Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 THIẾT KẾ YẾU TỐ CONG NẰM TRONG GIAI ĐOẠN KỸ THUẬT

2 THIẾT KẾ YẾU TỐ CONG NẰM TRONG GIAI ĐOẠN KỸ THUẬT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

9.2.3 Thiêt kê đương cong chuyên tiêp

9.2.3.1 Chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất

Chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất được xác định theo ba điều kiện:

9.2.3.1.1 Điều kiện 1

Độ tăng gia tốc ly tâm I không được vượt quá độ tăng gia tốc ly tâm cho phép nhằm mục

đích làm cho hành khách khơng cảm thấy đột ngột khi xe chạy vào trong đường cong.

V3

LCT min1 

47[I0 ]R



(CT3.6 [1])



Trong đó:

 V: Tốc độ xe chạy.

 R: Bán kính đường cong tròn.

 [I0]: Độ tăng gia tốc ly tâm cho phép.

TCVN 4054-2005 không quy định giá trị của [I0], nên chúng ta có thể tham khảo tiêu

chuẩn của Australia về cách chọn giá trị của [I0]. Với tốc độ thiết kế Vtk = 60km/h, giá trị

độ tăng [I0] = 0.6m/s3.

Ứng với bán kính đường cong tròn R, ta có chiều dài tối thiểu của đoạn chuyển tiếp:

L CT min1 



603

7716



(m)

47 �0.60 �R

R



9.2.3.1.2 Điều kiện 2

Đủ để bố trí đoạn nối siêu cao ở đường cong có bán kính cần có siêu cao theo quy định

của tiêu chuẩn. Đoạn nối siêu cao được thực hiện ở đường cong chuyển tiếp ứng với

đường có vận tốc thiết kế Vtk = 60km/h.

LCT min 2 



h

[i p ]



(CT3.7 [1])



Trong đó:

 [ip]: Độ dốc dọc phụ thêm lớn nhất cho phép ở mép mặt đường phía lưng đường

cong.

Theo 22TCN 273-01, độ dốc dọc phụ thêm lớn nhất quy định:

[i p ]  0.005  0.5%



 h : Độ chênh lệch cao độ của mép mặt đường phía lưng đường cong ở mặt cắt

ngang cuối đoạn nối siêu cao so với cao độ của mép mặt đường phía lưng đường

cong ở mặt cắt ngang này có mặt đường nghiêng về hai phía với độ dốc ngang.

Đối với đường ơtơ có hai làn xe, độ dốc ngang in = 2%, quay siêu cao và độ mở rộng

của mặt đường bố trí ở hai bên thì:

SVTH: Trần Minh An-81000023



-116-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

h 



1

(Bmd  2e w )  i n  isc 

2



Đồng thời, chiều dài đoạn nối siêu cao phải lớn hơn giá trị tối thiểu được quy định trong

(Bảng 14 [2]).

9.2.3.1.3 Điều kiện 3

Chiều dài đường cong chuyển tiếp nhỏ nhất được xác định theo điều kiện khắc phục ảo

giác về sự chuyển hướng đột ngột của hướng tuyến, và tạo cái nhìn thẩm mỹ cho người

L CT min 3 



lái xe:



R

9



(CT3.8 [2])



Bảng 9.52 Chiều dài đoạn chuyển tiếp nhỏ nhất

STT

3

4

5



R

200

250

400



isc

4

3

2



ew

0.35

0.30

0.25



LCTmin1

38.30

30.64

19.15



LCTmin2

40.20

33.00

26.00



LCT tra

50

50

50



LCTmin3

22.22

27.78

44.44



LCTmin

50.00

50.00

50.00



9.2.3.2 Chiều dài đường cong chuyển tiếp lớn nhất

9.2.3.2.1 Điều kiện 1

Theo điều kiện thẩm mỹ thì góc hợp bởi giữa tiếp tuyến cuối đường cong chuyển tiếp và

trục hoành thỏa mãn điều kiện φ0 ≤ 1/2 rad =28.650

Từ điều kiện này, theo cơng thức ta có:

0max 



L CT max 1

 � LCT max  R

2R

2



9.2.3.2.2 Điều kiện 2

Chiều dài đường cong chuyển tiếp lớn nhất khi bố trí đối xứng được xác định theo điều

kiện đường cong tròn thu về còn một điểm nên ta có:





L

S



� max  CT max 

2

2R

2



LCT max  R



Trong đó:



α : là góc ngoặt của hướng tuyến tính bằng radian.



9.2.3.2.3 Chiều dài đường cong chuyển tiếp lớn nhất

LCT max  min  L CT max1 ; L CT max 2 



Bảng 9.53 Chiều dài đường cong chuyển tiếp lớn nhất

STT

3



A

58d18'20''



SVTH: Trần Minh An-81000023



R

200



LCTmax1

200



LCTmax2

203.52



LCTmax

200.00

-117-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

4

46d55'50''

250

250

204.77

204.77

5

22d54'54''

400

400

159.98

159.98

9.2.3.3 Chiều dài đường cong chuyển tiếp thỏa mãn các nguyên tắc thiết kế cảnh

quan

9.2.3.3.1 Điều kiện 1

Chiều dài đường cong chuyển tiếp khơng nhỏ hơn ¼ chiều dài đường cong tròn.

