Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 KHỐI LƯỢNG ĐÀO VÀ ĐẮP CỦA TỪNG ĐOẠN

3 KHỐI LƯỢNG ĐÀO VÀ ĐẮP CỦA TỪNG ĐOẠN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 8. Khối lượng đào đắp



Hình 8.19 Mơ hình khối lượng đắp ở mố cầu

Bảng 8.46 Bảng tính tốn khối lượng thi cơng đất ở mố

Gía trị



Mố 1



Mố 2



Hi



3.92



3.92



m=n



1.5



1.5



h=H-K



3.34



3.34



r



0.88



0.88



R



5.88



5.88



a = K.n



0.88



0.88



b = H.n



5.88



5.88



V1



70.73



70.73



V2



101.41



101.41



V = V1 + V2

172.14

172.14

Vậy khối lượng đất cần để đắp ở mố 1 và mố 2 đều là 172.14 m 3

8.3.4 Khôi lượng đât đăp trươc mô câu va ơ ¼ nón đât ơ mơ câu C7

Theo trắc dọc sơ bộ, chiều cao đắp thiết kế đầu cầu tại vị trí mố M1 và M2 là

3.89m.

Vậy chiều cao đất đắp ở đầu cầu là: H1 = 3.89 – 0.11 = 3.78(m)

H2 = 3.89 – 0.11 = 3.78(m)

Chiều cao của kết cấu nhịp K = 0.608m.

Chiều cao nón đất so với mặt đất tự nhiên là: h = H - K

Độ dốc của mái ta luy nền đường đắp là 1:1.5, còn độ dốc của mái ta luy ph ần đất

trước mố là 1:1.5 nền độ dốc trung bình của ¼ nón mố đất là 1:1.5.

