Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
5 THIẾT KẾ CẦU NHỎ TẠI CỌC C7

5 THIẾT KẾ CẦU NHỎ TẠI CỌC C7

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

Chu vi ướt



χδ



52.98



m



Bán kính thủy lực







0.63



m



Hệ số y



y



0.31



Hệ số Sezy







21.65



Vận tốc dòng chảy







0.74



m/s



Lưu lượng dòng chảy



Q



24.82



m3/s



ΔQ



0.83



%



Sai số lưu lượng

Vậy chọn giá trị hδ = 1.26(m) ứng với sai số ΔQδ = 0.83%.



5.5.3 Xac đinh chiêu sâu dòng chảy khi đã xây dựng câu

5.5.3.1 Chiều sâu phân giới của dòng chảy hk

Hệ số mái dốc của phầ đất trước mố cầu



m



1.5



Vận tốc phân giới



vk



3.1



m/s



Qp%



25.02



m3/s



Hệ số thu hẹp dòng chảy do trụ và mố



ε



0.90



Diện tích mặt cắt ngang dòng chảy phân giới



ωk



8.97



Hệ số điều chỉnh khi tính động năng



α



1.1



Gia tốc trọng trường



g



9.81



m2/s



Bề rộng mặt thống dòng chảy phân giới



Bk



8.32



m



Chiều sâu phân giới



hk



1.46



m



Bể rộng đáy dòng chảy phân giới



b



3.93



m



Diện tích mặt cắt ngang dòng chảy phân giới



ωk



8.97



m2



Chu vi ướt mặt cắt ngang dòng chảy phân giới



χk



9.21



m



Bán kính thủy lực phân giới



Rk



0.97



m



Hệ số y



y



0.296



Hệ số Sezy phân giới



Ck



24.80



Độ dốc phân giới



ik



0.0130



Lưu lượng dòng chảy



m2



5.5.3.2 Độ dốc phân giới của dòng chảy ik



Vậy độ dốc phân giới ik = 1.30%.

Với: is = 0.188% < ik = 1.30% và hδ = 1.26(m) < 1.3hk = 1.3×1.46= 1.90(m)

� Dòng chảy tự do và chiều sâu của dòng chảy ở dưới cầu bằng hk.



SVTH: Trần Minh An-81000023



-79-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

5.5.4 Xac đinh khẩu đô va mực nươc dâng trươc câu

Khẩu độ cầu



Lc



8.32



Hệ số vận tốc



Ψ



0.9



Chiều sâu mực nước dâng trước cầu



H



2.130



m



Diện tích ướt mặt cắt ngang trước cầu



ω0



95.28



m2



Vận tốc dòng chảy trước cầu



v0



0.26



m/s



Chiều sâu mực nước dâng trước cầu (giải lặp)



H



2.125



m



ΔH



0.24



%



Sai số chiều sâu mực nước



m



Vậy : Vận tốc dòng chảy trước cầu: vH = 0.26m/s

Chiều sâu nước dâng trước cầu: H = 2.13m.

5.5.5 Xac đinh khẩu đơ thi cơng



0.88H



0.5m



K



Ltc



B



0.88.H.1.5



0.750.50.5



Hình 5.14 Khẩu độ thi cơng cầu

Khẩu độ cầu tính theo các cơng thức ở trên là khẩu độ cầu tính tốn theo điều kiện thủy

lực, cần phải xác định khẩu độ cầu thi cơng có xét đến các yếu tố cấu tạo của mố và gối

cầu.

Ta có: Δ là chiều cao tĩnh không dưới cầu, giá trị của Δ phụ thuộc vào đặc điểm và yêu

cầu thông thuyền của từng sông. Đối với sơng có cây trơi Δ ≥ 1.5m. Chọn Δ = 1.5m.

Khẩu độ cầu thi công xác định theo cơng thức sau:

Lc = b + 2m×0.88H + (0.75 + 0.5 + 0.5)×2

Lc = 3.93 + 2×1.5×0.88×2.13+3.5 = 13.04(m)

Chọn chiều dài của dầm cầu: L =13.5m.



