Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
4 XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CÁC CỌC TRONG ĐƯỜNG CONG ĐỨNG

4 XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CÁC CỌC TRONG ĐƯỜNG CONG ĐỨNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 10. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên trắc dọc

4



0



4



7



10.4.2 Phương phap căm đương cong đưng va cac toa đô trung gian

Đường cong được cắm theo dạng Parabol. Các cọc đặc trưng được cắm của đường cong

đứng có ký hiệu là: DD(điểm đầu đường cong đứng), PG(điểm đỉnh Parabol của đường

cong đứng), DC(điểm cuối của đường cong đứng).

Bảng 10.69 Cơng thức tính tốn các thơng số trong đường cong đứng

Cac thông sô chung

R



L







Di



L



T



;



i 2  i1



Đường cong đứng lồi



L

2



Đường cong đứng lõm



2

X

Y  i1X 

2R



X

; i Ci  Y '  i1 

R



LTDD =LTDi –T



; H DD =H Di –i1T



LTDD =LTDi –T



; H DD =H Di -i1T



LTDC =LTDi +T



; H DC =H Di +i 2 T



LTDC =LTDi +T



; H DC =H Di +i 2T



LTPG =LTDD +|i1|T ; H PG  H DD 



Y  i1X 



1 2

i R

2 1



X



2



2R



X

; i Ci  Y '  i1 

R



LTPG =LTDD +|i1|T ; H PG  H DD 



1 2

i R

2 1



10.4.2.1 Đường cong đứng số 4



KHO? NG CÁCH L?



TÊN C? C



C52



TC2



13.35



0 .14

0 .20



0 .03



Y = 3 2 .2 6 + 0 .00=32.26



0 .74

Y =3 1 .7 6 + 0 .08=31.84



Y = 3 2 .1 7 + 0 .00=32.17



1 .28

Y =3 1 .5 2 + 0 .17=31.68



0 .23



1 .60

Y = 3 1 .3 7 + 0 .23=31.60



1.24%



20.00



C54



8.25



C55



D4



11.75



C56



20.00



20.00



C57



12.36



C58



3 2.40 3 2.26

3 2.50 3 2.30



3 2.20 3 2.17



3 1.80 3 2.03



3 1.10 3 1.84



3 0.40 3 1.68



3 0.00 3 1.60



2 9.80 3 1.55



2 9.30 3 1.46



75.00



20.00



C53



Y = 3 2 .0 1 + 0 .02=32.03



1 .75

Y =3 1 .3 7 + 0 .18=31.55



2 .60

Y =3 1 .3 7 + 0 .03=31.40



6.75 6.65



DD4



2 8.80 3 1.40



2 8.60 3 1.38



2 8.50 3 1.37



2 8.40 3 1.37



CAO Ð? T? NHIÊN



2 .16



2 .78



0.00%

75.00



Ð? D? C D? C

CAO Ð? THI? T K?



Y =3 1 .3 7 + 0 .09=31.46



2 .87



Y = 3 1 .3 7 + 0 .01=31.38



2 .97



MSS:25.00



Y = 3 1 .3 7 + 0 .00=31.37



R=12097

L=150.00 Di=1.24%



7.64 3.25



X3



DC4

C59



Hình 10.25 Đường cong đứng số 4

Ta có các thơng số sau:

i1 = 0.00%; i2 = 1.24%

L =150m

R



L

150 �100



 12097(m)

i 2  i1

0  1.24



SVTH: Trần Minh An-81000023



-141-



Chương 10. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên trắc dọc

Chi tiết phương pháp cắm đường cong đứng:

T



-



L 150



 75(m)

2

2



Bước 1: Xác định chiều dài đoạn T:

Bước 2: Xác định lý trình và cao độ của các đỉnh dốc.



Theo (Bảng 10.5 Tọa độ các cọc tại các điểm đổi dốc), ta có:

LTD4 = Km1 + 108.25

HD4 = 31.37(m)

-



Bước 3: Xác định lý trình, cao độ của các điểm DD, PG, DC của đường cong



đứng.



