Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG DÒNG CHẢY LŨ (22 TCN220-95)

2 XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG DÒNG CHẢY LŨ (22 TCN220-95)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

Ap : Module đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế khi chưa xét đến ảnh hưởng của ao hồ







được tra trong bảng 2.3 trong 22TCN 220-95 tùy thuộc vào s (phút), l và vùng mưa.

δ1= 1 : hệ số xét đến làm nhỏ lưu lượng đỉnh lũ do ao hồ, rừng cây trong lưu vực.







Vùng đặt tuyến khơng có hồ ao hay đầm lầy.



([1]bảng 2.7)



F (km2) : diện tích lưu vực được xác định bởi giới hạn các đường phân thủy và







tuyến đường. Từ bình đồ, ta xác định được giá trị của F (Km2).

5.2.1.1 Diện tích lưu vực

Dựa vào hình dạng của đường đồng mức, ta xác định được các đường phân thủy và tụ

thủy giới hạn nước chảy vào cơng trình.Từ đó, xác định được diện tích lưu vực giới hạn

bởi tuyến đường, đường phân thủy, vị trí đường tụ thủy.

M2

F  Fbd � 10

10

Diện tích lưu vực thực tế được xác định như sau:

(km2)



(5.3.1.1 [1])



([5]Tr.9)



Trong đó:





Fbd: Diện tích của lưu vực ở trên bản đồ (cm2)







M: Hệ số tỷ lệ bản đồ. M = 10000







1010: Hệ số quy đồi đơn vị từ cm2 ra km2.



5.2.1.2 Chiều dài lòng chính

Chiều dài lòng chính L (km) được đo từ chỗ bắt đầu hình thành lòng chủ đến vị trí cơng

trình.



(1.5.2 [5])



Trên các lưu vực khơng có lòng chính (lưu vực một sườn), chiều dài dòng chảy được

xác định theo chiều dài của rãnh đỉnh lưu vực đó.

Trên các lưu vực có lòng chính (lưu vực hai sườn), chiều dài dòng chảy được xác định

theo chiều dài dòng chính trong lưu vực, thường là đoạn sơng dài nhất và ít dốc hơn.

5.2.1.3 Chiều dài bình quân của lưu vực sườn dốc



Lưu vực 2 sườn :



bs 



1000 F

( m)

1,8( L  �l )



SVTH: Trần Minh An-81000023



-55-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

bs 



Lưu vực 1 sườn :



1000 F

( m)

0,9( L  �l )



Trong đó:





L (km) : chiều dài lòng chính.







�l (km) : tổng chiều dài lòng nhánh (chỉ tính những lòng nhánh có chiều dài lớn



hơn 0,75B với B là chiều rộng bình quân của lưu vực).



-



Lưu vực 2 sườn :



-



Lưu vực 1 sườn :



B



F

2 L (Km)



B



F

L (Km)



Bảng 5.32 Chiều dài bình quân của sườn dốc lưu vực

CỐ

NG



C1



C2



C3



C4



C5



C6



LƯU

VỰC



F



F



L



(m2)



(km2)



C1-A



55176



0.055



C1-B



6582564



6.583



B



0.75B



L



(km)



loại

sườn



(km)



(km)



(km)



0.48



1



0.115



0.086



2.409



2



1.366



1.025



bs



Chọn



Σl



0.00



0.00



0.00



127.72



2.163



2.163



1.038



1.038



0.934



0.000



0.855



0.000



3.201



651.87



0.845



0.000



0.907



0.000



0.735



0.000



(m)



