string bắt đầu từ ký tự thứ m.

Hàm UNICODE



142



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

A. Cơ sở dữ liệu mẫu sử dụng trong giáo trình

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×