Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 CÁC PHƯƠNG PHÁP CẮM ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP VÀ ĐƯỜNG CONG TRÒN

3 CÁC PHƯƠNG PHÁP CẮM ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP VÀ ĐƯỜNG CONG TRÒN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

L5CT

L9CT

L13CT





 ...

40C2 3456C4 599040C6

705

709

7013

x 0 �70 





�69.79(m)

40 �140002 3456 �14000 4 599040 �140006

x 0  L CT 



L3CT

L7

L11CT

 CT 3 

 ...

6C 336C 42240C5

703

707

7011

y0 �





�4.07(m)

6 �14000 336 �140003 42240 �140005

y0 



t AB  y0 cot g0  4.07 �cot g1001'36"  23.04(m)





 x 0  R sin 0

2

58018' 20"

T0  (200 �cos1001'36" 4.07)tg

 69.79  200 �sin10 01'36"

2

T0  147.09(m)

T0  (R cos 0  y 0 )tg



t  x 0  R sin 0  69.79  200 �sin1001'36"  34.96(m)

R 1  y 0  R cos 0  4.07  200 �cos1001'36"  201.02(m)



Chi tiết các bước cắm đường cong chuyển tiếp:

-



Bước 1: Kiểm tra điều kiện φ0 ≤ α/2.

0  1001'36" 



-



 58018'20"



 2909 '10"

2

2



(Thỏa)



Bước 2: Xác định giá trị T0, x0, y0.

x 0  69.79(m)

y0  4.07(m)

T0  147.09(m)



-



Bước 3: Đo từ Đ theo hướng tuyến một đoạn T0 ta xác định điểm 0 (ND).



-



Bước 4: Từ điểm 0 đo ngược lại Đ một đoạn x0 ta xác định điểm A.



-



Bước 5: Tại A đo theo hướng vng góc với OĐ một đoạn y 0 ta xác định được

điểm O’ (TD).



-



Bước 6: Xác định tọa độ của các cọc chi tiết C n (xn, yn) được đóng trong giai

đoạn khảo sát chi tiết của đường cong chuyển tiếp, theo các công thức sau:

S5n

S9n

S13

n





 ...

40C 2 3456C4 599040C6

S3

S7n

S11

n

yn  n 



 ...

3

6C 336C 42240C5



x n  Sn 



SVTH: Trần Minh An-81000023



-120-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

Trong đó: Sn là cự ly của điểm thứ n tính từ điểm đầu đường cong chuyển tiếp (ND). S1

là cự ly của điểm thứ nhất tính từ điểm đầu của đường cong chuyển tiếp. Cự ly từ điểm

thứ nhất đến cọc chi tiết ở ngoài đường cong chuyển tiếp gần nhất là ΔS.

Sn  S1  (n  1)S  LTCn  LTND



ΔS là cự ly giữa hai cọc chi tiết gần nhất ở trong đường cong chuyển tiếp được chọn

theo quy định của quy trình khảo sát đường ơtơ. Khi khảo sát phục vụ thiết kế kỹ thuật

giá trị của ΔS được quy định bằng 20m.

Chi tiết các bước cắm đường cong tròn:

-



Bước 1: Xác định hệ trục tọa độ (x’O’y’)



Đo từ A theo hướng tuyến tới O một đoạn tAB = 23.04(m) ta xác định được B.

Nối B với điểm O’ (TD) và kéo dài ta được trục O’x’, từ đó xác định được trục O’y’.

-



Bước 2: Xác định cự ly của các điểm thuộc đường cong tròn



Cự ly của các điểm được chọn theo quy định của quy trình khảo sát thiết kế đường

ơtơ giống như đã trình bày ở phần cắm đường cong chuyển tiếp. ΔS = 20m.

Góc βn chắn cung tròn có chiều dài ln:

với:



βn = ln / R



ln = l1 + (n-1) ΔS = LTCn – LTTD: Cự ly của cọc Cn đến điểm đầu đường cong



tròn TD (O’).