SVTH: Trần Minh An-81000023



-94-



Chương 8. Khối lượng đào đắp

Bảng 8.47 Bảng tính tốn khối lượng thi cơng đất ở mố

Gía trị

Hi

m=n

h=H-K

r

R

a = K.n

b = H.n

V1

V2

V = V1 + V2



Mố 1

3.78

1.5

3.17

0.91

5.67

0.91

5.67

63.37

93.96

157.32



Mố 2

3.78

1.5

3.17

0.91

5.67

0.91

5.67

63.37

93.96

157.32



Vậy khối lượng đất cần để đắp ở mố 1 và mố 2 đều là 157.32 m 3



SVTH: Trần Minh An-81000023



-95-



Chương 8. Khối lượng đào đắp

Bảng 8.48 Bảng tính tốn khối lượng đào đắp



TT



1



2



3



4



5



6



7



8



Tên cọc



KM0



H1



TDCD1



H2



H3



TCCD1



C1



TDCD2



Cộng

dồn



0.00



100.00



184.26



200.00



300.00



304.26



365.34



376.48



Cao

độ

TN



Cao

độ

TK



27.8

0



27.8

0



22.5

0

19.8

0

19.2

0



17.8

0



17.8

0



16.9

0



17.1

0



25.0

3

22.7

0

22.2

9



21.0

4



21.0

4



21.0

4



21.0

4



SVTH: Trần Minh An-81000023



Chênh cao

TK

Đào



Đắp



Chênh cao

TC

Đào



Đắp



0.11



2.53



2.90



3.09



3.24



3.24



4.14



3.94



Diện tích hiệu chỉnh

Diện tích

Đào



Đắp



1.27



2.42



2.79



2.98



3.13



3.13



4.03



3.83



AD và Δ



Đào

5.14



30.6

0

36.8

0

40.2

0



42.9

0



42.8

7



60.6

3



56.4

7



Hữu cơ



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



Rãn

h



Đắ

p



2.2

8



Đào

0.64



3.2

5

3.4

7

3.5

9



3.6

8



3.6

8



4.2

2



4.1

0



Tổng diện

tích



(H1H2)^2/

6



KC lẻ



Đắp



Khối lượng

từng đoạn



KL

tích

lũy



Đào



Đắp



10.33



1648.4

1



-1638



4.76

0.891



100.0

0



0.023



84.26



3224.7



-4863



0.006



15.75



696.9



-5560



0.004



100.0

0



4805.5



10365



0.000



4.26



211.5



10577



0.135



61.08



3691.3



14268



0.007



11.15



769.9



15038



28.7

2

35.1

3

38.6

6



41.4

5



41.4

1



59.7

1



55.4

4



-96-



Chương 8. Khối lượng đào đắp



9



10



11



12



13



14



15



16



17



H4



TD1



TCCD2



H5



P1



X1



H6



DD1



H7



400.00



479.43



496.48



500.00



598.65



599.43



600.00



623.84



700.00



17.5

0



19.2

0



19.5

0



19.5

0



25.3

0



25.4

0



25.4

0



27.2

0



31.7

0



21.1

0



3.60



22.2

1



3.01



22.6

3



0.04



25.4

0



25.3

7



26.0

1



28.7

3



-1.20



-2.97



SVTH: Trần Minh An-81000023



42.5

6



3.11



0.07



0.11



-0.03



40.8

6



3.02



3.22



25.3

4



38.7

2



2.90



3.13



22.7

2



49.7

0



3.49



0.14



1.31



3.08



0.80



1.27



1.58



16.5

8



44.5

5



3.8

9



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



2.2

7



2.2

8



2.2

9



2.7

6



3.4

7



16503



0.058



79.43



4070.7



20574



0.002



17.05



782.2



21356



0.001



3.52



169.7



21525



1.615



98.65



4.68



2378.5



23899



0.002



0.79



1.87



23897



0.000



0.57



2.78



23895



0.227



23.84



288.5



23606



0.524



76.16



2490.

5



21116



39.3

4



3.6

7



5.14



1465.1



37.1

2



3.6

1



5.14



23.52



48.4

6



3.5

4



5.14



0.019



41.0

9



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



4.31



4.76



5.06



19.5

9



46.8

6



-97-



Chương 8. Khối lượng đào đắp



18



19



20



21



22



23



24



25



26



TDCD3



TC1



H8



D3



H9



TCCD3



X2



TD2



P2



702.23



717.86



800.00



860.29



900.00



902.23



915.40



925.12



985.89



31.8

0



32.4

0



34.4

0



34.2

0



32.3

0



32.2

0



31.4

0



30.7

0



28.4

0



28.8

1



29.3

4



31.2

3



31.6

4



31.4

6



31.4

4



-2.99



-3.06



30.9

1



SVTH: Trần Minh An-81000023



0.11



0.53



2.51



5.14



10.6

2



0.87



31.4

0



5.14



11.6

7



0.95



-0.76



5.14



37.5

1



2.67



-0.84



5.14



48.1

3



3.28



-2.56



5.14



46.1

1



3.17



-3.17



31.2

3



44.9

1



3.10



5.14



1.27



0.42



2.40



5.14



4.01



30.2

7



5.14



5.14



3.4

8



0.64



3.5

1



0.64



3.5

5



0.64



3.3

1



0.64



2.6

2



0.64



2.5

9



0.64



2.2

8



0.64



2.0

5



3.2

4



0.000



2.23



105.0



21011



0.001



15.63



746.8



20264



0.002



82.14



4054.

7



16209



0.062



60.29



2719.

4



13490



0.494



39.71



1068.