LTDD4 = LTD4 – T = 1108.25 – 75 = 1033.25(m)

HDD4 = HD4 -i1T = 31.37 -0.00×75 =31.37 (m)

LTDC4 = LTD4 + T = 1108.25 + 75 = 1183.25(m)

HDC4 = HD4 + i2T = 31.37+ 0.0124×75 = 32.30(m)

LTPG4 = LTDD4 + |i1|R = 1108.25 + 0.00×12097= 1108.25(m)

1

1

H PG 4  H DD4  i12 R  31.37  �0.002 �12097  31.37(m)

2

2



-



Bước 4: Xác định cao độ của các cọc trung gian trong đường cong đứng:



Khi gốc tọa độ nằm ở điểm đầu của đường cong đứng, phương trình đường cong lõm:

Y  i1X 



X2

X2

 0.00X 

2R

2 �12097



Cao độ của các cọc trung gian được xác định như sau:

H Ci  H DD4  Y  H DD4  i1X Ci 



2

2

X Ci

X Ci

 31.37  0.00X Ci 

2R

2 �12097 với XCi = LTCi – LTDD



Độ dốc dọc thiết kế tại các cọc trung gian:



i Ci  Y '(X Ci )  i1 



X

R



Bảng 10.70 Bảng cắm các cọc trung gian trên đường cong đứng số 4

Tên cọc

DD4 (PG4)

C52

TC2

C53

C54

C55

D4

C56

C57

C58

X3



Lý trình

Km 1 + 33.25

Km 1 + 40.00

Km 1 + 46.65

Km 1 + 60.00

Km 1 + 80.00

Km 1 + 100.00

Km 1 + 108.25

Km 1 + 120.00

Km 1 + 140.00

Km 1 + 160.00

Km 1 + 172.36



SVTH: Trần Minh An-81000023



Cộng dồn

(m)

1033.25

1040.00

1046.65

1060.00

1080.00

1100.00

1108.25

1120.00

1140.00

1160.00

1172.36



X

(m)

0.00

6.75

13.40

26.75

46.75

66.75

75.00

86.75

106.75

126.75

139.10



Y

(m)

0.00

0.00

0.01

0.03

0.09

0.18

0.23

0.31

0.47

0.66

0.80



HCi

(m)

31.37

31.37

31.38

31.40

31.46

31.55

31.60

31.68

31.84

32.03

32.17



iCi

(%)

0.00%

0.06%

0.11%

0.22%

0.39%

0.55%

0.62%

0.72%

0.88%

1.05%

1.15%



-142-



Chương 10. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên trắc dọc

C59

DC4



Km 1 + 180.00

Km 1 + 183.25



1180.00

1183.25



146.75

150.00



0.89

0.93



32.26

32.30



1.21%

1.24%



10.4.2.2 Đường cong đứng số 5



20.00



C70

DD5



C71

TC3



20.00



C72



20.00



C73



11.41



C74

PG5



7.94 6.10



NC3



C75

D5 ND4



13.90



20.00



C76



20.00



C77



16.10



C78



3.90



1 .29

1 .29

3 5.80 3 4.51

3 5.70



3 6.00 3 4.98

3 5.90 3 4.91



3 6.10 3 5.24



3 6.40 3 5.49



3 6.70 3 5.67



3 6.70 3 5.76



3 6.70 3 5.78



3 6.60 3 5.81



3 6.40 3 5.78



3 6.20 3 5.67

17.94



100.00



3 5.82

0 .65 33 6.50

6.50 3 5.82



KHO? NG CÁCH L?



3 5.48

2 .06 33 5.90

6.00 3 5.51



3 5.70 3 5.23



C AO Ð? T? NHIÊN



Y = 3 5 .0 3 -0 .05=34.98

Y = 3 4 .9 4 -0 .04=34.91



Y = 3 5 .3 8 -0 .15=35.24

2.19%



100.00



CAO Ð? THI? T K?