Tọa độ của các điểm trong hệ tọa độ (x’O’y’) được xác định theo công thức:

x�

n  R sin( n )

y�

n  R[1  cos( n )]



Chuyển tọa độ các cọc từ hệ trục (x’O’y’) về hệ trục (xOy):

 n  0   n   0 



x n  t  R sin n



ln

R



y n  R1  R cos n



Bảng 9.57 Cắm đường cong tròn số 3 theo hệ trục (x’O’y’) trong hệ tọa độ vng góc

Tên cọc



Lý trình



Cộng dồn



TD3

C65

C66

C67

P3

C68

C69



Km1 + 288.54

Km1 + 300.00

Km1 + 320.00

Km1 + 340.00

Km1 + 355.30

Km1 + 360.00

Km1 + 380.00



1288.54

1300.00

1320.00

1340.00

1355.30

1360.00

1380.00



SVTH: Trần Minh An-81000023



ln

(m)

0.00

11.46

31.46

51.46

66.76

62.06

42.06



R

(m)

200

200

200

200

200

200

200



βn

(m)

0.000

0.057

0.157

0.257

0.334

0.310

0.210



x'n

(m)

0.00

11.45

31.33

50.89

65.53

61.07

41.76



y'n

(m)

0.00

0.33

2.47

6.58

11.04

9.55

4.41



-121-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

C70

C71

TC3



Km1 + 400.00

Km1 + 420.00

Km1 + 422.06



1400.00

1420.00

1422.06



22.06

2.06

0.00



200

200

200



0.110

0.010

0.000



22.02

2.06

0.00



1.22

0.01

0.00



Bảng 9.58 Bảng cắm đường cong số 3 theo hệ trục (xOy) trong hệ tọa độ vng góc

Tên

cọc



Lý trình



ND3



Km1 + 218.54



C61



Km1 + 220.00



C62



Km1 + 240.00



C63



Km1 + 260.00



C64



Km1 + 280.00



TD3



Km1 + 288.54



C65



Km1 + 300.00



C66



Km1 + 320.00



C67



Km1 + 340.00



P3



Km1 + 355.30



C68



Km1 + 360.00



C69



Km1 + 380.00



C70



Km1 + 400.00



C71



Km1 + 420.00



TC3



Km1 + 422.06



C72



Km1 + 440.00



C73



Km1 + 460.00



C74



Km1 + 480.00



NC3



Km1 + 492.06



Cộng

dồn

1218.5

4

1220.0

0

1240.0

0

1260.0

0

1280.0

0

1288.5

4

1300.0

0

1320.0

0

1340.0

0

1355.3

0

1360.0

0

1380.0

0

1400.0

0

1420.0

0

1422.0

6

1440.0

0

1460.0

0

1480.0

0

1492.0

6



Đường cong chuyển

tiếp

S

x

y

(m)

(m)

(m)

0.00

0.00

0.00



Đường cong tròn

ln

(m)



φn

(m)



x

(m)



y

(m)



Bán

kính

(m)





1.46



1.46



0.00



9589.0

4



21.46



21.46



0.12



652.38



41.46



41.44



0.85



337.67



61.46



61.35



2.76



227.79



70.00



69.79



4.07



0.00



0.1750



69.79



4.07



200.00



11.46



0.2323



81.01



6.39



200.00



31.46



0.3323



100.21



11.96



200.00



51.46



0.4323



118.76



19.42



200.00



66.76



0.5088



132.39



26.35



200.00



62.06



0.4853



128.26



24.11



200.00



42.06



0.3853



110.14



15.68



200.00



22.06



0.2853



91.26



9.11



200.00



2.06



0.1853



71.82



4.44



200.00



0.00



0.1750



69.79



4.07



200.00



70.00



69.79



4.07



52.06



52.02



1.68



268.90



32.06



32.06



0.39



436.62



12.06



12.06



0.02



1160.4

0



0.00



0.00



0.00







SVTH: Trần Minh An-81000023



-122-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

9.3.1.2 Đường cong số 4

ND4



C77



C76



C78



Hình 9.21 Cắm đường cong nằm số 4 trong hệ tọa độ vng góc



SVTH: Trần Minh An-81000023



-123-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

Các thơng số được xác định trong sơ đồ cắm cong:

0 



L CT

70



 0.140(rad)  801'17"

2R 2 �250



C  A 2  LCT R  70 �250  17500(m 2 ) � A  132(m)



L5CT

L9CT

L13CT

x 0  L CT 





 ...

40C2 3456C 4 599040C 6

705

709

7013

x 0 �70 





�69.86(m)

40 �175002 3456 �175004 599040 �17500 6

L3CT

L7

L11CT

 CT 3 

 ...

