Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Sơ đồ và cách tiến hành

Sơ đồ và cách tiến hành

Tải bản đầy đủ - 0trang

• 1. Bình chứa oxi tinh khiết

• 2. Đồng hồ và van điều chỉnh oxi

• 3. Bình rửa bằng thủy tinh chứa dung dịch KOH

• 4. Lò điện

• 5. Biến thế để điều chỉnh nhiệt độ lò

• 7. Ống sứ tráng men, hai đầu nút kín bằng cao su mềm

• 8. Thuyền sứ khơng tráng men

• 9. Ống thủy tinh chứa đầy bơng thủy tinh

• 10. Bình hấp thụ SO2

• 11. Ống làm lạnh

• 12. Khóa thủy tinh ba nhánh

• 13. Ống đo khí có thước chia

• 14. Nhiệt kế để đo nhiệt độ hỗn hợp khí

• 15. Bình thăng bằng

• 16. Bình hấp thụ, đựng dung dịch KOH

Nhóm 10_ PTCN2



 Phương pháp xác định hàm lượng S trong gang thép:

1. Ngun tắc:

• Đốt mẫu trong dòng oxi ở nhiệt độ thích hợp để oxi hóa lưu huỳnh đến lưu huỳnh dioxit.

3FeS + 5O2  Fe3O4 + 3SO2

3MnS + 5O2  Mn3O4 + 3SO2

• Cách 1: Hấp thụ lưu huỳnh dioxit bằng nước, chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch iot với

chỉ thị hồ tinh bột;

SO2 + H2O  H2SO3

H2SO3 + H2O + I2  2HI + H2SO4



• Dung dịch chuyển từ khơng màu sang màu xanh tím



Nhóm 10_ PTCN2



• Cách 2: hấp thụ bằng hiđro peoxit và chuẩn độ bằng natri hiđroxit với chỉ thị metyl đỏ.

H2SO3 + H2O2  H2SO4 + H2O

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2



• Tại điểm tương đương dung dịch chuyển màu từ hồng da cam thành màu vàng



Nhóm 10_ PTCN2



2. Cơng thức tính:

 



%S = .100



Trong đó:



• R là dung dịch tiêu chuẩn I2 hoặc NaOH

• C: Nồng độ đương lượng của R (N)

• V: Thể tích dung dịch R tiêu tốn để chuẩn độ (ml)

• G: Khối lượng mẫu (g)



Nhóm 10_ PTCN2



3. Điều kiện tiến hành:

• Lượng mẫu: Tùy theo hàm lượng lưu huỳnh trong hợp kim mà khối lượng mẫu lấy sao

cho phù hợp.

• Cần có thêm chất chảy là thiếc hoặc đồng để mẫu dễ nóng chảy, có khả năng đốt

cháy hồn tồn mẫu.

• Nhiệt độ đốt: 1350oC đối với thép và gang hợp kim cao; hoặc 1300oC đối với thép và

gang hợp kim thấp và trung bình.



Nhóm 10_ PTCN2



4. Sơ đồ và cách tiến hành



Nhóm 10_ PTCN2



Chú dẫn:

• 1. Bình chứa oxi;

• 2. Đồng hồ và van điều chỉnh tốc độ dòng oxi;

• 3. Bình chứa dung dịch kali pemanganat 4%, pha trong dung dịch natri hydroxit 40%

• 4. Tháp làm khơ oxi;

• 5. Khóa thủy tinh hai hoặc ba nhánh,

• 6. Biến trở, để điều chỉnh nhiệt độ lò

• 7. Lò điện, bảo đảm nhiệt độ đến 1350oC

• 8. Ống sứ khơng tráng men

• 9. Thuyền sứ khơng tráng men

• 10. Cặp nhiệt điện, để kiểm tra nhiệt độ lò

• 11. Ống hút bụi, chứa bơng thủy tinh sạch

• 12. Bình hấp thụ và chuẩn độ.



Nhóm 10_ PTCN2



Thanks for watching

Have a nice day! 



Nhóm 10_ PTCN2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Sơ đồ và cách tiến hành

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×