C2-A



34306



0.034



0.182



1



0.188



0.141



0.000



0.000



0.000



209.44



C2-B



108935



0.109



0.478



1



0.228



0.171



0.000



0.000



0.000



253.22



C3-A



75926



0.076



0.406



1



0.187



0.140



0.000



0.000



0.000



207.79



C3-B



69355



0.069



0.282



1



0.246



0.184



0.000



0.000



0.000



273.27



C4-A



161276



0.161



0.529



1



0.305



0.229



0.000



0.000



0.000



338.74



C4-B



86040



0.086



0.138



1



0.623



0.468



0.000



0.000



0.000



692.75



C4-C



119267



0.119



0.175



1



0.682



0.511



0.000



0.000



0.000



757.25



C4-D



261700



0.262



0.523



1



0.500



0.375



0.000



0.000



0.000



555.98



C5-A



71203



0.071



0.471



1



0.151



0.113



0.000



0.000



0.000



167.97



C5-B



171873



0.172



0.368



2



0.234



0.175



0.000



0.000



0.000



259.47



C5-C



110055



0.110



0.276



1



0.399



0.299



0.000



0.000



0.000



443.06



C6-A



128061



0.128



0.366



1



0.350



0.262



0.000



0.000



0.000



388.77



SVTH: Trần Minh An-81000023



-56-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



C6-B



C7



2646571



2.647



1.931



2



0.685



0.514



0.537



0.537



0.522



0.522



0.605



0.605



1.664



408.99



C6-C



66595



0.067



0.673



1



0.099



0.074



0.000



0.000



0.000



109.95



C7-A



123049



0.123



0.541



1



0.227



0.171



0.000



0.000



0.000



252.72



1.769



1.769



1.026



1.026



1.293



1.293



1.229



1.229



5.317



550.62



0.799



0.000



0.771



0.000



C7-B



8293650



8.294



3.051



2



1.359



1.019



5.2.1.4 Độ dốc trung bình lòng sơng chính

Z(m

)



Zn



hn



Z3



h2



h3



Z2



h1



Z1

Z0

l1



l2



l3



ln



L(m

)



L



Hình 5.10 Mơ tả cách xác định độ dốc trung bình

Độ dốc trung bình của lòng sơng chính tính theo cơng thức:

J L ( 0 / 00 ) 



h1l1  (h1  h 2 )l 2  ...  (h n 1  h n )l n

�1000

L2



Trong đó:

 h1, h2, …, hn: cao độ những điểm gãy khúc trên trắc dọc so với giao điểm của 2 đường

 l1, l2, …, ln: cự li giữa các điểm gãy.

Bảng 5.33 Bảng tính tốn độ dốc lòng sơng

Lưu vực



1



SVTH: Trần Minh An-81000023



2



3



4



5



6



JL(0/00)