K

R(  20 ) R  20 R

LCT � 0 



4

4

4



R  LCT

LCT �

4



do



0 



L CT

� LCT  20 R

2R



R

L CT min �

5



9.2.3.3.2 Điều kiện 2

Thông số A của đường cong Clơtơit được chọn theo giá trị bán kính đường cong tròn R

([2] tr.70).

0.4R �A �1.4R

0.16R 2 �A 2 �1.96R 2

0.16R �L CT �1.96R



Bảng 9.54 Chiều dài đường cong chuyển tiếp thỏa mãn yêu cầu cảnh quan

STT

3

4

5



A

58d18'20''

46d55'50''

22d54'54''



R

200

250

400



LCTmin1

40.70

40.95

32.00



LCTmin2

32.00

40.00

64.00



LCTmin

40.70

40.95

64.00



LCTmax2

392.00

490.00

784.00



9.2.3.4 Chọn chiều dài đường cong chuyển tiếp thiết kế

Chiều dài đường cong chuyển tiếp được chọn phải thỏa mãn 3 yêu cầu đã tính tốn ở

phần trên.

Khi bố trí đường cong chuyển tiếp, đoạn chêm phải đủ chiều dài.

Bảng 9.55 Lựa chọn chiều dài đường cong chuyển tiếp đối xứng

STT

3

4

5



R

200

250

400



SVTH: Trần Minh An-81000023



LCTmin

50.00

50.00

64.00



LCTmax

200.00

204.77

159.98



LCT chọn

70

70

80

-118-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

Vậy yếu tố cong của các đường cong nằm trên tuyến như sau:

Bảng 9.56 Bảng yếu tố cong của đường cong nằm trong giai đoạn thiết kế kỹ thuật

ST

3

4

5



A

R

58d18'20'

200

'

46d55'50'

250

'

22d54'54'

400

'



LT Đỉnh

1380.01

4

1685.05

4

1975.00

8



T

111.5

6

108.5

2



P

29.0

1

22.5

4



81.07



8.13



K

203.5

2

204.7

7

159.9

8



isc



LCT



ew



Lchêm



4



70



0.35



14.9



3



70



0.30



25.36



2



80



0.25



242.0

6



9.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP CẮM ĐƯỜNG CONG CHUYỂN TIẾP VÀ ĐƯỜNG CONG

TRÒN

9.3.1 Căm đương cong chuyên tiêp va đương cong tròn trong hệ toa đơ vng

góc

9.3.1.1 Đường cong số 3



Hình 9.20 Sơ đồ cắm cong trong hệ tọa độ vuông góc

Các thơng số được xác định trong sơ đồ cắm cong:

0 



L CT

70



 0.175(rad)  1001'36"

2R 2 �200



C  A 2  LCT R  70 �200  14000(m 2 ) � A  118(m)



SVTH: Trần Minh An-81000023



-119-



Chương 9. Thiết kế kỹ thuật tuyến đường trên bản đồ địa hình

L5CT

L9CT

L13CT





 ...

40C2 3456C4 599040C6

705

709

7013

x 0 �70 





�69.79(m)

40 �140002 3456 �14000 4 599040 �140006

x 0  L CT 



L3CT

L7

L11CT

 CT 3 

 ...

6C 336C 42240C5

703

707

7011

y0 �





�4.07(m)

6 �14000 336 �140003 42240 �140005

y0 



t AB  y0 cot g0  4.07 �cot g1001'36"  23.04(m)





 x 0  R sin 0

2

58018' 20"

T0  (200 �cos1001'36" 4.07)tg

 69.79  200 �sin10 01'36"

2

T0  147.09(m)

T0  (R cos 0  y 0 )tg



t  x 0  R sin 0  69.79  200 �sin1001'36"  34.96(m)

R 1  y 0  R cos 0  4.07  200 �cos1001'36"  201.02(m)



Chi tiết các bước cắm đường cong chuyển tiếp:

-



Bước 1: Kiểm tra điều kiện φ0 ≤ α/2.

0  1001'36" 



-



 58018'20"



 2909 '10"

2

2



(Thỏa)



Bước 2: Xác định giá trị T0, x0, y0.

x 0  69.79(m)

y0  4.07(m)

T0  147.09(m)



-



Bước 3: Đo từ Đ theo hướng tuyến một đoạn T0 ta xác định điểm 0 (ND).



-



Bước 4: Từ điểm 0 đo ngược lại Đ một đoạn x0 ta xác định điểm A.



-



Bước 5: Tại A đo theo hướng vng góc với OĐ một đoạn y 0 ta xác định được

điểm O’ (TD).



-



Bước 6: Xác định tọa độ của các cọc chi tiết C n (xn, yn) được đóng trong giai

đoạn khảo sát chi tiết của đường cong chuyển tiếp, theo các công thức sau:

S5n

S9n

S13

n





 ...

40C 2 3456C4 599040C6

S3

S7n

S11

n

yn  n 



 ...

3

6C 336C 42240C5



x n  Sn 



SVTH: Trần Minh An-81000023



-120-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 THIẾT KẾ YẾU TỐ CONG NẰM TRONG GIAI ĐOẠN KỸ THUẬT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×