Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Vùng mu tay có gì khác với gan tay:

Vùng mu tay có gì khác với gan tay:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

A.

B.

C.

D.

E.

999.



1000.



1001.

1002.



1003.



1004.



1005.



1006.

A.

B.

1007.



Dùng kháng sinh và bất động

Chườm nóng bàn tay

Phẫu thuật và cắt lọc

A và B đúng

A, B, C đúng

Triệu chứng lâm sàng của viêm tấy cạnh ngón tay:

A. Tồn bộ móng tay phồng lên

B. Đầu ngón tay sưng to

C. Cạnh móng tay tấy đỏ

D. A và C đúng

E. A, B và C đúng

Cách điều trị một viêm tấy cạnh móng tay

A. Chườm nóng bất động

B. Rạch cạnh móng khi có mủ

C. Chỉ dùng kháng sinh

D. A và B đúng

E. A, B và C đúng

Viêm tấy phồng là một túi phồng, dưới đầy mủ, hơi căng, ít đau, thường ở đầu ngón.

A. Đúng

B. Sai

Điều trị một viêm tấy phồng có nghĩa là:

A. Dùng kháng sinh

B. Chườm nóng

C. Chỉ theo dõi và dùng kháng sinh đơn thuần

D. Cắt hết lớp da bọc nốt phồng

E. A và D đúng

Thế nào là viêm tấy quanh móng tay:

A. Tồn bộ móng tay phồng lên

B. Vùng dưới gốc móng tấy phồng lên

C. Tồn bộ đầu ngón tay sưng to

D. A và C đúng

E. A, B và C đúng

Cách điều trị một viêm tấy quanh móng tay:

A. Xẻ rộng da chữ V trên móng tay, cắt phần móng bị mủ đội lên

B. Cắt bỏ tồn bộ móng

C. Xẻ cạnh móng để tháo mủ

D. A và C đúng

E. A, B và C đúng

Cách điều trị một viêm tấy dưới móng:

A. Ngâm móng

B. Kháng sinh mạnh

C. Cắt một phần móng

D. Cắt chân móng

E. Tất cả đều sai

Viêm tấy dưới da chiếm 45% trong các nhiễm trùng bàn tay:

Đúng

Sai

Viêm tấy dưới da thường gặp ở đốt xa ngón tay

122



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

A. Đúng

B. Sai

1008.

Cách điều trị một viêm tấy ở đốt xa ngón tay:

A. Dùng kháng sinh

B. Rạch cạnh bên dẫn lưu

C. Tháo khớp liên đốt xa

D. A và B đúng

E. B và C đúng

1009.

Cách xử trí khi có một viêm khớp ngón tay

A. Kháng sinh

B. Rạch tháo mủ và bất động

C. Nạo cắt hết bao khớp

D. A và B đúng

E. A, B và C đúng

1010.

Triệu chứng nào sau đây biểu hiện viêm tấy bao hoạt dịch ngón 5:

A. Ngón 5 co lại

B. Duỗi ngón 5 rất đau

C. Ấn đau dọc bao hoạt dịch ngón 5

D. A và B đúng

E. A, B và C đúng

1011.

Triệu chứng lâm sàng của một viêm khớp ngón tay:

A. Có điểm đau khớp

B. Khớp hơi gấp

C. Đau nhiều ở khớp, nhất là phía mu

D. A và B đúng

E. A, B và C đúng

1012.

Viêm tấy sâu thường là biến chứng của viêm tấy dưới da thường không được điều trị

tốt gây viêm xương, viêm khớp hoặc viêm bao gân gấp:

A. Đúng

B. Sai

1013.

Một bệnh nhân bị viêm tấy kẽ ngón 2-3, các ngón tay hơi gấp, sốt và đau nhiều, chẩn

đoán nào là hợp lý:

A. Viêm tấy bao hoạt dịch ngón 2-3

B. Viêm tấy khoang mơ cái

C. Viêm tấy kẽ ngón 2-3

D. Viêm tấy khoang tế bào nông

E. Tất cả đều sai

1014.

Cách điều trị một viêm xương ngón tay do chín mé:

A. Mổ nạo dò, lấy xương chết

B. Cắt cụt ngón tay

C. Dùng kháng sinh và giải quyết phẫu thuật sau

D. A và C đúng

E. A, B và C đúng

1015.

Cách xử trí nào sau đây là hợp lý trong điều trị viêm tấy đốt giữa ngón tay

A. Xẻ cạnh bên đốt giữa

B. Xẻ cả hai bên cạnh đốt giữa

C. Xẻ cả hai bên cạnh đốt giữa và cho dẫn lưu xuyên qua

D. Xẻ cả hai bên cạnh đốt giữa và đốt xa

123



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

E. Tất cả đều sai

Cách xử trí hợp lý đối với một viêm tấy đốt xa ngón tay

A. Rạch cạnh bên để tháo mủ

B. Rạch cả một vùng chữ U qua đốt xa

C. Rạch hai cạnh bên để tháo mủ

D. Chỉ cần ngâm móng

E. A, B và C sai

1017.

Sau khi xử trí một viêm tấy bàn- ngón tay cần:

A. Bất động lâu dài bàn tay

B. Vận động sớm khi tình trạng viêm tấy ổn

C. Tập vận động ngay

D. Nên tập ở cơ sở phục hồi chức năng

E. B và D đúng

1016.



VẾT THƯƠNG KHỚP

1018.

Vết thương khớp là:

A. Vết thương không rách bao khớp

B. Vết thương làm thông ổ khớp với bên ngồi

C. Vết thương ở vùng khớp

D. Vết thương có thương tổn phần mềm quanh khớp

E. Tất cả đều đúng

1019.

