Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM

CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM

Tải bản đầy đủ - 0trang

• Nếu thơng tin nhập vào thỏa mãn đk thì lưu thông tin vào bảng “chất

liệu” và Load thông tin lên DataGridView. Khi lưu thông tin cần sử dụng

câu lệnh SQL với cấu trúc: sql = "INSERT INTO tblChatlieu

VALUES(N'" + txtMachatlieu.Text + "',N'" + txtTenchatlieu.Text

+ "')";



• Khi người dùng muốn sửa thơng tin, họ kích chuột vào bản ghi trên Form đó,

người đùng ấn sửa để có thể sửa thơng tin và ấn lưu để lưu lại. khi cập nhật

lại thông tin cần dùng câu lệnh sql với cấu trúc: sql = "UPDATE tblChatlieu

SET



Tenchatlieu=N'"



+



txtTenchatlieu.Text.ToString()



+



"'



WHERE



Machatlieu=N'" + txtMachatlieu.Text + "'";



• Khi người dùng muốn xóa 1 bản ghi nào đó, cho phép họ kích chuột vào bản

ghi bất kì trên DataGridView, ấn nút xóa rồi hiển thị thơng báo xác nhận xem

người dùng có muốn xóa hay ko, nếu họ ấn OK thì xóa bản ghi khỏi

DataGridView và cập nhật lại cơ sở dữ liệu theo cấu trúc SQL: sql =

"DELETE tblChatlieu WHERE Machatlieu=N'" + txtMachatlieu.Text + "'";



• Đóng chương trình. Khi người dùng ấn nút đóng sẽ hiện ra thơng báo: “Bạn

có muốn thốt khơng?”, nếu người dùng ấn OK thì thốt khỏi chương trình,

nếu người dùng ấn NO thì quay lại màn hình.

3.1.2. Form danh mục cỡ

 Đặc tả giao diện

STT

1

2

3

4



Tên

txtMaco

txtTenco

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7

8



btnLuu

btnBoqua



Ý nghĩa



Loại

Lưu mã cỡ

Textbox

Lưu tên cỡ

Textbox

Hiển thị thông tin của cỡ

DataGridView

Cho phép thêm mới cỡ

Button

Cho phép chọn cỡ từ Button

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về cỡ đó

Cho phép chọn thông tin của Button

cỡ từ DataGridView và hiển

thị tương ứng lên các trường

trên màn hình, sửa thơng tin

trên các trường đó và cập nhật

lại

Cho phép lưu các thơng tin Button

của cỡ vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức Button

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

34



9



btnDong



liệu

Cho phép đóng giao diện danh Button

mục cỡ



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.3. Form danh mục đối tượng

 Đặc tả giao diện

STT

Tên

1

txtMadoituong

2

txtTendoituong

DataGridView

3

4



btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu

btnBoqua



8

9



btnDong



Ý nghĩa

Lưu mã đối tượng

Lưu tên đối tượng

Hiển thị thông tin của đối

tượng

Cho phép thêm mới đối tượng

Cho phép chọn đối tượng từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về đối tượng đó

Cho phép chọn thơng tin của

đối tượng từ DataGridView và

hiển thị tương ứng lên các

trường trên màn hình, sửa

thơng tin trên các trường đó

và cập nhật lại

Cho phép lưu các thông tin

của đối tượng vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục đối tượng



Loại

Textbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.4. Form danh mục loại

 Đặc tả giao diện

STT

Tên

1

txtMaloai



Ý nghĩa

Lưu mã loại



35



Loại

Textbox



2

3

4



txtTenloai

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu

btnBoqua



8

9



btnDong



Lưu tên loại

Hiển thị thông tin của loại

Cho phép thêm mới loại

Cho phép chọn loại từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về loại đó

Cho phép chọn thông tin của

loại từ DataGridView và hiển

thị tương ứng lên các trường

trên màn hình, sửa thơng tin

trên các trường đó và cập nhật

lại

Cho phép lưu các thông tin

của loại vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục loại



Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.5. Form danh mục màu

 Đặc tả giao diện

STT

1

2

3

4



Tên

txtMamau

txtTenmau

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu



Ý nghĩa

Lưu mã màu

Lưu tên màu

Hiển thị thông tin của màu

Cho phép thêm mới màu

Cho phép chọn màu từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về màu đó

