Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phụ lục 1: PHIẾU TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH

Phụ lục 1: PHIẾU TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH

Tải bản đầy đủ - 0trang

- Tai nạn giao thông



- Bỏng: cháy nổ, điện, vật có nhiệt

nóng, nước nóng



- Tai nạn lao động



- Ngộ độc: hoá chất, thực phẩm



- Súc vật, động vật: cắn, đốt, húc



- Tự tử



- Ngã



- Bạo lực trong gia đình, xã hội



- Đuối nước



- Khác: hóc dị vật, sét đánh...



5. Diễn biến sau tai nạn, thương tích



- Chết



- Tàn phế



- Khơng tàn phế



- Chưa xác định



6. Xử trí sau tai nạn, thương tích



- Tự chữa



- Đến Bệnh viện huyện, PKĐK khu

vực



- Được sơ cấp cứu tại chỗ



- Đến bệnh viện tỉnh



- Đến cơ sở khám, chữa bệnh tư

nhân



- Đến bệnh viện trung ương



- Đến trạm y tế xã



- Khác



Phiếu được ghi ngày….... tháng ….... năm….....

Người ghi phiếu



Phụ lục 2: DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ GỬI SỐ LIỆU TNTT

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34



TÊN ĐƠN VỊ

Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình

Bệnh viện nhân dân 115

Bệnh viện nhân dân Gia định

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Bệnh viện Nguyễn Trãi

Bệnh viện cấp cứu Trưng Vương

Bệnh viện An Bình

Bệnh viện Bình Dân

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Bệnh viện Tai Mũi Họng

Bệnh viện Huyện Cần Giờ

Bệnh viện Đại học Y dược

Bệnh viện Điều dưỡng phục hồi chức năng

Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức

Bệnh viện Hoàn Mỹ

Bệnh viện Hồng Đức

Bệnh viện Huyện Nhà Bè

Bệnh viện Quận Phú Nhuận

Bệnh viện Phú Thọ

Bệnh viện Quận 1

Bệnh viện Quận 2

Bệnh viện Quận 3

Bệnh viện Quận 4

Bệnh viện Quận 5

Bệnh viện Quận 7

Bệnh viện Quận 10

Bệnh viện Quận Bình Thạnh

Bệnh viện Quận Bình Tân

Bệnh viện Tân Phú

Bệnh viện Quận Thủ Đức

Bệnh viện Sài Gòn ITO

Bệnh viện Triều An

TTYT dự phòng Huyện Bình Chánh



35

36

37

38

39

40

41

42



TTYT dự phòng Huyện Hóc Mơn

TTYT dự phòng Huyện Nhà Bè

TTYT dự phòng Quận 2

TTYT dự phòng Quận 3

TTYT dự phòng Quận 8

TTYT dự phòng Quận Tân Bình

TTYT dự phòng Quận 1

Bệnh viện Quận 6



Phụ lục 3: MÃ HÓA TAI NẠN THƯƠNG TÍCH

BẢNG MÃ CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ ĐĨNG TRÊN ĐỊA BÀN TP. HCM

