Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 2: Bảng khảo sát nghiên cứu định lượng

Phụ lục 2: Bảng khảo sát nghiên cứu định lượng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



3. Lượng hàng hóa mà Anh/Chị cần ln có sẵn trong

kho của ZPV.

4. ZPV ln cập nhật kịp thời những sản phẩm mới và

ln có một lượng sản phẩm đa dạng trong kho.

5. ZPV luôn cung cấp các điều kiện thuận lợi trong

việc bán hàng như: chiết khấu, tặng quà, hạn sử

dụng phù hợp và thuận lợi.

6. ZPV ln có quy trình đặt hàng linh hoạt và dễ

dàng.

7. ZPV ln có chính sách thanh tốn linh hoạt.



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



8. ZPV luôn cung cấp những điều kiện để việc thanh

toán đơn hàng linh hoạt và dễ dàng.

9. Thủ tục trả hàng của ZPV thuận tiện và dễ dàng áp

dụng.

Nhóm mức độ tin cậy



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



10. ZPV ln giao hàng trong khoản thời gian mà công

ty đã định sẵn.

11. Thời gian giữa việc đặt hàng và giao hàng của ZPV

là phù hợp với Anh/Chị.

12. ZPV luôn thực hiện dịch vụ của mình đúng trong

lần đầu tiên.

13. ZPV ln giao những đơn hàng một cách chính xác

và khơng bị thiếu hoặc dư thừa.

14. ZPV ln giao những đơn hàng trong tình trạng tốt.

(khơng bị hư hại)

15. Hóa đơn của ZPV ln thể hiện đúng với đơn đặt

hàng của Anh/ Chị

16. ZPV luôn cung cấp những sản phẩm với chất lượng

tốt nhất.

Nhóm mức độ đồng cảm



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



17. Theo Anh/Chị, ZPV luôn thể hiện sự quan tâm đến

khách hàng.

18. Theo Anh/Chị, ZPV luôn dành sự chú ý đặc biệt

đến những mong muốn lớn nhất của khách hàng.

19. Theo Anh/Chị, nhân viên ZPV luôn thể hiện sự



Mức độ đồng ý



Mức độ đồng ý

1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



quan tâm đến cá nhân khách hàng.

20. Theo Anh/Chị, nhân viên ZPV luôn hiểu được nhu

cầu đặc biệt của khách hàng.

21. Theo Anh/Chị, ZPV bố trí thời gian làm việc thuận

tiện cho việc bn bán của khách hàng.

Nhóm mức độ đảm bảo



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Mức độ đồng ý



22. Đối với Anh/Chị, nhân viên của ZPV luôn lịch sự,

nhã nhặn.

23. Nhân viên của ZPV ln có đủ kiến thức để trả lời

các câu hỏi của Anh/Chị.

24. Nhân viên của ZPV luôn giữ đúng lời hứa với

Anh/Chị.

25. Những thông tin từ nhân viên ZPV luôn rõ ràng, dễ

hiểu, không gây nhầm lẫn.

26. Cách làm việc của nhân viên ZPV luôn tạo được sự

tin tưởng ngày càng cao của Anh/Chị.

27. Anh/Chị ln cảm thấy an tồn trong mọi giao dịch

của mình với cơng ty ZPV.

Nhóm phương tiện vật chất hữu hình



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



28. Theo Anh/Chị, nhân viên của ZPV có trang phục

gọn gàng, lịch sự

29. Theo Anh/Chị, nhân viên của ZPV được trang bị

phương tiện làm việc hiện đại.

30. Theo Anh/Chị, cơ sở vật chất của ZPV rất tốt (kho

bải, xe giao hàng, tổng đài đặt hàng…)

31. Các phương tiện và tài liệu liên quan đến dịch vụ

của ZPV trông rất cuốn hút.

Thang đo độ hài lòng của khách hàng



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



32. Anh/Chị hồn tồn hài lòng với chất lượng của

ZPV.