6C 336C 42240C5

703

707

7011

y0 �





�3.26(m)

6 �17500 336 �175003 42240 �175005

y0 



t AB  y 0 cot g0  3.26 �cot g801'17"  23.15(m)





 x 0  R sin 0

2

46055'50"

T0  (250 �cos 801'17" 3.26)tg

 69.86  250 �sin 801'17"

2

T0  143.85(m)

T0  (R cos 0  y 0 )tg



t  x 0  R sin 0  69.86  250 �sin 801'17"  34.98(m)

R 1  y 0  R cos 0  3.26  250 �cos801'17"  250.82(m)



Các bước cắm đường cong chuyển tiếp và cắm đường cong tròn tương tự như đường

cong số 3.

Bảng 9.59 Bảng cắm đường cong tròn số 4 theo hệ trục (x’O’y’) trong hệ tọa độ vng

góc

Tên cọc



Lý trình



Cộng dồn



TD4

C79

C80

C81

C82

P4

C83

C84

C85

TC4



Km 1 + 576.11

Km 1 + 580.00

Km 1 + 600.00

Km 1 + 620.00

Km 1 + 640.00

Km 1 + 643.49

Km 1 + 660.00

Km 1 + 680.00

Km 1 + 700.00

Km 1 + 710.88



1576.11

1580.00

1600.00

1620.00

1640.00

1643.49

1660.00

1680.00

1700.00

1710.88



ln

(m)

0.00

3.89

23.89

43.89

63.89

67.39

50.88

30.88

10.88

0.00



R

(m)

250

250

250

250

250

250

250

250

250

250



βn

(m)

0.000

0.016

0.096

0.176

0.256

0.270

0.204

0.124

0.044

0.000



x'n

(m)

0.00

3.89

23.86

43.67

63.20

66.57

50.53

30.80

10.88

0.00



y'n

(m)

0.00

0.03

1.14

3.84

8.12

9.03

5.16

1.90

0.24

0.00



Bảng 9.60 Bảng cắm đường cong số 4 theo hệ trục (xOy) trong hệ tọa độ vng góc

SVTH: Trần Minh An-81000023



-124-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình



Tên

cọc

ND4

C76

C77

C78

TD4

C79

C80

C81

C82

P4

C83

C84

C85

TC4

C86

C87

C88

C89

NC4



Lý trình



Cộng

dồn



Km 1 +

506.11

Km 1 +

520.00

Km 1 +

540.00

Km 1 +

560.00

Km 1 +

576.11

Km 1 +

580.00

Km 1 +

600.00

Km 1 +

620.00

Km 1 +

640.00

Km 1 +

643.49

Km 1 +

660.00

Km 1 +

680.00

Km 1 +

700.00

Km 1 +

710.88

Km 1 +

720.00

Km 1 +

740.00

Km 1 +

760.00

Km 1 +

780.00

Km 1 +

780.88



1506.1

1

1520.0

0

1540.0

0

1560.0

0

1576.1

1

1580.0

0

1600.0

0

1620.0

0

1640.0

0

1643.4

9

1660.0

0

1680.0

0

1700.0

0

1710.8

8

1720.0

0

1740.0

0

1760.0

0

1780.0

0

1780.8

8



Đường cong chuyển

tiếp

S

x

y

(m)

(m)

(m)

0.00

0.00

0.00



Bán kính



Đường cong tròn

ln

(m)



φn

(m)



x

(m)



y

(m)



(m)





13.89



13.89



0.03



1259.56



33.89



33.89



0.37



516.32



53.89



53.86



1.49



324.71



70.00



69.86



3.26



0.00



0.1400



69.86



3.26



250.00



3.89



0.1556



73.71



3.84



250.00



23.89



0.2356



93.33



7.72



250.00



43.89



0.3156



112.57



13.16



250.00



63.89



0.3956



131.31



20.12



250.00



67.39



0.4095



134.53



21.49



250.00



50.88



0.3435



119.18



15.42



250.00



30.88



0.2635



100.10



9.45



250.00



10.88



0.1835



80.60



5.01



250.00



0.00



0.1400



69.86



3.26



250.00



70.00



69.86



3.26



60.88



60.81



2.15



287.45



40.88



40.87



0.65



428.09



20.88



20.88



0.09



838.14



0.88



0.88



0.00



19898.1

5



0.00



0.00



0.00







SVTH: Trần Minh An-81000023



-125-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

9.3.1.3 Đường cong số 5



ND5



C92



C91



C94



C93



TD5



C95



P5



C97



C96

C ONG

3



TC5

C98



C99



C10

0



C10

1



C10

2

NC

5



Hình 9.22 Cắm đường cong nằm số 5 trong hệ tọa độ vng góc

Các thơng số được xác định trong sơ đồ cắm cong:

0 



L CT

80



 0.100(rad)  50 43' 46"

2R 2 �400



C  A 2  LCT R  80 �400  32000(m 2 ) � A  179(m)



L5CT

L9CT

L13CT

x 0  L CT 





 ...