1 .02

0 .99



0 .86



0 .91

Y = 3 5 .8 2 -0 .33=35.49



1 .03

Y = 3 6 .2 6 -0 .59=35.67



Y = 3 6 .5 7 -0 .81=35.76



0 .79



0 .92

0 .92

0 .94

Y = 3 6 .7 0 -0 .92=35.78



0 .68

0 .68

.59=35.82

Y = 3 6 .4 1 -0 .60=35.82



Y = 3 6 .5 8 -0 .78=35.81



0 .62

1.47%



Ð? D? C D? C



TÊN C? C



Y = 3 6 .1 1 -0 .33=35.78



MSS:30.00



Y = 3 5 .8 2 -0 .15=35.67



Y = 3 5 .5 2 -0 .04=35.48

Y = 3 5 .5 5 -0 .04=35.51



0 .47

0 .47



0 .42

0 .49



0 .53



R=5450

L=200.00 Di=3.67%



20.00



C79

TD4



DC5

C80



Hình 10.26 Đường cong đứng số 5

Bảng 10.71 Bảng cắm các cọc trung gian trên đường cong đứng số 5

ĐƯỜNG CONG ĐỨNG SỐ 5

Y = i1X - X2/(2R) = 0.0148X - X2/10900

iCi = Y'(Xci) = i1 - X/R = 0.0148 - X/5450

HCi = HDD5 + Y

i1 = 1.48%



i2 = -2.19%



LTD5= Km 1 + 500.00



LTPG5= Km 1 + 480.65



HD5 = 36.71 m



HPG5 = 35.82 m



LTDD5 = Km 1 + 400.00



LTDC5 = Km 1 + 600.00



HDD5 = 35.23 m

Tên cọc



Lý trình



DD5 (C70)

C71

TC3

C72

C73

C74

PG5

NC3

D5

C75

ND4

C76

C77

C78



Km 1 + 400.00

Km 1 + 420.00

Km 1 + 422.06

Km 1 + 440.00

Km 1 + 460.00

Km 1 + 480.00

Km 1 + 480.65

Km 1 + 492.06

Km 1 + 500.00

Km 1 + 500.00

Km 1 + 506.10

Km 1 + 520.00

Km 1 + 540.00

Km 1 + 560.00



SVTH: Trần Minh An-81000023



Cộng dồn

(m)

1400.00

1420.00

1422.06

1440.00

1460.00

1480.00

1480.65

1492.06

1500.00

1500.00

1506.10

1520.00

1540.00

1560.00



X

(m)

0.00

20.00

22.06

40.00

60.00

80.00

80.65

92.06

100.00

100.00

106.10

120.00

140.00

160.00



HDC5 = 34.51 m

Y

HCi

(m)

(m)

0.00

35.23

0.26

35.49

0.28

35.51

0.45

35.67

0.56

35.79

0.60

35.82

0.60

35.82

0.58

35.81

0.56

35.79

0.56

35.79

0.54

35.77

0.45

35.68

0.27

35.50

0.02

35.25



iCi

(%)

1.48%

1.11%

1.08%

0.75%

0.38%

0.01%

0.00%

-0.21%

-0.35%

-0.35%

-0.47%

-0.72%

-1.09%

-1.46%



-143-



Chương 10. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên trắc dọc

TD4

C79

DC5 (C80)



Km 1 + 576.10

Km 1 + 580.00

Km 1 + 600.00



1576.10

1580.00

1600.00



176.10

180.00

200.00



-0.24

-0.31

-0.71



34.99

34.92

34.52



-1.75%

-1.82%

-2.19%



10.4.2.3 Đường cong đứng số 6



TÊN C? C



9.13



TC4



14.05



C86



5.95



X4



1 .6 4



1 .6 4



Y = 3 0 .7 4 + 0 .1 2 = 3 0 .8 6



Y = 3 0 .7 4 + 0 .0 0 = 3 0 .7 4



Y = 3 0 .7 4 + 0 .1 6 = 3 0 .9 0



1 .5 9



1 .6 0



1 .5 6



.7 44 ++ 00 .3

.3 23 == 33 11 .0

.0 67

YY == 33 00 .7



Y = 3 0 .7 4 + 0 .0 5 = 3 0 .7 9



1 .2 5



1 .3 7

1 .3 6



Y = 3 0 .7 4 + 0 .4 1 = 3 1 .1 5



0 .8 9

Y = 3 1 .0 0 + 0 .2 9 = 3 1 .2 9

20.00



C87



11.67



C88



8.33



19.13



C89

D6

NC4



5.78



14.22



C90

ND5



20.00



C91



2 9 .1 0 3 0 .7 4



2 9.10 3 0.74



2 9 .2 0 3 0 .7 9



2 9.30 3 0.86



2 9 .3 0 3 0 .9 0



2 9 .9 0 3 1 .1 5



3 0.40 3 1.29



3 1 .4 0 3 1 .5 7



3 1 .7 0 3 1 .6 7



3 2 .3 0 3 1 .9 1



3 2.70 3 2.09



3.33 10.87



DD6

C85



0 .8 7 22 99 ..77 00 33 11 ..00 76



KHO? NG C ÁCH L?