-57-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



C1-A



C1-B



C2-A



C2-B



C3-A



C3-B



C4-A



C4-B



C4-C



C4-D



C5-A

C5-B



Zi



16.90



20.00



25.00



30.00



35.00



35.93



Li



0.00



161.50



68.11



69.72



127.76



54.34



hi



0.00



3.10



8.10



13.10



18.10



19.03



Zi



16.90



20.00



25.00



27.50



Li



0.00



725.54



1116.92



342.72



hi



0.00



3.10



8.10



10.60



Zi



28.36



30.00



35.00



36.15



Li



0.00



51.07



88.73



37.17



hi



0.00



1.64



6.64



7.79



Zi



28.36



30.00



35.00



37.81



Li



0.00



33.67



168.73



273.39



hi



0.00



1.64



6.64



9.45



Zi



28.00



30.00



35.00



37.81



Li



0.00



44.64



175.37



193.56



hi



0.00



2.00



7.00



9.81



Zi



28.00



30.00



34.02



Li



0.00



62.32



216.99



hi



0.00



2.00



6.02



Zi



22.30



25.00



30.00



34.02



Li



0.00



146.34



132.91



364.64



hi



0.00



2.70



7.70



11.72



Zi



22.30



24.81



Li



0.00



137.56



hi



0.00



2.51



Zi



22.30



25.00



27.47



Li



0.00



103.24



71.22



hi



0.00



2.70



5.17



Zi



22.30



25.00



30.00



34.68



Li



0.00



103.24



206.89



212.20



hi



0.00



2.70



7.70



12.38



Zi



26.81



30.00



34.73



Li



0.00



119.50



351.96



hi



0.00



3.19



7.92



Zi



26.81



30.00



35.00



40.00



45.00



50.00



Li



0.00



86.06



101.46



63.56



55.69



56.55



SVTH: Trần Minh An-81000023



37.73



4.43



43.26



25.85



28.77



23.90



21.37



18.25



27.57



24.53



19.31

52.09



-58-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



C5-C



C6-A



C6-B



C6-C



C7-A



C7-B



hi



0.00



3.19



8.19



13.19



18.19



23.19



Zi



26.81



30.00



32.72



Li



0.00



173.91



102.88



hi



0.00



3.19



5.91



Zi



20.50



25.00



30.00



32.72



Li



0.00



151.87



109.88



103.47



hi



0.00



4.50



9.50



12.22



Zi



20.50



25.00



30.00



35.00



40.00



45.00



Li



0.00



1064.61



145.35



319.73



111.46



108.21



hi



0.00



4.50



9.50



14.50



19.50



24.50



Zi



20.50



25.00



30.00



35.00



35.56



Li



0.00



191.62



114.62



302.61



72.30



hi



0.00



4.50



9.50



14.50



15.06



Zi



22.20



25.00



30.00



35.00



35.56



Li



0.00



39.38



131.92



292.85



73.69



hi



0.00



2.80



7.80



12.80



13.36



Zi



22.20



25.00



27.80



Li



0.00



1526.33



1525.22



hi



0.00



2.80



5.60



19.46



33.51



7.53



25.58



32.73



1.83



5.2.1.5 Độ dốc trung bình sườn dốc

Độ dốc trung bình của sườn dốc của tính theo cơng thức:

Js 



h1l1  (h1  h 2 )l 2  ...  (h n 1  h n )l n

L2



Trong đó:

hi, li : có ý nghia tương tự như trong cơng thức tính J L nhưng ở đây là đo tại vị







trí đại diện của sườn dốc (dốc nhất, thoải nhất, độ dốc trung bình)

Bảng 5.34 Bảng tính tốn độ dốc trung bình của sườn dốc

L

ư



S

T



C

1A



1



C

1B



1



2



0



1



2



3



4



5



6



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



62.0



Li



0.0



63.6



66.2



53.5



55.0



68.5



339



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



27.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



Li



0.0



249



122



79.1



112



122



123



119



105



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



SVTH: Trần Minh An-81000023



7



8



9



70.0



10



11



12



Js



Jstb



60.7



60.7



34.6



67.9



51.0



-59-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



3



4



5



6



1

C

2A

2



1



C

2B



2



3



1

C

3A

2



C

3B



1



2



C



1



Li



0.0



145



83.0



77.6



87.4



94.2



85.6



86.5



87.7



90.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Li



0.0



103



95.7



96.1



81.0



58.3



57.4



84.6



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



Li



0.0



69.3



57.0



54.4



36.7



35.0



33.8



30.4



29.7



28.1



29.9



31.2



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



Li



0.0



81.6



66.2



50.2



37.8



32.9



29.8



27.5



28.8



25.6



28.5



29.1



32.6



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



Li



0.0



67.6



80.2



79.0



83.9



59.7



40.9



337.