MÃ ĐƠN VỊ

AB

AS

BD

CR

SG

BVM

NT

NTP

GD

15

ND1

ND2

RH

MH

TTV

TDB

CCB

HMB

ITO

MD

TA

ĐD

YD

RH1

CH

HD

MY1

MY2

Q1

Q2

Q3

Q4

Q5

Q6

Q7

Q8

Q9

Q10



TÊNĐƠN VỊ

Bệnh viện An Bình

Bệnh viện An Sinh

Bệnh viện Bình Dân

Bệnh viện Chợ Rẫy

Bệnh viện Đa khoa Sài Gòn

Bệnh viện Mắt

Bệnh viện Nguyễn Trãi

Bệnh viện Nguyễn Tri Phương

Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Bệnh viện Nhân dân 115

Bệnh viện Nhi Đồng 1

Bệnh viện Nhi Đồng 2

Bệnh viện Răng Hăm Mặt

Bệnh viện Tai Mũi Họng

TT. Cấp cứu Trưng Vương

Bệnh viện Đa khoa Khu vực Thủ Đức

Bệnh viện Đa Khoa Khu Vực Củ Chi

Bệnh viện Đa khoa Hóc Mơn

Bệnh viện CTCH Sài Gòn ITO

Bệnh viện Đa khoa Mỹ Đức

Bệnh viện Triều An

Bệnh viện Điều Dưỡng - PHCN

Đại học Y Dược

Bệnh viện Răng Hăm Mặt Trung Ương

Bệnh viện Chấn thương Chỉnh Hình

Bệnh viện Hồng Đức

Bệnh viện Hồn Mỹ 1

Bệnh viện Hoàn Mỹ 2

Bệnh viện Quận 1

Bệnh viện Quận 2

Bệnh viện Quận 3

Bệnh viện Quận 4

Bệnh viện Quận 5

Bệnh viện Quận 6

Bệnh viện Quận 7

Bệnh viện Quận 8

Bệnh viện Quận 9

Bệnh viện Quận 10



Q11

Q12

BN

GV

BT

BC

CC

TB

CG

TP

TD

HM

NB

01D

02D

03D

04D

05D

06D

07D

08D

09D

10D

11D

12D

BC1

CC1

CG1

NB1

HM1

BN1

BT1

GV1

PN1

TB1

TP1

TD1



Bệnh viện Quận 11

Bệnh viện Quận 12

Bệnh viện Quận Bình Tân

Bệnh viện Quận Gò Vấp

Bệnh viện Quận Bình Thạnh

Bệnh viện Huyện Bình Chánh

Bệnh viện Huyện Củ Chi

Bệnh viện Quận Tân Bình

Bệnh viện Huyện Cần Giờ

Bệnh viện Quận Tân Phú

Bệnh viện Quận Thủ Đức

Bệnh viện Huyện Hóc Mơn

Bệnh viện Huyện Nhà Bè

TT. Y Tế dự phòng Quận 1

TT. Y Tế dự phòng Quận 2

TT. Y Tế dự phòng Quận 3

TT. Y Tế dự phòng Quận 4

TT. Y Tế dự phòng Quận 5

TT. Y Tế dự phòng Quận 6

TT. Y Tế dự phòng Quận 7

TT. Y Tế dự phòng Quận 8

TT. Y Tế dự phòng Quận 9

TT. Y Tế dự phòng Quận 10

TT. Y Tế dự phòng Quận 11

TT. Y Tế dự phòng Quận 12

TT. YTDP Huyện Bình Chánh

TT. YTDP Huyện Củ Chi

TT. Y Tế dự Phòng Cần Giờ

TT. Y tế dự phòng Nhà Bè

TT. YTDP Huyện Hóc Mơn

TT. YTDP Quận Bình Tân

TT. YTDP Quận Bình Thạnh

TT. YTDP Quận Gò Vấp

TT. YTDP Quận Phú Nhuận

TT. YTDP Quận Tân Bình

TT. YTDP Quận Tân Phú

TT. YTDP Quận Thủ Đức

BẢNG MÃ NGHỀ NGHIỆP



MÃ NGHỀ NGHIỆP



TÊN NGHỀ NGHIỆP

1NN Học sinh, sinh viên

2NN Cán bộ công chức nhà nước

3NN Bộ đội, công an

4NN Nông dân

5NN Công nhân, thợ thủ công

6NN Lao động, tự do, bn bán

7NN Nhân viên các doanh nghiệp

8NN Hưu trí

9NN Không rõ

10NN khác

BẢNG MÃ ĐỊA ĐIỂM XẢY RA



MÃ ĐỊA ĐIỄM



TÊN ĐỊA ĐIỄM

1DD Trên đường đi

2DD Tại nhà

3DD Trường học

4DD Nơi làm việc

5DD Nơi công cộng

6DD Hồ, ao, sông, biển

7DD Khác

BẢNG MÃ BỘ PHẬN BỊ THƯƠNG



MÃ BỘ PHẬN



TÊN BỘ PHẬN

1BP Đầu, mặt, cổ

2BP Thân mình

3BP Chi

4BP Đa chấn thương

5BP Khác

BẢNG MÃ DIỄN BIẾN SAU TNTT



MÃ DIỄN BIẾN



TÊN DIỄN BIẾN

1DB Chết

2DB Tàn phế