Cho phép chọn thơng tin của

màu từ DataGridView và hiển

thị tương ứng lên các trường

trên màn hình, sửa thơng tin

trên các trường đó và cập nhật

lại

Cho phép lưu các thơng tin



36



Loại

Textbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button



btnBoqua

8

9



btnDong



của màu vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức Button

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh Button

mục màu



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.6. Form danh mục mùa

 Đặc tả giao diện

STT

1

2

3

4



Tên

txtMamua

txtTenmua

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu

btnBoqua



8

9



btnDong



Ý nghĩa

Lưu mã mùa

Lưu tên mùa

Hiển thị thông tin của mùa

Cho phép thêm mới mùa

Cho phép chọn mùa từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về mùa đó

Cho phép chọn thơng tin của

mùa từ DataGridView và hiển

thị tương ứng lên các trường

trên màn hình, sửa thơng tin

trên các trường đó và cập nhật

lại

Cho phép lưu các thông tin

của mùa vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục mùa



Loại

Textbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.7. Form danh mục nước sản xuất

 Đặc tả giao diện

STT



Tên



Ý nghĩa



37



Loại



1

2

3

4



txtManuocSX

txtTennuocSX

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu

btnBoqua



8

9



btnDong



Lưu mã nước sản xuất

Lưu tên nước sản xuất

Hiển thị thông tin của nước

sản xuất

Cho phép thêm mới nước sản

xuất

Cho phép chọn nước sản xuất

từ DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về nước sản xuất

đó

Cho phép chọn thông tin của

nước

sản

xuất

từ

DataGridView và hiển thị

tương ứng lên các trường trên

màn hình, sửa thơng tin trên

các trường đó và cập nhật lại

Cho phép lưu các thông tin

của nước sản xuất vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục nước sản xuất



Textbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.8. Form danh mục sản phẩm

 Đặc tả giao diện:

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



Tên

txtMagiaydep

txtTengiaydep

cboMaloai

cboMaco

cboMachatlieu

cboMamau

cboMadoituong

cboMamua

cboManuocSX

txtSoluong

txtDongianhap



Ý nghĩa

Lưu mã giày dép

Lưu tên giày dép

Lưu mã loại

Lưu mã cỡ

Lưu mã chất liệu

Lưu mã màu

Lưu mã đối tượng

Lưu mã mùa

Lưu mã nước sản xuất

Lưu số lượng của giày dép

Lưu đơn giá nhập của giày



38



Loại

Textbox

Textbox

Combobox

Combobox

Combobox

Combobox

Combobox

Combobox

Combobox

Textbox

Textbox



12

13

14



txtDongiaban

txtAnh

btnThem

btnXoa



15

btnSua

16



17



btnLuu

btnBoqua



18

btnTimkiem

19



20



btnDong



dép

Lưu đơn giá bán của giày dép

Lưu ảnh của giày dép

Cho phép thêm mới giày dép

Cho phép chọn giày dép từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về giày dép đó

Cho phép chọn giày dép từ

DataGridView và hiển thị

tương ứng lên các trường trên

màn hình, sửa thơng tin trên

các trường đó và cập nhật lại

Cho phép lưu các thông tin

của giày dép

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép tìm các bản ghi thỏa

mãn một số điều kiện nào đấy

và hiển thị kết quả tìm được

vào lưới DataGridView

Cho phép đóng giao diện danh

mục sản phẩm



Textbox

Textbox

Button

Button



Button



Button

Button



Button



Button



 Quy trình xử lý:

• Hệ thống Load tất cả mã loại từ bảng “Loại” và hiển thị lên ô Combobox

“Mã loại”, sử dụng câu truy vấn: "SELECT Maloai,Tenloai FROM

tblTheloai", cboMaloai, "Maloai", "Tenloai", cho phép người dùng chọn 1

mã loại.