4



37.8



42.4



45.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



61.0



Li



0.0



37.9



43.5



48.0



49.8



78.8



11.0



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



26.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



61.0



Li



0.0



36.8



34.9



33.3



39.8



55.1



77.8



13.4



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



31.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



62.0



Li



0.0



37.7



41.3



41.0



52.2



82.7



82.6



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



27.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



63.0



Li



0.0



52.1



47.5



54.5



59.3



89.6



54.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



28.0



Zi



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Li



0.0



70.0



67.9



67.2



102



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Li



0.0



47.2



50.7



59.8



84.0



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Li



0.0



40.7



41.2



41.9



48.1



61.0



101



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



63.5



Li



0.0



43.6



40.9



40.0



40.6



50.3



70.2



107



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



33.5



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Li



0.0



54.1



52.4



50.9



61.1



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



SVTH: Trần Minh An-81000023



55.7



105.4



102.7



57.6



109.1

116.6

124.1



102.5



88.7



87.1



70.1



93.0

99.7

106.3



104.9



99.3



93.6



60.0



63.5



64.1



63.8



-60-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



4A



2



3



1

C

4B

2



1

C

4C

2



1

C

4D

2



1

C

5A

2



C

5B



1



2



3



C



1



Li



0.0



83.2



93.9



66.2



53.6



63.4



94.6



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



28.5



Zi



35.0



40.0



45.0



47.0



Li



0.0



83.2



110



113



hi



0.0



5.0



10.0



12.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



57.7



Li



0.0



49.2



65.9



75.3



70.0



72.1



37.5



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



27.7



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



Li



0.0



58.5



47.8



42.1



34.8



36.8



40.2



35.4



39.9



44.4



79.3



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



76.0



Li



0.0



66.8



50.0



37.6



31.4



28.6



28.1



28.9



32.8



39.5



64.3



36.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



78.0



Li



0.0



77.2



54.8



38.1



31.4



27.9



26.9



27.5



28.7



34.4



61.0



106



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



53.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



77.5



Li



0.0



85.0



71.1



42.9



38.7



34.4



30.8



29.1



29.8



34.5



59.9



89.3



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



52.5



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Li



0.0



85.5



74.0



53.2



41.1



49.6



74.5



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



Li



0.0



94.9



89.1



55.0



53.5



89.4



115



98.0



84.8



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



Zi



35.0



40.0



45.0



Li



0.0



93.0



118



hi



0.0



5.0



10.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



Li



0.0



86.4



138



98.8



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



Li



0.0



92.8



72.8



79.4



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



Zi



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



90.0



Li



0.0



75.2



62.9



53.6



51.4



48.3



53.1



56.3



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



Zi



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



Li



0.0



30.0



30.6



65.4



56.7



58.3



53.5



48.5



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



48.6



78.8



112.6

110.9

109.2



112.0

104.9

97.7



74.5

67.7

60.9



50.2

48.9

47.7



59.0



SVTH: Trần Minh An-81000023



83.8



82.2



110.1



70.0



75.0



80.0



85.0



90.0



108.1



96.7



-61-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



5C

2



C

6A



1



1



2



C

6B



3



4



5



1

C

6C

2



1

C

7A

2



C

7B



1



2



3



Li



0.0



50.4



32.3



29.9



49.1



60.3



55.8



48.4



49.3



48.2



47.6



53.1



60.0



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Li



0.0



71.6



44.1



50.1



66.7



61.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



90.0



95.0



Li



0.0



67.9