6



12421



0.001



2.23



32.0



12389



0.095



13.17



121.0



12268



0.016



9.72



4.83



0.657



60.77



47.2

0



48.3

8



50.3

5



39.9

8



14.8

3



13.8

1



4.76

4.27



12268



996.5



13264



0.92



28.3

8



-98-



Chương 8. Khối lượng đào đắp



27



28



29



30



31



32



33



34



35



KM1



C2



TDCD4



TC2



H1



X3



TCCD4



H2



TD3



1000.0

0



1015.2

5



1033.2

5



1046.6

5



1100.0

0



1158.9

6



1183.2

5



1200.0

0



1254.0

7



28.3

0



28.3

0



28.4

0



28.6

0



29.8

0



31.8

0



32.5

0



33.0

0



33.9

0



30.9

1



2.61



30.9

1



2.61



30.9

1



32.0

2



32.2

7



33.0

7



-0.73



-0.83



SVTH: Trần Minh An-81000023



13.2

3



1.22



0.11



-0.48



27.2

3



2.21



1.33



31.8

0



30.2

7



2.40



2.32



31.1

3



31.9

1



2.50



2.51



30.9

2



31.9

1



2.50



0.59



0.84



0.94



1.27



7.07



10.3

1



11.6

5



3.3

0



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



2.2

8



2.4

8



2.5

8



2.6

2



0.000



15.25



550.4



14309



0.002



18.00



631.2



14941



0.006



13.40



430.8



15371



0.163



53.35



1131.7



16503



0.206



58.96



11.59



344.9



16836



0.038



24.29



182.8



16654



0.011



16.75



199.8



16454



0.002



54.07



765.5



15688



25.2

2



2.5

3



5.14



13759



28.3

8



3.1

3



5.14



494.9



30.0

7



3.2

4



5.14



14.11



30.0

7



3.3

0



5.14



0.002



10.6

3



0.64



0.64



0.64



0.64



4.76



10.3

7



13.5

1



14.8

1



-99-



Chương 8. Khối lượng đào đắp



36



37



38



39



40



41



42



43



44



H3



P3



TDCD5



H4



TC3



D5



H5



TD4



TCCD5



1300.0

0



1355.8

3



1400.0

0



1400.0

0



1457.5

9



1481.9

9



1500.0

0



1542.5

0



1600.0



34.2

0



35.0

0



35.6

0



35.6

0



36.3

0



36.5

0



36.7

0



36.3

0



35.6



33.7

5



34.5

7



35.2

2



35.2

2



35.7

7



35.8

3



35.8

0



35.4

9



34.5



-0.46



-0.43



-0.38



-0.38



-0.53



-0.67



-0.90



-0.81



-1.03



SVTH: Trần Minh An-81000023

-100-



0.57



0.54



0.49



0.49



0.64



0.78



1.01



0.92



1.14



6.76



6.45



5.80



5.80



7.66



9.54



12.5

8



11.2

8



14.3



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



2.4

7



2.4

6



2.4

4



2.4

4



2.4

9



2.5

5



2.6

5



2.6

1



2.7



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.024



45.93



570.2



15118



0.000



55.83



553.8



14564



0.000



44.17



417.4



14147



0.000



0.00



0.0



14147



0.004



57.59



577.9



13569



0.004



24.40



289.0



13280



0.009



18.01



256.2



13024



0.002



42.50



640.7



12383



0.009



57.50



916.4



11467



10.0

7



9.77



9.14



9.14



10.9

4



12.7

6



15.7

1



14.4

5



17.4



Chương 8. Khối lượng đào đắp

0



45



46



47



48



49



50



51



52



53



H6



P4



H7



TDCD6



X4



TC4



H8



TD5



TCCD6



1600.0

0



1644.8

8



1700.0

0

1729.0

0

1732.9

1

1747.2

7

1800.0

0

1847.6

3



1879.0

0



0



35.6

0



35.5

0



33.2

0

31.9

0

31.7

0

31.1

0

29.4

0

29.0

0



28.6

0



7



34.5

7



33.6

1



32.4

3

31.8

1



6



-1.03



0.20



31.7

0



30.6

5

30.2

8



30.2

1



SVTH: Trần Minh An-81000023

-101-



1.25



1.28



1.61



5.14



2.31



0.11



0.34



5.14



10.8

0



0.88



-0.09



5.14



26.8

5



2.00



-0.77



31.4

4



14.3

6



1.14



-1.89



0



5.14



1.27



0.23



1.14



1.17



1.50



5.14



2.20



12.2

6

12.5

8



16.8

8



5.14



5.14



5.14



5.14



4



2.7

0



0.64



3.0

4



0.64



2.5

9



0.64



2.3

2



0.64



2.2

8



0.64



1.9

4

2.4

9

2.5

0



2.7

0



0.000



0.00



0.0



11467



0.123



44.88



1049.

8



10417



0.210



55.12



1189.