0 .00%

75.00



75.00



3 3.40 3 2.39

3 3.30 3 2.31



C AO Ð? T HI? T K?



0 .1 7



0 .0 3



2.19%



Ð? D? C D? C



C AO Ð? T ? NHIÊN



Y = 3 1 .4 3 + 0 .1 4 = 3 1 .5 7



Y = 3 1 .5 7 + 0 .1 0 = 3 1 .6 7



0 .6 1



0 .3 9

Y = 3 1 .8 7 + 0 .0 4 = 3 1 .9 1



MSS:25.00



Y = 3 2 .0 7 + 0 .0 1 = 3 2 .0 9



Y = 3 2 .3 1 + 0 .0 0 = 3 2 .3 1



1 .0 1

0 .9 9



R=6849

L=150.00 Di=2.19%



6.67



C92



DC6



Hình 10.27 Đường cong đứng số 6

Bảng 10.72 Bảng cắm các cọc trung gian trên đường cong đứng số 6

ĐƯỜNG CONG ĐỨNG SỐ 6

Y = i1X + X2/(2R) = -0.0219X + X2/13698

iCi = Y'(Xci) = i1 + X/R = -0.0219 + X/6849

HCi = HDD6 + Y

i1 = -2.19%

i2 = 0.00%

LTD6= Km 1 + 771.67

LTDG6= Km 1 + 846.67

HD6 = 30.74 m

HPG6 = 30.74 m

LTDD6 = Km 1 + 696.67

HDD6 = 32.38 m

Tên cọc

DD6

C85

TC4

C86

X4

C87

C88

D6

C89

NC4

C90

ND5

C91

C92

DC6 (PG6)



Lý trình

Km 1 + 696.67

Km 1 + 700.00

Km 1 + 710.87

Km 1 + 720.00

Km 1 + 734.05

Km 1 + 740.00

Km 1 + 760.00

Km 1 + 771.67

Km 1 + 780.00

Km 1 + 780.87

Km 1 + 800.00

Km 1 + 805.78

Km 1 + 820.00

Km 1 + 840.00

Km 1 + 846.67



SVTH: Trần Minh An-81000023



Cộng dồn

(m)

1696.67

1700.00

1710.87

1720.00

1734.05

1740.00

1760.00

1771.67

1780.00

1780.87

1800.00

1805.78

1820.00

1840.00

1846.67



X

(m)

0.00

3.33

14.20

23.33

37.38

43.33

63.33

75.00

83.33

84.20

103.33

109.11

123.33

143.33

150.00



LTDC6 = Km 1 + 846.67

HDC6 = 30.74 m

Y

HCi

(m)

(m)

0.00

32.38

-0.07

-0.30

-0.47

-0.72

-0.81

-1.09

-1.23

-1.32

-1.33

-1.48

-1.52

-1.59

-1.64

-1.64



32.31

32.09

31.91

31.67

31.57

31.29

31.15

31.06

31.06

30.90

30.86

30.79

30.74

30.74



iCi

(%)

-2.19%

-2.14%

-1.98%

-1.85%

-1.64%

-1.56%

-1.27%

-1.10%

-0.97%

-0.96%

-0.68%

-0.60%

-0.39%

-0.10%

0.00%



-144-



Chương 10. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên trắc dọc

10.4.2.4 Đường cong đứng số 7



T ÊN C? C



TC5

C98



0 .0 3



0 .0 5

0 .0 2



0 .3 5



Y = 3 1 . 5 3 + 0 .0 0 = 3 1 .5 3

Y = 3 1 . 5 5 + 0 .0 0 = 3 1 .5 5



0 .4 8



1 .0 8

Y = 3 0 . 9 7 + 0 .1 1 = 3 1 .0 8



Y = 3 1 . 3 3 + 0 .0 2 = 3 1 .3 5



1 .6 3

1 .5 5

Y = 3 0 . 7 4 + 0 .1 9 = 3 0 .9 3

Y = 3 0 . 7 4 + 0 .2 1 = 3 0 .9 5



Y = 3 1 . 2 5 + 0 .0 3 = 3 1 .2 8



2 .2 2

Y = 3 0 . 7 4 + 0 .0 8 = 3 0 .8 2

14.24



20.00



C99



3.44



16.56



C100

D7



20.00



C101



3 1 .0 03 1 .3 5



3 0 .8 03 1 .2 8



2 .6 7



5.76



60.00



5.76



NC5

C102



14.24



1 . 8 7 33 11 .. 56 00 33 11 .. 55 35

1 .5 7 3 1 .6 03 1 .5 8



16.56



DD7



1.39%



3 0 .0 03 1 .0 8



NHIÊN



KHO? NG C ÁCH L?



