Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.2: Doanh thu theo từng nghiệp vụ của Công ty giai đoạn 2013 – 2017.

Bảng 2.2: Doanh thu theo từng nghiệp vụ của Công ty giai đoạn 2013 – 2017.

Tải bản đầy đủ - 0trang

42



11



Bảo hiểm kết hợp con người

Tổng cộng



II



1.8



2.018



2.6



2.09



2.4



2.161



2.4



3.699



4.3



3.681



473.9



464.64



383.5



326.04



328.7



455.4



477.2



1.423



1.6



1.771



117%

87%

95%

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch

(Nguồn số liệu: Báo cáo tổng kết và Báo cáo quyết tốn năm

2013- 2017)



101%



102%



43



Hình 2.2. Biểu đồ tỷ lệ hoàn thành kế hoạch qua các năm

Qua số liệu ở bảng 2.2 cho thấy, trong 05 năm các nghiệp vụ bảo hiểm hầu

như đều đạt kết quả doanh thu đề ra, chỉ riêng năm 2014 doanh thu chỉ đạt 87% kế

hoạch, nguyên nhân là do năm 2014 là năm có sự sụt giảm nghiêm trọng ở hầu hết

các nghiệp vụ. Sở dĩ có sự sụt giảm nghiêm trọng ở nghiệp vụ này là do chính sách

thắt chặt đầu tư và chi tiêu cơng của chính phủ, khơng có các dự án xây dựng lớn,

chính sách thắt chặt tín dụng khiến các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh không

tiếp cận được nguồn vốn để đầu tư sản xuất kinh doanh nên doanh nghiệp không

khai thác được dịch vụ bảo hiểm ở các nghiệp vụ này. Hai năm 2016, 2017 liên tiếp

hoàn thành kế hoạch doanh thu được giao, nguyên nhân của việc hoàn thành kế

hoạch trong hai năm liên tiếp là do chính sách nới lỏng tín dụng, giảm thuế, đầu tư

công vào các dự án trọng điểm của nhà nước tạo điều kiện cho các doanh nghiệp

tiếp cận được nguồn vốn, phát triển kinh doanh cùng với việc Công ty đã sử dụng

hàng loạt các giải pháp quản lý chi phí, tăng cường khai thác tăng trưởng doanh thu.

Giai đoạn 2013 - 2017 là giai đoạn tình hình doanh thu của Cơng ty có những bước

phát triển khơng ổn định do tình hình kinh tế trong và ngồi nước, trong đó tỉnh Bắc

Ninh cũng khơng nằm ngồi những ảnh hưởng nêu trên.



44



S

Nghi

ệp

vụ



T

T



Bảng 2.3: Bồi thường bảo hiểm gốc theo từng nghiệp vụ của Công ty giai đoạn 2013 - 2017

Đơn vị: Triệu đồng.

201

201

20

201

201

Tỷ

3

4

15

6

7

lệ

B

T

bình

q

n

S



tiề

n



I Số thực hiện các năm

Hàng hóa XNK và vận

1

chuyển nội địa



Tỷ lệ

chi/th

u

(%)



512.8 25%



S



tiề

n



Tỷ lệ

chi/th

u

(%)



3.5



61%



Số

tiền



-



Tỷ lệ

chi/th

u

(%)



S



tiề

n



0%



-



Tỷ lệ

chi/th

u

(%)



Số

tiền



Tỷ lệ

chi/th

u

(%)



0%



-



0%



17%



2 Thân tàu biển



0



0



-



0%



250.1



38%



8%



3 Trách nhiệm chủ tàu biển



0



0



19.1



3%



-



0%



1%



18% 248.2 28%



77.9



8%



23%



4 Tàu sông

5



BH Cháy, xây lắp, tài sản,

trách nhiệm



6 Vật chất ô tô

7 TNDS chủ xe cơ giới



430.3 29%



525.4



30%



186.1



-



0%



97.7



2%



279.2



7%



285.8



5%



60.7



1%



3%



2.9



73%



3.7



66%



3.4



56%



4.6



64%



5.3



61%



64%



1



35%



1.2



43%



1.5



42%



1.7



51%



1.4



40%



42%



45



1.5



8 Học sinh

9 Sinh mạng cá nhân

10 Tai nạn con người 24/24

11 Bảo hiểm kết hợp con người



28%



1.7



28%



1.9



32%



1.7



25%



29%



338.6 40%



377.5



36%



396



39%



-



0%



-



0%



23%



122.8 98%



113.5



73%



116.8



81%



-



0%



-



0%



50%



1.4



67%



1.7



79%



2.2



59%



2.1



56%



64%



124.7



38%



233.6



51% 185.5 13%



132



7%



30%



12.5



41%



9.5



11.1



11



33%



37%



1.2



59%



191.4 41%



12 Các nghiệp vụ khác



8.2



Tổng cộng

II



1.5



35%



Mức tăng tuyệt đối hàng

năm



38%



6.48



(4.43)



37%



2.32



(Nguồn số liệu: Báo cáo tổng kết và Báo cáo quyết toán năm

2013-2017)



38%



(152)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.2: Doanh thu theo từng nghiệp vụ của Công ty giai đoạn 2013 – 2017.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×