1



-9228



0.077



29.00



284.1



-8944



0.001



3.91



20.5



-8923



0.003



14.37



16.77



-8906



0.138



52.73



259.4



-9166



0.000



47.63



559.0



-9725



0.018



31.37



458.0



10183



17.4

4



29.5

8



13.9

9



5.76



4.76



-1.00



9.61



9.95



14.4

4



Chương 8. Khối lượng đào đắp



54



55



56



57



58



59



60



61



62



H9



P5



C3



TDCD7



KM2



TC5



X5



TCCD7



H1



1900.0

0



1927.6

2



1928.1

9



1947.6

1



2000.0

0



2007.6

1



2043.8

7



2067.6

1



2100.0



28.2

0



27.6

0



27.6

0



27.6

0



29.1

0



29.4

0



30.8

0



31.7

0



32.6



30.2

1



2.01



30.2

1



2.61



30.2

1



31.1

1



31.6



0.93



0.11



-0.59



-1.00



SVTH: Trần Minh An-81000023

-102-



12.6

1



1.17



1.04



30.8

0



31.8

8



2.50



1.28



30.4

4



31.8

8



2.50



2.61



30.3

8



31.8

8



2.50



2.61



30.2

1



22.5

2



1.90



0.70



1.11



9.61



1.27



8.45



13.9



2.9

4



5.14



5.14



5.14



5.14



2.2

8



2.5

2



2.6



27.62



831.5



11451



0.000



0.57



20.7



11472



0.000



19.41



699.8



12172



0.294



52.39



1230.1



13402



0.010



7.61



76.6



13478



0.111



36.26



9.17



132.8



13602



0.058



23.74



194.1



13408



0.028



32.39



464.2



12944



9.97



2.3

6



5.14



0.060



30.0

4



2.5

0



5.14



10620



30.0

4



3.3

0



5.14



437.0



30.0

4



3.3

0



5.14



21.00



20.3

2



3.3

0



5.14



0.027



6.83



0.64



0.64



0.64



4.76



11.7

1



17.0



Chương 8. Khối lượng đào đắp

0



63



64



65



66



67



68



69



70



71



TDCD8



D8



H2



D8



TCCD8



TD6



H3



H4



P6



2125.0

0



2188.9

2



2200.0

0



2200.0

0



2275.0

0



2289.6

6

2300.0

0



2400.0

0

2432.3



0



33.0

0



33.2

0



33.1

0



33.1

0



32.5

0



32.3

0

32.2

0



30.6

0

29.9



0



31.9

7



32.4

5



32.4

4



32.4

4



31.5

9



31.2

9

31.0

8



29.0

7

28.4



1



-1.03



-0.75



-0.66



-0.66



-0.91



-1.01



-1.12



-1.53



-1.48



SVTH: Trần Minh An-81000023

-103-



1.14



0.86



0.77



0.77



1.02



1.12



1.23



1.64



1.59



14.2

5



10.4

8



9.37



9.37



12.6

9



13.9

9

15.4

8



21.4

1

20.6



8



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



2.6

9



2.5

8



2.5

5



2.5

5



2.6

5



2.6

9

2.7

3



2.9

0

2.8



1



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.64



0.000



25.00



429.2



12514



0.013



63.92



990.1



11524



0.001



11.09



145.6



11379



0.000



0.00



0.0



11379



0.011



75.00



1064.

7



10314



0.002



14.66



241.2



10073



0.002



10.34



183.9



-9889



0.029



100.0

0



2137.

5



-7751



0.000



32.30



773.1



-6978



17.3

3



13.6

8



12.5

9



12.5

9



15.8

2



17.0

8

18.5

2



24.2

9

23.5



Chương 8. Khối lượng đào đắp

0



72



73



74



75



76



77



78



79



80



H5



TDCD9



X6



TC6



H6



TCCD9



H7



C4



TDCD10



2500.0

0

2517.4

2

2532.9

9

2574.9

3

2600.0

0

2667.4

2

2700.0

0



2745.4

6



2766.1

9



0



27.6

0

27.0

0

26.4

0

24.8

0

24.1

0

22.7

0

22.4

0



22.3

0



22.5

0



2



27.0

5

26.7

0



9



-0.55



0.66



-0.30



25.7

6

25.5

0

25.1

9

25.1

9



25.1

9



25.1

9



SVTH: Trần Minh An-81000023

-104-



7.92



0.41



26.4

0



1.40



2.49



2.79



2.89



2.69



5.14



4.82



0.11



0.96



8



5.14



1.27



0.85



1.29



2.38



2.68



2.78



2.58



5.14



8.79



14.0

5

29.9

2

34.8

9



36.6

1



33.2

0



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



5.14



9



2.5

0



0.64



2.4

0



0.64



2.2

8



0.64



2.3

1

2.5

7

3.2

3

3.4

1



3.4

7



3.3

5



0.146



67.70



1167.

6



-5811



0.010



17.42



168.7



-5642



0.015



15.57



100.6



-5541



0.092



41.94



11.37



0.031



11.2

0



8.19



4.76

133.00



-5663



25.07



261.1



-5924



0.200



67.42



1573.2



-7497



0.015



32.58



1195.0



-8692



0.002



45.46



1857.7



10550



0.007



20.72



824.9



11375



0.047



33.82



1092.9



-



5.97



11.4

8

28.0

1

33.1

7



34.9

4



31.4

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 KHỐI LƯỢNG ĐÀO VÀ ĐẮP CỦA TỪNG ĐOẠN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×