• Hệ thống Load tất cả mã cỡ từ bảng “Cỡ” và hiển thị lên ô Combobox “Mã

cỡ”, sử dụng câu truy vấn:"SELECT Maco,Tenco FROM tblCo", cboMaco,

"Maco", "Tenco", cho phép người dùng chọn 1 mã cỡ.

• Hệ thống Load tất cả mã chất liệu từ bảng “Chất liệu” và hiển thị lên ô

Combobox



“Mã



chất



liệu”,



sử



dụng



câu



truy



vấn:



"SELECT



Machatlieu,Tenchatlieu FROM tblChatlieu", cboMachatlieu, "Machatlieu",

"Tenchatlieu", cho phép người dùng chọn 1 chất liệu.



39



• Hệ thống Load tất cả mã màu từ bảng “Màu” và hiển thị lên ô Combobox

“Mã màu”, sử dụng câu truy vấn: "SELECT Mamau,Tenmau FROM tblMau",

cboMamau, "Mamau", "Tenmau", cho phép người dùng chọn 1 mã màu.

• Hệ thống Load tất cả mã đối tượng từ bảng “Đối tượng” và hiển thị lên ô

Combobox



“Mã



đối



tượng”,



Madoituong,Tendoituong



sử



dụng



FROM



câu



truy



tblDoituong",



vấn:



"SELECT



cboMadoituong,



"Madoituong", "Tendoituong", cho phép người dùng chọn 1 mã đối tượng.



• Hệ thống Load tất cả mã mùa từ bảng “Mùa” và hiển thị lên ô Combobox

“Mã mùa”, sử dụng câu truy vấn: "SELECT Mamua,Tenmua FROM tblMua",

cboMamua, "Mamua", "Tenmua", cho phép người dùng chọn 1 mã mùa.

• Hệ thống Load tất cả mã nước sản xuất từ bảng “Nước sản xuất” và hiển thị

lên ô Combobox “Mã nước sản xuất”, sử dụng câu truy vấn: "SELECT

ManuocSX, TennuocSX FROM tblNuocSX", cboManuocSX, "ManuocSX",

"TennuocSX", cho phép người dùng chọn 1 mã màu.



• Cho phép người dùng ấn nút “Thêm” rồi nhập vào máy các nội dung sau:

• Mã giày dép

• Tên giày dép

• Số lượng

• Đơn giá nhập

• Đơn giá bán

• Khi người dùng ấn nút “Lưu” thì hệ thống sẽ kiểm tra các yêu cầu sau:



• Kiểm tra xem người dùng đã nhập đủ thơng tin vào các ơ trên màn hình

chưa. Nếu người dùng chưa nhập đủ thơng tin vào các ơ đó thì hiển thị

thơng báo.



• Nếu thơng tin nhập vào thỏa mãn điều kiện thì lưu thơng tin vào bảng

“sản phẩm” và Load thông tin lên DataGridView. Khi lưu thông tin cần

sử dụng câu lệnh SQL với cấu trúc: sql = "INSERT INTO

tblSanpham(Magiaydep,



Tengiaydep,



Maloai,



Maco,



Mamua,



Machatlieu, Madoituong, Mamau, ManuocSX, Soluong, Dongianhap,

Dongiaban,Anh) VALUES(N'" + txtMagiaydep.Text.Trim() + "',N'" +

txtTengiaydep.Text.Trim()



+



cboMaloai.SelectedValue.ToString()

cboMaco.SelectedValue.ToString()

cboMamua.SelectedValue.ToString()



40



"',N'"

+

+

+



+



"',N'"



+



"',N'"



+



"',N'"



+



cboMachatlieu.SelectedValue.ToString()



+



"',N'"



+



cboMadoituong.SelectedValue.ToString()



+



"',N'"



+



cboMamau.SelectedValue.ToString()



+



"',N'"



+



cboManuocSX.SelectedValue.ToString() + "'," + txtSoluong.Text.Trim()

+ "," + txtDongianhap.Text + "," + txtDongiaban.Text + ",N'"+

txtAnh.Text +"')";