SVTH: Trần Minh An-81000023



-80-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

5.5.6 Xac đinh chiêu cao nên đương đâu câu tôi thiêu so vơi đay sông

Chiều cao nền đường đầu cầu so với đáy sông:

H min

mep  max  H  0.5m; H  h ad 

H min

mep  max  2.13  0.5; 2.13  0.735  2.86(m)



Chiều cao tim đường đầu cầu so với đáy sông:

H min

0.06  4 �0.02  2.97(m)

tim  2.86  0.5 �



5.5.7 Xac đinh chiêu cao măt câu tôi thiêu so vơi đay sơng

min

H cau

 0.88H    K



Trong đó:

-



Δ: Chiều cao tĩnh không dưới cầu. Δ = 1.5m.



-



K: Chiều cao của kết cấu nhịp cầu. Theo (Bảng 2.5.2.6.3-1 22TCN 272-05) thì chiều

cao tối thiểu (gồm cả bản mặt cầu) của kết cấu dầm bê tông dự ứng lực giản đơn là

0.045L. Chiều cao của kết cấu nhịp và bản mặt cầu:

K  0.045L  0.045 �13.5  0.608(m)

min

Vậy: H cau  0.88 �2.13  1.5  0.608  3.98(m).



Từ bản mặt cầu đến cao độ tim đường trên cầu chênh lệch nhau một khoảng bằng chiều

cau

dày áo đường trên cầu ( h ad  0.08m ) và chiều dày mui luyện tạo độ dốc ngang từ mép



cầu:



tim

H cau

 3.98  0.08  4 �0.02  4.14(m)



5.5.8 Gia cô thượng lưu va ha lưu câu

Gia cố ở thượng lưu cầu, thông thường chiều dài đoạn gia cố ở thượng lưu lấy bằng

0.4lgc, với lgc = 15m là chiều dài đoạn gia cố ở hạ lưu cầu.



([2]trang 156)



Theo kinh nghiệm thực tế, chỉ nên dùng biện pháp gia cố lòng sơng ở duới cầu khi khẩu

độ cầu không lớn hơn 10m ([2]trang 157). Với chiều dài cầu và khẩu độ tính tốn như



SVTH: Trần Minh An-81000023



-81-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

trên, ta sử dụng giải pháp chấp nhận lòng sơng bị xói lở đi một chiều sâu nhất định và

thay vào đó là tăng chiều cao của mố cầu.



SVTH: Trần Minh An-81000023



-82-



Chương 6. Thiết kế sơ bộ tuyến đường trên trắc dọc



CHƯƠNG 6.



THIẾT KẾ TRẮC DOC SƠ BỘ



6.1 ĐIỀU KIỆN BAN ĐẦU

Đoạn tuyến được yêu cầu thiết kế chi tiết có các cao độ khống chế như sau:





Cao độ thiết kế đầu trắc dọc



27.80m







Cao độ tự nhiên đầu trắc dọc



27.80m







Cao độ thiết kế cuối trắc dọc



30.50m







Cao độ tự nhiên cuối trắc dọc



31.50m



Ngồi các cao độ khống chế trên, vị trí trắc dọc đi qua cầu, cống cần phải khống chế cao

độ lớn hơn hoặc bằng cao độ tối thiểu.

Điều kiện tự nhiên, cấu tạo các lớp địa chất và các lớp vật liệu của kết cấu áo đường

được trình bày trong bản vẽ mặt cắt dọc kỹ thuật của tuyến đường.

6.2 THIẾT KẾ ĐƯỜNG ĐỎ

Đường đỏ đi qua các vị trí đỉnh dốc được trình bày trong bảng sau:

Bảng 6.44 Bảng bố trí đỉnh dốc

Đỉnh

dốc



Lý trình



D1

D2

D3

D4

D5

D6

D7

D8

D9

D10

D11

D12

D13

D14

D15

D16

D17

D18

D19

D20

D21

D22



Km 0 + 244.25

Km 0 + 436.48

Km 0 + 623.84

Km 0 + 802.23

Km 0 + 958.25

Km 1 + 108.25

Km 1 + 500.00

Km 1 + 804.00

Km 2 + 7.61

Km 2 + 200.00

Km 2 + 592.42

Km 2 + 841.19

Km 3 + 300.01

Km 3 + 644.17

Km 3 + 820.01

Km 4 + 0.01

Km 4 + 284.45

Km 4 + 474.65

Km 4 + 709.65

Km 5 + 0.01

Km 5 + 482.07

Km 5 + 632.07



Cao độ

tính

tốn

27.80

21.03

21.03

26.00

32.39

30.90

30.90

36.70

30.23

30.23

33.11

25.19

25.19

33.21

29.91

29.91

31.51

23.95

23.95

29.19

33.80

26.33



Khoảng

cách

đến

244.25

192.23

187.36

178.39

156.02

150.00

391.75

304.00

203.61

192.39

392.42

248.77

458.82

344.16

175.84

180.00

284.44

190.20

235.00

290.36

482.06

150.00



SVTH: Trần Minh An-81000023



Cộng

dồn

244.25

436.48

623.84

802.23

958.25

1108.25

1500.00

1804.00

2007.61

2200.00

2592.42

2841.19

3300.01

3644.17

3820.01

4000.01

4284.45

4474.65

4709.65

5000.01

5482.07

5632.07



Độ

dốc

trước

0.00

-2.77

0.00

2.65

3.58

-0.95

0.00

1.48

-2.13

0.00

1.50

-2.02

0.00

1.75

-0.96

0.00

0.89

-2.66

0.00

2.23

1.59

-1.55



Δi (%)



Loại đường cong



2.77

2.65

0.93

4.53

0.95

1.48

3.61

2.13

1.50

3.52

2.02

1.75

2.71

0.96

0.89

3.55

2.66

2.23

0.64

3.14

1.55



Lõm

Lõm

Khơng bố trí cong đứng

Lồi

Khơng bố trí cong đứng

Lõm

Lồi

Lõm

Lõm

Lồi

Lõm

Lõm

Lồi

Khơng bố trí cong đứng

Khơng bố trí cong đứng

Lồi

Lõm

Lõm

Khơng bố trí cong đứng

Lồi

Lõm



-83-



Chương 6. Thiết kế sơ bộ tuyến đường trên trắc dọc

D23

D24



Km 5 + 807.63

Km 5 + 807.63



26.33

30.49



175.56



5807.63

5807.63



0.00

2.37



2.37



Lõm



6.3 ĐƯỜNG CONG ĐỨNG

6.3.1 Chon đương cong đưng

Tác dụng của đường cong đứng là chuyển tiếp độ dốc dọc của đường từ độ dốc dọc i 1

đến độ dốc dọc i2.

Có 2 loại đường cong đứng phổ biến: đường cong tròn và đường cong Parabol, ở đây ta

chọn đường cong Parabol. Vì đặc điểm của đường cong parabol là tại đỉnh đường cong

(điểm có độ dốc dọc i = 0) thì đường cong có bán kính tối thiểu là min  R , và tại điểm

khác của đường cong thì bán kính   R nên đường cong này thoải hơn đường cong tròn.

Để đảm bảo thực hiện tốt chức năng của đường cong đứng thì bán kính tối thiểu của

đường cong đứng phải đảm bảo lớn hơn bán kính tối thiểu đã xác định trong Chương 2Các yếu tố kỹ thuật của tuyến đường:

Đối với ĐCĐ lồi: Rmin,yêu cầu = 2183m

Đối với ĐCĐ lõm: Rmin,yêu cầu = 1500m

Cách bố trí đường cong đứng trên trắc dọc được thực hiện bằng cách chọn trước chiều

dài đường cong đứng L theo độ dốc và địa hình. Sau đó sẽ kiểm tra điều kiện đảm bảo

bán kính tối thiểu.

R



Thơng số R của đường cong đứng được xác định như sau:

Tóm tắt các bước bố trí đường cong đứng:



L

i1  i 2



Di  i1  i 2







Tính







Chọn chiều dài đường cong đứng L







Xác định thông số R của đường cong đứng







Kiểm tra điều kiện



R �R min,yc



6.3.2 Kêt quả bô tri cong đưng trên trăc doc được thê hiện trong bảng sau

Quy ước:



Lên dốc:



i>0



Xuống dốc:



i<0



Bảng 6.45 Bảng thông số cong đứng

SVTH: Trần Minh An-81000023



-84-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

5 THIẾT KẾ CẦU NHỎ TẠI CỌC C7

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×