40C 2 3456C4 599040C6

805

809

8013

x 0 �80 





�79.92(m)

40 �320002 3456 �320004 599040 �320006

L3CT

L7

L11CT

 CT 3 

 ...

6C 336C 42240C5

803

807

8011

y0 �





�2.66(m)

6 �32000 336 �320003 42240 �320005

y0 



t AB  y0 cot g0  2.66 �cot g50 43'46"  26.56(m)





 x 0  R sin 0

2

22054 '54"

T0  (400 �cos 50 43' 46" 2.66)tg

 79.92  400 �sin 5043'46"

2

T0  121.19(m)

T0  (R cos 0  y 0 )tg



t  x 0  R sin 0  79.92  400 �sin 50 43' 46"  39.99(m)

R1  y 0  R cos 0  2.66  400 �cos 50 43' 46"  400.67(m)



SVTH: Trần Minh An-81000023



-126-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

Các bước cắm đường cong chuyển tiếp và cắm đường cong tròn tương tự như đường

cong số 3.

Bảng 9.61 Bảng cắm đường cong tròn số 5 theo hệ trục (x’O’y’) trong hệ tọa độ vng

góc

1885.79



ln

(m)

0.00



R

(m)

400



βn

(m)

0.000



x'n

(m)

0.00



y'n

(m)

0.00



Km 1 + 900.00



1900.00



14.21



400



0.036



14.20



0.25



C96



Km 1 + 920.00



1920.00



34.21



400



0.086



34.16



1.46



P5



Km 1 + 925.78



1925.78



39.99



400



0.100



39.92



2.00



C97



Km 1 + 940.00



1940.00



25.77



400



0.064



25.75



0.83



C98



Km 1 + 960.00



1960.00



5.77



400



0.014



5.77



0.04



TC5



Km 1 + 965.77



1965.77



0.00



400



0.000



0.00



0.00



Tên cọc



Lý trình



Cộng dồn



TD5



Km 1 + 885.79



C95



Bảng 9.62 Bảng cắm đường cong số 5 theo hệ trục (xOy) trong hệ tọa độ vng góc

Tên

cọc



Lý trình



ND5



Km 1 +

805.79



C91



Km 1 + 820.00



C92



Km 1 + 840.00



C93



Km 1 + 860.00



C94



Km 1 + 880.00



TD5



Km 1 +

885.79



C95



Km 1 + 900.00



C96



Km 1 + 920.00



P5



Km 1 +

925.78



C97



Km 1 + 940.00



C98



Km 1 + 960.00



TC5



Km 1 +

965.77



C99



Km 1 + 980.00



C100



Km 2 + 0.00



C101



Km 2 + 20.00



C102



Km 2 + 40.00



Cộng

dồn

1805.7

9

1820.0

0

1840.0

0

1860.0

0

1880.0

0

1885.7

9

1900.0

0

1920.0

0

1925.7

8

1940.0

0

1960.0

0

1965.7

7

1980.0

0

2000.0

0

2020.0

0

2040.0



Đường cong chuyển

tiếp

S

x

y

(m)

(m)

(m)

0.00

0.00

0.00



Đường cong tròn

ln

(m)



φn

(m)



x

(m)



y

(m)



Bán

kính

(m)





14.21



14.21



0.01



2252.6

2



34.21



34.20



0.21



935.52



54.21



54.19



0.83



590.34



74.21



74.15



2.13



431.23



80.00



79.92



2.66



0.00



0.1000



79.92



2.66



400.00



14.21



0.1355



94.03



4.33



400.00



34.21



0.1855



113.77



7.53



400.00



39.99



0.2000



119.44



8.64



400.00



25.77



0.1644



105.46



6.06



400.00



5.77



0.1144



85.66



3.28



400.00



0.00



0.1000



79.92



2.66



400.00



80.00



79.92



2.66



65.77



65.74



1.48



486.54



45.77



45.77



0.50



699.13



25.77



25.77



0.09



5.77



5.77



0.00



SVTH: Trần Minh An-81000023



1241.7

0

5544.7



-127-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình



NC5



Km 2 + 45.77



0

2045.7

7



9

0.00



0.00



0.00







9.4 ĐẢM BẢO TẦM NHÌN Ở ĐOẠN ĐƯỜNG CONG

Xác định phạm vi đảm bảo tầm nhìn bằng phương pháp dựng đường bao tầm nhìn.