• Khi người dùng muốn sửa thơng tin, họ kích chuột vào bản ghi trên Form đó,

người đùng ấn sửa để có thể sửa thông tin và ấn lưu để lưu lại. khi cập nhật

lại thông tin cần dùng câu lệnh sql với cấu trúc: sql = "UPDATE tblSanpham

SET



Tengiaydep=N'"



+



txtTengiaydep.Text.Trim().ToString()



+



"',Maloai=N'" + cboMaloai.SelectedValue.ToString() + "',Maco=N'" +

cboMaco.SelectedValue.ToString()



+



"',Mamua=N'"



+



cboMamua.SelectedValue.ToString()



+



"',Machatlieu=N'"



+



cboMachatlieu.SelectedValue.ToString()



+



cboMadoituong.SelectedValue.ToString()

cboMamau.SelectedValue.ToString()



"',Madoituong=N'"

+



+



+



"',Mamau=N'"



+



"',ManuocSX=N'"



+



cboManuocSX.SelectedValue.ToString() + "',Anh=N'" + txtAnh.Text + "'

WHERE Magiaydep=N'" + txtMagiaydep.Text + "'";



• Khi người dùng muốn xóa 1 bản ghi nào đó, cho phép họ kích chuột vào bản

ghi bất kì trên DataGridView, ấn nút xóa rồi hiển thị thơng báo xác nhận xem

người dùng có muốn xóa hay ko, nếu họ ấn OK thì xóa bản ghi khỏi

DataGridView và cập nhật lại cơ sở dữ liệu theo cấu trúc SQL: sql =

"DELETE tblSanpham WHERE Magiaydep=N'" + txtMagiaydep.Text + "'";



• Đóng chương trình. Khi người dùng ấn nút đóng sẽ hiện ra thơng báo: “Bạn

có muốn thốt khơng?”, nếu người dùng ấn OK thì thốt khỏi chương trình,

nếu người dùng ấn NO thì quay lại màn hình.

3.1.9. Form danh mục nhân viên

 Đặc tả giao diện:

STT

1

2

3

4

5



Tên

txtManhanvien

txtTennhanvien

chkGioitinh

txtDiachi

mskDienthoai



6

7



mskNgaysinh

cboCongviec



8



DataGridView



Ý nghĩa

Lưu mã nhân viên

Lưu tên nhân viên

Lưu giới tính của nhân viên

Lưu địa chỉ của nhân viên

Lưu số điện thoại của nhân

viên

Lưu ngày sinh của nhân viên

Lưu mã công việc của nhân

viên

Lưu tất cả thông tin về nhân



41



Loại

Textbox

Textbox

Checkbox

Textbox

MaskedTextbox

MaskedTextbox

Combobox

DataGridView



9

10



btnThem

btnXoa



11



btnSua



12



btnLuu



13



btnBoqua



14



btnDong



viên

Cho phép thêm mới nhân viên

Cho phép chọn nhân viên từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về nhân viên đó

Cho phép chọn nhân viên từ

DataGridView và hiển thị

tương ứng lên các trường trên

màn hình, sửa thơng tin trên

các trường đó và cập nhật lại

Cho phép lưu các thông tin

của nhân viên

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục nhân viên



Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Q trình xử lý:





Hệ thống Load tất cả mã công việc từ bảng “Công việc” và hiển thị lên ô

Combobox “Mã công việc”, sử dụng câu truy vấn:"SELECT Macongviec,

Tencongviec FROM tblCongviec", cboCongviec, "Macongviec",

"Tencongviec", cho phép người dùng chọn 1 mã cơng việc.







Cho phép người dùng ấn nút “Thêm” rồi nhập vào máy: Mã nhân viên, tên

nhân viên, địa chỉ, điện thoại, ngày sinh.



• Khi người dùng ấn nút “Lưu” thì hệ thống sẽ kiểm tra các u cầu sau:



• Kiểm tra xem người dùng đã nhập đủ thông tin vào các ơ trên màn hình

chưa. Nếu người dùng chưa nhập đủ thơng tin vào các ơ đó thì hiển thị

thơng báo.