70.4



69.7



63.9



52.5



48.2



44.9



42.3



44.2



49.2



52.4



79.5



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



Li



0.0



71.0



79.7



78.5



62.1



50.3



45.5



41.9



38.3



37.7



38.7



41.0



43.6



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



90.0



Li



0.0



77.5



56.2



47.1



37.5



34.6



27.2



29.6



29.9



26.8



28.6



32.2



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Zi



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



85.0



Li



0.0



40.7



37.7



34.8



32.1



41.0



43.9



63.9



100



122



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



Li



0.0



62.6



46.2



53.7



38.5



36.6



36.0



37.0



46.2



51.1



51.9



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



Zi



25.0



30.0



35.0



38.8



Li



0.0



110



84.2



125



hi



0.0



5.0



10.0



13.8



Zi



30.0



35.0



40.0



Li



0.0



128



173



hi



0.0



5.0



10.0



Zi



35.0



40.0



45.0



Li



0.0



152



132



hi



0.0



5.0



10.0



Zi



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Li



0.0



65.7



63.0



68.0



107



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



Li



0.0



40.0



38.8



42.0



45.3



65.6



141



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



Li



0.0



55.0



42.0



37.6



41.9



61.6



60.8



56.3



62.0



58.1



57.7



74.4



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



Li



0.0



112



83.8



78.5



72.4



74.8



73.8



46.6



48.7



64.3



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



85.3



84.3



84.3



81.7



105.8



109.0



90.0



106.3



46.9



35.8

34.9

34.0



SVTH: Trần Minh An-81000023



72.9

87.3

101.8



97.5



65.4



60.4



47.3



-62-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình



4



5



6



Li



0.0



186



102



72.5



69.5



64.2



67.2



69.8



95.0



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



Li



0.0



84.4



60.3



53.9



49.4



59.6



55.1



78.7



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



Zi



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



Li



0.0



109



74.6



90.6



127.

8



129



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



Zi



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



55.0



60.0



65.0



70.0



75.0



80.0



Li



0.0



90.0



80.7



106



94.6



79.7



76.4



69.8



65.9



63.9



84.8



hi



0.0



5.0



10.0



15.0



20.0



25.0



30.0



35.0



40.0



45.0



50.0



78.2



50.4



58.3



5.2.1.6 Tính tốn các đặc trưng thủy văn

Bảng 5.35 Bảng tổng hợp các đặc trưng thủy văn (‰)

Lưu vực



F(km2)



L(km)



bs(m)



JL(0/00)



Js(0/00)



C1-A



0.055



0.480



127.72



37.73



60.66



C1-B



6.583



2.409



651.87



4.43



67.86



C2-A



0.034



0.182



209.44



43.26



116.59



C2-B



0.109



0.478



253.22



25.85



87.12



C3-A



0.076



0.406



207.79



28.77



99.66



C3-B



0.069



0.282



273.27



23.90



99.25



C4-A



0.161



0.529



338.74



21.37



63.84



C4-B



0.086



0.138



692.75



18.25



110.91



C4-C



0.119



0.175



757.25



27.57



104.85



C4-D



0.262



0.523



555.98



24.53



67.67



C5-A



0.071



0.471



167.97



19.31



48.92



C5-B



0.172



0.368



259.47



52.09



83.77



C5-C



0.110



0.276



443.06



19.46



96.73



C6-A



0.128



0.366



388.77



33.51



84.29



C6-B



2.647



1.931



408.99



7.53



89.95



C6-C



0.067



0.673



109.95



25.58



34.88



C7-A



0.123



0.541



252.72



32.73



87.35



C7-B



8.294



3.051



550.62



1.83



65.35



SVTH: Trần Minh An-81000023



-63-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

5.2.1.7 Thời gian tập trung nước trên sườn dốc

Thời gian tập trung nước trên sườn dốc s (phút) được tra trong 22TCN 220-95,

bảng 2.3 phụ thuộc vào hệ số địa mạo Φs và vùng mưa. Vùng Hồng Kim, tỉnh Bình

Thuận thuộc vùng mưa XIII.

Hệ số địa mạo thủy văn của sườn dốc, Φs được tính như sau:

s 



bs0.6

ms J s0.3 (.H p ) 0.4



Trong đó: bs: chiều dài bình qn của sườn dốc lưu vực (m)

 ms: Thơng số tập trung dòng chảy trên sườn dốc, phụ thuộc vào tình hình bề mặt của

sườn lưu vực. Đối với sườn dốc có mặt đất bị cày xới, nhiều gốc bụi, vùng dân cư có

nhà cửa trên 20%, cỏ trung bình: ms = 0.15



([1]bảng 2.5)



 Js: Độ dốc sườn tính theo o/oo

 Hp: Lượng mưa ngày (mm) ứng với tần suất thiết kế p = 4%. Hp = 140mm

 φ: Hệ số dòng chảy lũ tra (Bảng 2.1 [22TCN 220-95]) ứng với loại đất cấp III.