Vết thương khớp gây nên các tổn thương:

A. Tổn thương phần mềm

B. Tổn thương bao khớp

C. Tổn thương mặt khớp

D. A, B, C đúng

E. Chỉ C đúng

1020.

Thời gian nhiễm trùng tiềm tàng của vết thương khớp

A. Từ 6-8 giờ

B. Dưới 6 giờ

C. Từ 8-12 giờ

D. Từ 12-24 giờ

E. Trên 24 giờ

1021.

Thời gian nhiễm trùng tiềm tàng của vết thương khớp phụ thuộc vào:

A. Thương tổn phần mềm rộng

B. Chức năng màng lọc của bao hoạt dịch

C. Thương tổn mặt khớp

D. Thương tổn xương xốp dưới sụn

E. A, B, C đúng

1022.

Chẩn đoán chắc chắn vết thương khớp dựa vào:

A. Mặt khớp lộ nhìn thấy rõ

B. Có nước hoạt dịch chảy ra từ vết thương

C. Cắt lọc vết thương từ ngồi vào

D. Có váng mỡ chảy ra từ vết thương

E. A,B, C đúng

1023.

Nội soi khớp nhằm phát hiện:

A. Thương tổn bao khớp

B. Thương tổn bao hoạt dịch

124



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

C.

D.

E.

1024.

A.

B.

C.

D.

E.

1025.

A.

B.

C.

D.

E.

1026.

A.

B.

C.

D.

E.

1027.

A.

B.

C.

D.

E.

1028.

A.

B.

C.

D.

E.

1029.

A.

B.

C.

D.

E.

1030.

A.

B.

C.

D.

E.

1031.

A.

B.



Thương tổn dây chằng

Thương tổn gân cơ quanh khớp

Thương tổn dây chằng và mặt khớp

Chẩn đoán vết thương khớp nhiễm trùng dựa vào:

Khớp sưng to và đau

Vết thương chảy mũ

Sốt cao, thể trạng nhiễm trùng, vùng khớp sưng đau

Cấy dịch khớp có vi khuẩn

C, D đúng

Người ta chia ra các thể viêm khớp nhiễm trùng:

Thể tối cấp

Thể cấp diễn

Thể tiềm tàng

Thể mãn tính

A, B, C đúng.

Xử trí vết thương khớp bao gồm:

Vết thương nhiễm trùng

Vết thương phần mềm

Vết thương bao khớp

Vết thương mặt khớp

B, C, D đúng

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh trong vết thương khớp:

Chỉ cần dùng một loại kháng sinh liều cao

Phối hợp từ 2 loại kháng sinh trở lên

Liều cao, phối hợp nhiều kháng sinh

Sớm, mạnh, liên tục, phối hợp nhiều kháng sinh, nhiều đường tiêm

Chỉ cần dùng kháng sinh tại ổ khớp

Vết thương khớp hay gặp:

Vết thương khớp gối

Vết thương khớp khủyu

Vết thương khớp ngón tay

Vết thương khớp háng và khớp vai

A, B, C đúng

Những loại vết thương sau đây không phải là vết thương khớp:

Trật khớp hở

Gãy xương hở thấu khớp

Vết thương để lộ mặt khớp

Vết thương làm rách da ở vùng khớp

Tất cả đều đúng

Người ta phân loại vết thương khớp ra làm:

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

6 loại

Vết thương khớp loại 3 là:

Vết thương trong gãy hở mặt khớp

Chỉ là những vết đâm chọc nhỏ

125



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí

C. Vết thương sắc gọn

D. Vết thương ít dập nắt

E. B,C đúng

1032.

Thể cấp diễn của vết thương khớp biểu hiện bằng:

A. Sốt cao, toàn thân suy kiệt

B. Khớp sưng to đau

C. Chọc dò khơng có mủ

D. Khớp sưng ửng đỏ đau, chọc dò có mủ

E. A, B, C đúng

1033.

Vết thương khớp có kèm thương tổn mạch máu và thần kinh thì:

A. Có nguy cơ sưng nề kéo dài

B. Có nguy cơ hoại tử và hoại tử cao

C. Có nguy cơ cứng khớp về sau

D. Có nguy cơ rối loạn dinh dưỡng

E. Có nguy cơ hạn chế vận động khớp

1034.

Nguyên tắc xử trí vết thương khớp:

A. Cắt lọc mô giập nát, lấy dị vật, súc rửa khớp, đóng kín vết thương

B. Dùng khánh sinh liên tục và mạnh

C. Bất động chi vững chắc và liên tục

D. A, B, C đúng

E. Chỉ A đúng

1035.

Cắt cụt chi được đặt ra trong vết thương khớp khi:

A. Nhiễm trùng vết thương

B. Nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

C. Do uốn ván

D. Nhiễm trùng huyết

E. Tất cả đều đúng.

1036.

Nếu điều trị không đúng vết thương khớp để lại di chứng:

A. Thoái hoá biến dạng khớp

B. Co rút khớp

C. Cứng khớp

D. Lỏng lẻo và trật khớp

E. Tất cả đều đúng

1037.

Những di chứng của điều trị không đúng một vết thương khớp là thuộc nhóm:

A. Vết thương khớp loại 1

B. Vết thương khớp loại 4

C. Vết thương khớp loại 5

D. Vết thương khớp rộng, nhiễm trùng khớp và tập vận động không kịp thời

E. Tất cả đều đúng.

GÃY XƯƠNG HỞ

1038.

Gãy xương hở là:

A. Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm

B. Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy

C. Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy

D. Gãy xương kèm vết thương phần mềm rộng

E. Gãy xương kèm theo thương tổn mạch máu, thần kinh

1039.

Nguyên nhân gây gãy xương hở thường gặp:

A. Nhiều nhất là do tai nạn giao thông

126



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Vùng mu tay có gì khác với gan tay:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×