Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Các công nghệ PON

Các công nghệ PON

Tải bản đầy đủ - 0trang

Các cơng nghệ PON

• Mạng quang thụ động (PON)

– Các cấu hình cơ bản:



2/25/19



288



Các cơng nghệ PON

• Mạng quang thụ động (PON)

– Các kiểu mạng PON:



2/25/19



289



Các cơng nghệ PON

• Mạng quang thụ động (PON)

– Hiện tại có 3 tiêu chuẩn chính cho mạng PON tách

cơng suất

• IEEE EPON (GE-PON ở Nhật Bản) được sử dụng hầu hết ở

khu vực Châu Á

• Các nhà mạng ở Bắc Mỹ và Châu Âu lựa chọn ITU-T PON



2/25/19



290



Các cơng nghệ PON

• Mạng quang thụ động (PON)

G983.3 Optical System

– 1480-1550 nm - 622 Mb/s down

– 1310 nm -155 Mb/s up

– 1550 nm – RF Video Overlay

• 46-870 MHz Video Rx

• Low Form Factor: < 2” X 3”

• Power Consumption: < 1W



Ví dụ về module Triplexer tại OLT

mạng BPON

1550-1560 nm

Analog PIN

Primary Thin film WDM

• Reflect/pass 1550-1560 nm

block 1480-1500 nm

• Transmit/pass 1480-1500

block 1550-1560 nm

• Transmit /pass 1260-1360 nm



1310 nm Laser LD

Secondary Thin film WDM

• Reflect/pass 1480-1500 nm

block 1550-1560 nm

• Transmit /pass 1260-1360

nm



Digital PIN-TIA

(622 /155 Mb/s)



Single mode

Pigtail



2/25/19



291



Các cơng nghệ PON

Central Office or

Remote Terminal

Internet



Fiber

Distribution



Passive

Outside Plant



up to 20 km (12.4 mi.)



AMS



FTTH

IP / ATM



G6 Voice IP /

ATM

Gateway



7340

Ethernet P-OLT

/ATM



Splitters



1,490 nm 622 Mb/s

1,310 nm



GR303

TR08

T1 CAS

MGCP



FTTH



155 Mb/s

FTTB



PSTN



7340

V-OLT

Video



1,550 nm



7340

H-ONT



Ví dụ về mạng BPON 7340 FTTU của Alcatel



7340

B-ONT

Voice, Data and Video (bi-directional) for 32 subscribers over a single fiber per G983.3

Coarse WDM supports three wavelengths —

1,490 nm – Downstream Voice and Data at 622 Mb/s

1,310 nm – Upstream Voice and Data at 155 Mb/s

2/25/19



1,550 nm - Dedicated wavelength for RF Digital/Analog video



292



Bài tập

Cho mơ hình hệ thống WDM đơn hướng điểm-điểm sử dụng 4 bước sóng ở

băng C. Mỗi bước sóng hoạt động ở tốc độ 10 Gbit/s. Khoảng cách giữa các

bước sóng là 100 GHz. Hệ thống sử dụng sợi quang đơn mốt có hệ số suy hao

0,25 dB/km tại băng C. Nếu hệ thống sử dụng 2 bộ khuếch đại quang pha

trộn Erbium (EDFA) bơm ngược, bước sóng bơm 980 nm. Bộ khuếch đại

EDFA thứ nhất được đặt ở vị trí cách nguồn phát 120 km, bộ khuếch đại

EDFA thứ hai đặt ở vị trí cách bộ khuếch đại thứ nhất 125km và cách máy thu

130 km.

- Hãy vẽ sơ đồ khối của hệ thống WDM bao gồm trong đó sơ đồ khối của bộ

khuếch đại EDFA ở trên. Cho biết chức năng các khối trong sơ đồ khối bộ

khuếch đại.

- Nếu công suất phát tại bước sóng 1 là 1 mW và nếu các bộ khuếch đại có

hệ số khuếch đại tổng cộng là 50 dB, bỏ qua các suy hao tại các thiết bị

ghép/tách bước sóng và các mối hàn nối, tính cơng suất của bước sóng 1 tại

phía thu theo đơn vị mW.

- Nếu tỷ số SNR tại đầu ra máy phát của kênh 1 (1) là 30dB, 2 bộ khuếch

đại quang OA1 và OA2 có hệ số G1=G2=25dB, cơng suất nhiễu ASE P ASE=293

2/25/19

27dBm. Bỏ qua suy hao do hàn nối và nhiễu do sợi quang gây nên. Xác định



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các công nghệ PON

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×