Bảng 5.36 Thời gian tập trung nước trên sườn dốc

2



ms



Js(0/00)



φ



0.15



60.66



651.8

7



0.15



0.182



209.4

4



0.109



0.478



C3-A



0.076



C3-B



Lưu

vực

C1-A



F(km

)

0.055



L(km)



C1-B



6.583



2.409



C2-A



0.034



C2-B



фs



0.908



Vùng

mưa

XIII



Hp(mm

)

140



67.86



0.620



XIII



140



15.40

0



132.00



0.15



116.5

9



0.936



XIII



140



5.619



49.28



253.2

2



0.15



87.12



0.770



XIII



140



7.431



67.15



0.406



207.7

9



0.15



99.66



0.860



XIII



140



6.062



55.62



0.069



0.282



273.2

7



0.15



99.25



0.877



XIII



140



7.100



65.50



C4-A



0.161



0.529



338.7

4



0.15



63.84



0.767



XIII



140



9.728



87.82



C4-B



0.086



0.138



692.7

5



0.15



110.9

1



0.838



XIII



140



12.21

9



101.82



C4-C



0.119



0.175



757.2

5



0.15



104.8

5



0.769



XIII



140



13.56

7



113.06



C4-D



0.262



0.523



555.9



0.15



67.67



0.761



XIII



140



12.90



107.56



0.480



bs(m)

127.7

2



SVTH: Trần Minh An-81000023



5.143



ts(phút

)

42.15



-64-



Chương 5. Thuỷ văn cơng trình

8



7



C5-A



0.071



0.471



167.9

7



0.15



48.92



0.872



XIII



140



6.570



60.70



C5-B



0.172



0.368



259.4

7



0.15



83.77



0.766



XIII



140



7.643



97.93



C5-C



0.110



0.276



443.0

6



0.15



96.73



0.769



XIII



140



10.07

4



90.37



C6-A



0.128



0.366



388.7

7



0.15



84.29



0.768



XIII



140



9.712



87.69



C6-B



2.647



1.931



408.9

9



0.15



89.95



0.626



XIII



140



10.65

5



93.28



C6-C



0.067



0.673



109.9

5



0.15



34.88



0.884



XIII



140



5.609



49.14



C7-A



0.123



0.541



252.7

2



0.15



87.35



0.769



XIII



140



7.419



67.10



C7-B



8.294



3.051



550.6

2



0.15



65.35



0.620



XIII



140



14.07

5



117.29



5.2.1.8 Hệ số địa mạo thủy văn lòng sơng ΦL

Hệ số địa mạo thủy văn của lòng chính ΦLđược xác định theo công thức:

L 



1000L

m J F (.H p )1/ 4

1/3 1/4

1 L



Trong đó:





ml = 7 thơng số tập trung nước trong sơng ở vùng núi, lòng sơng có nhiều đá,



quanh co, mặt nước khơng bằng phẳng.





JL: độ dốc của dòng sơng chính (‰)







L: chiều dài dòng sơng chính (km)



([1]bảng 2.6)



Bảng 5.37 Hệ số địa mạo thủy văn lòng chính

Lưu vực

C1-A



L(km)

0.480



m1

7



JL(0/00)

37.73



F(km2)

0.055



φ

0.908



Hp(mm)

140



ФL

12.56



C1-B



2.409



7



4.43



6.583



0.620



140



42.85



C2-A



0.182



7



43.26



0.034



0.936



140



5.09



C2-B



0.478



7



25.85



0.109



0.770



140



12.48



C3-A



0.406



7



28.77



0.076



0.860



140



10.88



C3-B



0.282



7



23.90



0.069



0.877



140



8.19



SVTH: Trần Minh An-81000023



-65-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TRƯNG DÒNG CHẢY LŨ (22 TCN220-95)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×