33. Anh/Chị sẽ giới thiệu dịch vụ của ZPV cho những

người khác cùng sử dụng.

34. Trong thời gian tới, Anh/Chị vẫn tiếp tục sử dụng

dịch vụ của ZPV.



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



1



2



3



4



5



Mức độ đồng ý



Mức độ đồng ý



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



Vui lòng cho biết đơi nét về bản thân anh/chị (Ðánh dấu vào ô phù hợp)

- Giới tính:



1 – Nam :



2 - Nữ :



- Ðộ tuổi:



1 - Duới 25 tuổi:



2 - Từ 25-34 tuổi:



3 - Từ 35 – 45 tuổi :



4 – Trên 45 tuổi :



- Trình độ văn hóa - chun mơn:

1 – Dược tá :

2 – Dược sĩ trung học :

3 – Dược sĩ đại học và cao hơn :

4 – Khơng có chun mơn về dược

- Vui lòng cho biết doanh thu của nhà thuốc Anh/Chị trong ngày:

1 – Duới 2 triệu :

2 – Từ 2 triệu đến duới 5 triệu:

3 – Từ 5 triệu đến duới 10 triệu:

4 – Từ 10 triệu trở lên :

Trân trọng cám ơn sự đóng góp của Anh/Chị



Phụ lục 3: Thơng tin mẫu nghiên cứu

Giới tính



Valid



Nam

Nu

Total



Frequency

55

145

200



Percent

27.5

72.5

100.0



Valid Percent

27.5

72.5

100.0



Cumulative

Percent

27.5

100.0



Độ tuổi



Valid



Tuoi duoi 25

Tuoi tu (25-34)

Tuoi tu (35-45)

Tuoi tren 45

Total



Frequency

24

95

43

38

200



Percent

12.0

47.5

21.5

19.0

100.0



Valid

Percent

12.0

47.5

21.5

19.0

100.0



Cumulat

ive

Percent

12.0

59.5

81.0

100.0



Văn hóa- chuyên môn



Valid



Duoc Ta

Duoc si trung hoc

Duoc si dai hoc

Khong co chuyen mon

ve duoc

Total



Frequen

cy

35

110

39



Percent

17.5

55.0

19.5



Valid

Percent

17.5

55.0

19.5



Cumulative

Percent

17.5

72.5

92.0



16



8.0



8.0



100.0



200



100.0



100.0



Doanh Thu trung bình nhà thuốc một ngày



Valid



Frequen

cy



Percent



Valid

Percent



Cumulative

Percent



Duoi 2 trieu



24



12.0



12.0



12.0



Tu 2 den 5 trieu



88



44.0



44.0



56.0



Tu 5 den 10 trieu



66



33.0



33.0



89.0



Tren 10 trieu



22



11.0



11.0



100.0



Total



200



100.0



100.0



Ket-noi.com

Ket-noi.com kho

kho tai

tai lieu

lieu mien

mien phi

phi



Phụ lục 4: Phân tích nhân tố khám phá EFA

Lần 1:

KMO and Bartlett's Test

Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.

Bartlett's Test of

Sphericity



.920



Approx. Chi-Square



3455.131



df



465



Sig.



.000



Rotated Component Matrix(a)

Component

1

du8



.770



du7



.743



du9



.658



du6



.640



du5



.631



du1



.614



2



du2

du4

db25



.736



db24



.658



db26



.592



3



4



5



6



db27



.584



tc15

db23

db22

dc18

tc14



.724



tc13



.697



tc12



.643



tc16



.581



tc10



.542



tc11



.504



dc17

vc29



.725



vc31



.646



vc30



.611



dc20

dc21



.865



dc19



.823



vc28



.564



du3



.532



Extraction Method: Principal Component Analysis.

Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.

a Rotation converged in 10 iterations.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 2: Bảng khảo sát nghiên cứu định lượng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×