0.00%

60.00



2 9 .3 03 0 .9 3

2 9 .4 03 0 .9 5



C AO Ð? T ?



2 8 .1 03 0 .7 7



C AO Ð? T HI? T K?



2 8 .0 03 0 .7 6



2 7 .7 03 0 .7 4



Ð? D? C D? C



2 8 .6 03 0 .8 2



2 .7 6



Y = 3 0 . 7 4 + 0 .0 3 = 3 0 .7 7



MSS:25.00



Y = 3 0 . 7 4 + 0 .0 2 = 3 0 .7 6



3 .0 4



R=8633

L=120.00 Di=1.39%



X5

C103

DC7



Hình 10.28 Đường cong đứng số 7

Bảng 10.73 Bảng cắm các cọc trung gian trên đường cong đứng số 7

ĐƯỜNG CONG ĐỨNG SỐ 7

Y = i1X + X2/(2R) = 0.00X + X2/17266

iCi = Y'(Xci) = i1 + X/R = 0.00 + X/8633

HCi = HDD7 + Y

i1 = 0.00%

i2 = 1.39%

LTD7= Km 2 + 03.44

LTDG7= Km 1 + 943.44

HD7 = 30.74 m

HPG7 = 30.74 m

LTDD7 = Km 1 + 943.44

HDD5 = 30.74 m

Tên cọc

DD7 (PG7)

C98

TC5

C99

C100

D7

C101

C102

NC5

C103

X5

DC7



Lý trình

Km 1 + 943.44

Km 1 + 960.00

Km 1 + 965.76

Km 1 + 980.00

Km 2 + 0.00

Km 2 + 3.44

Km 2 + 20.00

Km 2 + 40.00

Km 2 + 45.76

Km 2 + 60.00

Km 2 + 61.87

Km 2 + 63.44



SVTH: Trần Minh An-81000023



Cộng dồn

(m)

1943.44

1960.00

1965.76

1980.00

2000.00

2003.44

2020.00

2040.00

2045.76

2060.00

2061.87

2063.44



X

(m)

0.00

16.56

22.32

36.56

56.56

60.00

76.56

96.56

102.32

116.56

118.43

120.00



LTDC7 = Km 2 + 63.44

HDC7 = 31.57 m

Y

HCi

(m)

(m)

0.00

30.74

0.02

30.76

0.03

30.77

0.08

30.82

0.19

30.93

0.21

30.95

0.34

31.08

0.54

31.28

0.61

31.35

0.79

31.53

0.81

31.55

0.83

31.57



iCi

(%)

0.00%

0.19%

0.26%

0.42%

0.66%

0.69%

0.89%

1.12%

1.19%

1.35%

1.37%

1.39%



-145-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang



CHƯƠNG 11.



THIẾT KẾ TRẮC NGANG



11.1 Tinh siêu cao

11.1.1 Phương phap quay siêu cao

Các yêu cầu trong đoạn nối siêu cao:



(3.5.7-b [1])



 Phần lề đất rộng 0.5m, được giữ nguyên hướng dốc (i ld = 6%) như ở đoạn thẳng để

giữa cho mặt đường được sạch sẽ.

 Độ dốc ngang mỗi bên của phần lề gia cố bằng độ dốc ngang hoặc độ dốc siêu cao

của phần mặt đường tương ứng ở mỗi bên phần xe chạy.

 Độ dốc dọc phụ thêm của mép mặt đường phía lưng đường cong phải thỏa mãn điều

kiện ip ≤ [ip] = 0.005.

Phương pháp quay siêu cao được lựa chọn là phương pháp quay phần xe chạy và lề gia

cố quanh tim đường. Áp dụng đối với đường cấp III hai làn xe không có dải phân cách

giữa.