Phương pháp này áp dụng cho các trường hợp cần hạn chế tối thiểu chi phí cho việc đảm

bảo tầm nhìn.

Vị trí mắt người lái xe trên đường ôtô:

-



Mắt người lái xe cao hơn mặt đường là 1.00m.



-



Quỹ đạo chuyển động của mắt người lái xe là một đường cong cách mép mặt



đường đã mở rộng là 1.50m.

R1 = R – (3 + ew – 1.5) = R – (1.5 + ew)

-



Tia nhìn cắt đường xe chạy tại điểm có cự ly theo chiều dài đường đến mắt người



lái xe bằng tầm nhìn u cầu của tuyến đường.

Tầm nhìn tính tốn là tầm nhìn trước xe chuyển động ngược chiều. Giá trị này đã được

tính tốn trong (Chương 2 – Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu).



S2 = 150m.



Trên đường đắp chỉ cần loại bỏ các chướng ngại vật (cây cối, tường rào,…) cản trở

đường bao các tia nhìn.

Trên đường đào cần phải xác định phần đất cần đào bỏ nhằm đảm bảo khơng cản trở

đường bao các tia nhìn.

Xác định phần đất cần đào bỏ:

-



Bề mặt của phần đất được đào bỏ có độ dốc ngang là 2% hướng về rãnh biên.



-



Điểm A là giao điểm của đường nằm ngang thấp hơn cao độ mắt người lài xe một



khoảng 0.30m với mái dốc đường đào. Dựa vào điểm A và hệ số mái dốc nền đào ta xác

định được phần đất cần phải đào bỏ để đảm bảo tầm nhìn ở đường cong nằm. Do lượng

đất cần đắp nhiều nên ta sẽ đào bỏ bắt đầu tại phần ngang với cao độ mép lề đất.

-



Zi là khoảng cách theo phương ngang từ quỹ đạo của mắt người lái xe đến mép



mái dốc đường đào ở mặt cắt Ci.

Bảo đảm tầm nhìn trong điều kiện khơng khó khăn được thực hiện như sau: (3.6.1-b [1])

-



Trong đường cong tròn giới hạn vùng đảm bảo tầm nhìn cách đường quỹ đạo xe



chạy một khoảng là Zi.

SVTH: Trần Minh An-81000023



-128-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

-



Ngồi đường cong tròn là hai đoạn quá độ đảm bảo tầm nhìn với điểm đầu có cự



ly đến điểm TD hoặc TC của đường cong tròn một khoảng bằng tầm nhìn u cầu.



Hình 9.23 Sơ đồ xác định phần đào đảm bảo tầm nhìn ở đoạn đường cong

Giá trị của Zi được xác định theo hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: Chiều dài đường cong tròn nhỏ hơn chiều dài của tầm nhìn yêu cầu

(K < S):

Zi  R1 (1  cos



0 1



)  (S2  K 0 ) sin 0

2

2

2



Trong đó:

-



R1: Bán kính quỹ đạo của mắt người lái xe.



-



R: Bán kính của đường cong tròn.



-



α0 (rad): Góc chắn cung của đường cong tròn. α0 = α – 2φ0 = K0/R



Trường hợp 2: Chiều dài đường cong tròn lớn hơn chiều dài của tầm nhìn yêu cầu

(K > S):



Zi  R1 (1  cos )

2



với: β là góc ở tâm chắn cung có chiều dài bằng tầm nhìn u cầu S.

S



180 0

S

( )

(rad)

R 1

R1



Giới hạn đường đảm bảo tầm nhìn: Z = Zi + (1.5 + ew)

Bảng 9.63 Kết quả tính tốn đảm bảo tầm nhìn trong đường cong tròn

STT

R

LCT

K0

K

S tầm nhìn

TH bố trí

SVTH: Trần Minh An-81000023



3

200

70

133.52

273.52

150

TH1



4

250

70

134.77

274.77

150

TH1



5

400

80

79.98

239.98

150

TH1

-129-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 CÁC PHƯƠNG PHÁP CẮM ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP VÀ ĐƯỜNG CONG TRÒN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×