3DB Khơng tàn phế

4DB Chưa xác định

BẢNG MÃ XỬ TRÍ SAU TAI NẠN



MÃ XỬ TRÍ



TÊN XỬ TRÍ

1XT

2XT

3XT

4XT

5XT

6XT



Tự chữa

Được sơ cứu tại chỗ

Đến cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

Đến trạm y tế xã

Đến bệnh viện huyện, PKĐK khu vực

Đến bệnh viện tỉnh



7XT Đến bệnh viện trung ương

8XT Khác

BẢNG MÃ NGUYÊN NHÂN TRỰC TIẾP

MÃ NGUYÊN NHÂN



TÊN NGUYÊN NHÂN

1 Tai nạn giao thông

2 Ngã

3 Tai nạn lao động

4 Súc vật, động vật: đốt, húc, cắn

5 Đuối nước

6 Bỏng

7 Ngộ độc

8 Tự tử

9 Bạo lực gia đình, xã hội

10 Khác: hóc dị vạt, sét đánh, đổ sập...

BẢNG MÃ NGUYÊN NHÂN CHI TIẾT



MÃ NGUYÊN



TÊN NGUYÊN NHÂN



NHÂN

GT1 TNGT do xe thô sơ

GT2 TNGT do xe 2 – 3 bánh

GT3 TNGT do xe ô tô

GT4 TNGT do xe tải

GT5 TNGT do lật xe

GT6 TNGT do nguyên nhân khác

GT7 TNGT không rõ phưong tiện gây tai nạn

NGA Ngã

LD1 Tai nạn lao động trong in ấn

LD2 Tai nạn lao động trong xây dựng

LD3 Tai nạn lao động trong chế biến, sản xuất

LD4 Tai nạn lao động trong các lĩnh vực khác

LD5 Tai nạn lao động không rõ ngành nghề

ND1 Ngộ độc do ăn, uống

ND2 Ngộ độc do dược phẩm

ND3 Ngộ độc do hóa chất

ND4 Ngộ độc do khí độc



ND5 Ngộ độc do nguyên nhân khác

ND6 Ngộ độc không rõ nguyên nhân

TT1 Tự tử bằng hỏa khí

TT2 Tự tử bằng hóa chất

TT3 Tự tử bằng dược phẩm

TT4 Tự tử bằng khí độc

TT5 Tự tử bằng phương tiện khác

TT6 Tự tử không rõ phương tiện

SV1 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (rắn)

SV2 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (rít)

SV3 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (ong)

SV4 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (chó, mèo)

SV5 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (trâu, bò)

SV6 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (khác)

SV7 Do súc vật, động vật: đốt, húc, cắn (không rõ)

BG1 Bỏng do cháy nổ

BG2 Bỏng do điện

BG3 Bỏng do vật có nhiệt nóng

BG4 Bỏng do nước nóng

BG5 Bỏng do nguyên nhân khác

BG6 Bỏng không rõ nguyên nhân

BLGĐ1 Bạo lực trong gia đình: đánh nhau bằng tay

BLGĐ2 Bạo lực trong gia đình: đánh nhau vật bén nhọn (dao, rựa...)

BLGĐ3 Bạo lực trong gia đình: đánh nhau vật cứng (cây, đá, gạch..)

BLGĐ4 Bạo lực trong gia đình: đánh nhau bằng súng, chất nổ

BLGĐ5 Bạo lực trong gia đình: khơng rõ

BLXH1 Bạo lực xã hội: đánh nhau bằng tay

BLXH2 Bạo lực xã hội: đánh nhau vật bén nhọn (dao, rựa…)

BLXH3 Bạo lực xã hội: đánh nhau vật cứng (cây, đá, gạch…)



BLXH4 Bạo lực xã hội: đánh nhau bằng súng, chất nổ

BLKXH5 Bạo lực xã hội: khơng rõ

KH1 Khác: Hóc dị vật

KH2 Khác: Sét đánh

KH3 Khác: Đổ sập

KH4 Khác: Nguyên nhân khác



Phụ lục 4: MÃ HĨA HÌNH ẢNH CÁC LOẠI HÌNH TAI NẠN THƯƠNG

TÍCH (theo Quyết định 25/2006/QĐ-BYT)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phụ lục 1: PHIẾU TAI NẠN, THƯƠNG TÍCH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×