Trình tự thực hiện như sau: Quay phần xe chạy và lề gia cố ở phía lưng đường cong

quanh tim đường đạt độ dốc ngang (in) nghiêng về phía tâm đường cong, sau đó tiếp tục

quay tồn bộ phần xe chạy và lề gia cố ở hai bên quanh tim đường đạt tới độ dốc siêu cao

(isc).

Chiều dài phần quay siêu cao được đặt hoàn toàn trong đường cong chuyển tiếp.

LCT = LNSC

Do đó yêu cầu về độ dốc dọc phụ thêm ip được đảm bảo. (Điều kiện 2 Lmin).

11.1.2 Tinh cao đô cac điêm đăc trưng trên măt căt ngang

Để vẽ mặt cắt ngang tại một cọc chi tiết, cũng như để kiểm tra các vị trí nh ư đã

nêu ở trên ta cần tính cao độ của các đi ểm đặc trưng 1,2,3,4,5,6 như trên hình vẽ.



Hình 11.29 Mặt cắt ngang trong đoạn đường có quay siêu cao

SVTH: Trần Minh An-81000023



-146-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang

 Các quy ước:





0: Cao độ thiết kế tại mép trong lề đất phần bên trái theo hướng tuyến.







1: Cao độ thiết kế tại mép trong lề gia cố phần bên trái theo hướng tuyến.







2: Cao độ thiết kế tại mép trong phần xe chạy bên trái theo hướng tuyến.







3: Cao độ thiết kế tại tim đường.







4: Cao độ thiết kế tại mép trong phần xe chạy bên phải theo hướng tuyến.







5: Cao độ thiết kế tại mép trong lề gia cố phần bên phải theo hướng tuyến.







6: Cao độ thiết kế tại mép trong lề đất phần bên phải theo hướng tuyến.







i'n: Độ dốc ngang phần xe chạy và lề gia cố phía bên lưng đường cong.







it: Độ dốc ngang phần xe chạy và lề gia cố bên trái tim đường.







ip: Độ dốc ngang phần xe chạy và lề gia cố bên phải tim đường.







in: Độ dốc ngang đường tại các vị trí khơng quay siêu cao. in = 2%







ild: Độ dốc ngang của lề đất. ild = 6%.







B: Bề rộng mặt đường chưa mở rộng. B = 6m.







ew: Độ mở rộng phần xe chạy một bên được tính toán tại cọc.







b: Bề rộng phần lề đất. b = 0.5m.

Quy ước về dấu: Độ dốc ngang dương (+) khi làm mép đường cao hơn tim đường và



âm (–) khi làm mép đường thấp hơn tim đường.

11.1.3 Cac đăc điêm cua phương phap quay siêu cao quanh tim đ ương:



-in



Hình 11.30 Sự biến thiên của độ dốc ngang theo xCi

SVTH: Trần Minh An-81000023



-147-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang

+ Tại các cọc NĐ: mặt đường nghiêng về hai phía với độ dốc ngang



�i n



+ Quy luật biến thiên của độ dốc ngang mặt đường phía lưng của đường cong

từ cọc NĐ (x = 0) đến cọc TĐ ( điểm có bán kính nhỏ nhất Rmin, x = L CT) là quy

luật tuyến tính. Do đó ta có phương trình tốn học mô tá sự thay đổi độ d ốc

i 'n  ax  b



theo chiều dài như sau:

(7.1)

Tại x = 0:



i 'n   i n �  i n  a �0  b � b  i n

a



i  a �LCT  i n �

Tại x = LCT: i 'n  isc � sc



1

 isc  in

LCT







Thế a và b vào phương trình ban đầu ta được:

i 'n   isc  i n



x Ci



L



 in



CT



(7.2)



Trong đó: xCi = LTCi - LTNĐ

+ Mặt đường phía lưng đường cong có độ dốc ngang đạt giá trị:

= 0 tại cọc Co

=



in



tại cọc Cg



+ Lý trình cọc Co được xác định theo phương trình 7.2 như sau:

0   i sc  i n







x Co



L



 in







CT



x Co 



LTCo  LTND  x Co  LTND 



i



i



in

sc



in

sc







 in



LCT







 in



L CT



+Hoàn toàn tương tự, lý trình cọc Cg xác định theo phương trình 7.2 như sau:

i n   i sc  i n







x Cg



L



 in



CT







x Cg 



LTCg  LTND  x Cg  LTND 



Trường hợp đặc biệt:



i



i



2 in

sc



 in



2 in

sc



 in











L CT



LCT



isc  i n LTCg  LTND  LCT  LTTD



SVTH: Trần Minh An-81000023



:



-148-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang

+ Mặt đường phía bụng đường cong trên đoạn từ cọc NĐ đến c ọc C g được giữ

nguyên độ dốc ngang



in



.



i'n= 0



+ Mặt đường phía bụng đường cong trên đoạn từ cọc Cg đến cọc TĐ bằng - i 'n



i'n(%)

C



A



P



in



F

M

G



- in



O

LCo



is c



N

S

B



LT(m)



Co

LCg

Cg

LNSC =LCT









Hình 11.31 Quá trình quay siêu cao tương ứng với từng lý trình

11.1.4 Trinh tự cac bươc tinh siêu cao như sau:

Bước 1. Xác định các thông số ban đầu:

LNSC =LCT

LTNĐ, LTTĐLTRmin

Độ dốc ngang mặt đường in

Phương



trình



i 'n   isc  i n



x Ci



L



độ



dốc



ngang



phía



lưng



đường



cong:



 in



CT



Bước 2. Xác định các cọc trung gian: Co và Cg

x Co 



x Cg 



i

i



in

sc



 in



2 in

sc  i n







L CT LTCo  LTND  x Co  LTND 







L CT LTCo  LTND  x Cg  LTND 



;



;



i



in

sc



i



 in



2 in

sc  i n







L CT







L CT



Bước 3. Tính cao độ thiết kế của các điểm đặc trưng trên mặt cắt ngang



SVTH: Trần Minh An-81000023



-149-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang

11.1.4.1 Từ cọc NĐ đến trước cọc Cg:





Độ dốc ngang mặt đường phía lưng đường cong = i 'n







Độ dốc ngang mặt đường phía bụng đường cong =



in



H NÐ

TK



3



in>0

i0



i'n=in



2



1



4



5



i0



0



Bmd/2+ew



Bmd/2+ew



Bmd/2+BLGC



b



6



Bmd/2+BLGC



b



Hình 11.32 Mặt cắt ngang tại cọc NĐ

H Co

TK



in

i0



1



3



i'n=0



2



0



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



b



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



b



Hình 11.33 Mặt cắt ngang tại cọc C0

Ci

HTK



in

i0 1



i'n



3



4



i0



5



2



1:m



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



1:m



0



b



6



b



Hình 11.34 Mặt cắt ngang tại cọc Ci

H3  H TKi

�Bmd



Ci

H Ci

 ew �

�i n

2  H3  �

�2



�B



H1Ci  H 3Ci  � md  BLGC �

�i n

�2





SVTH: Trần Minh An-81000023



-150-



Chương 11. Thiết kế trắc ngang

Ci

H Ci

0  H1  B LGC �i 0



�Bmd



Ci

H Ci

 ew �

�i 'n

4  H3  �

�2



�B



H 5Ci  H 3Ci  � md  BLGC �

�i 'n

�2



Ci

H Ci

6  H 5  B LGC �i 0



11.1.4.2 Từ cọc Cg đến cọc Rmin:

Độ dốc ngang mặt đường phía lưng đường cong

= -Độ dốc ngang mặt đường phía bụng đường cong

HTKCg



in



= - i 'n

4



i'n=in



5



i0 6



3



2

1:m



i0 1



1:m



0



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



b



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



b



Hình 11.35 Mặt cắt ngang tại cọc Cg

TD



HTK



in=isc



4



5



i0 6



3



1:m



i0 1



i'n=isc



2



1:m



0



b



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



Bmd/2+ew

Bmd/2+BLGC



b



Hình 11.36 Mặt cắt ngang tại cọc TC



H3  H TKi



�Bmd



Ci

H Ci

 ew �

�| i 'n |

2  H3  �

�2



�B



H1Ci  H 3Ci  � md  BLGC �

�| i 'n |

�2



Ci

HCi

0  H1  b �i 0



�Bmd



Ci

H Ci

 ew �

�| i 'n |

4  H3  �

�2





SVTH: Trần Minh An-81000023



-151-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CÁC CỌC TRONG ĐƯỜNG CONG ĐỨNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×