• Nếu thơng tin nhập vào thỏa mãn đk thì lưu thơng tin vào bảng “nhân

viên” và Load thơng tin lên DataGridView. Khi lưu thông tin cần sử dụng

câu lệnh SQL với cấu trúc:

sql

=

"INSERT

INTO

tblNhanvien(Manhanvien,Tennhanvien,Gioitinh,



Diachi,Dienthoai,



Ngaysinh,Macongviec) VALUES (N'" + txtManhanvien.Text.Trim() +

"',N'" + txtTennhanvien.Text.Trim() +

txtDiachi.Text.Trim()



+



"','"



+



"',N'" + gt +



mskDienthoai.Text



Functions.ConvertDateTime(mskNgaysinh.Text)

cboCongviec.SelectedValue.ToString() + "')";



42



+



+



"',N'" +

"','"



"',N'"



+

+



• Khi người dùng muốn sửa thơng tin, họ kích chuột vào bản ghi trên Form đó,

người đùng ấn sửa để có thể sửa thông tin và ấn lưu để lưu lại. khi cập nhật

lại thông tin cần dùng câu lệnh sql với cấu trúc: sql = "UPDATE tblNhanvien

SET



Tennhanvien=N'"



"',Diachi=N'"



+



txtTennhanvien.Text.Trim().ToString()



+ txtDiachi.Text.Trim().ToString()



+



"',Dienthoai='"



+

+



mskDienthoai.Text.ToString() + "',Gioitinh=N'" + gt + "',Ngaysinh='" +

Functions.ConvertDateTime(mskNgaysinh.Text) + "',MACONGVIEC=N'" +

cboCongviec.SelectedValue.ToString() +



"' WHERE Manhanvien=N'" +



txtManhanvien.Text + "'";



• Khi người dùng muốn xóa 1 bản ghi nào đó, cho phép họ kích chuột vào bản

ghi bất kì trên DataGridView, ấn nút xóa rồi hiển thị thơng báo xác nhận xem

người dùng có muốn xóa hay ko, nếu họ ấn OK thì xóa bản ghi khỏi

DataGridView và cập nhật lại cơ sở dữ liệu theo cấu trúc SQL: sql =

"DELETE tblNhanvien WHERE Manhanvien=N'" + txtManhanvien.Text +

"'";



• Đóng chương trình. Khi người dùng ấn nút đóng sẽ hiện ra thơng báo: “Bạn

có muốn thốt khơng?”, nếu người dùng ấn OK thì thốt khỏi chương trình,

nếu người dùng ấn NO thì quay lại màn hình.

3.1.10. Form danh mục công việc

 Đặc tả giao diện

STT

1

2

3

4



Tên

txtMacongviec

txtTencongviec

DataGridView

btnThem

btnXoa



5

btnSua



6



7



btnLuu

btnBoqua



8



Ý nghĩa

Lưu mã công việc

Lưu tên công việc

Hiển thị thông tin công việc

Cho phép thêm mới công việc

Cho phép chọn công việc từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về cơng việc đó

Cho phép chọn thông tin của

công việc từ DataGridView và

hiển thị tương ứng lên các

trường trên màn hình, sửa

thơng tin trên các trường đó

và cập nhật lại

Cho phép lưu các thơng tin

của công việc vào csdl

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

43



Loại

Textbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



9



btnDong



Cho phép đóng giao diện danh Button

mục cơng việc



 Quy trình xử lý:

TT form danh mục chất liệu

3.1.11. Form danh mục khách hàng

 Đặc tả giao diện:

ST

T

1

2

3



txtMakhach

txtTenkhach

mskDienthoai



4

5



txtDiachi

DataGridView



6



btnThem



7



btnXoa



8



btnSua



9



btnLuu



10



btnBoqua



11



btnDong



Tên



Ý nghĩa

Lưu mã khách hàng

Lưu tên khách hàng

Lưu số điện thoại của khách

hàng

Lưu địa chỉ của khách hàng

Hiển thị tất cả thông tin về

khách hàng

Cho phép thêm mới khách

hàng

Cho phép chọn khách hàng từ

DataGridView và xóa tất cả

các thơng tin về khách hàng

đó

Cho phép chọn khách hàng từ

DataGridView và hiển thị

tương ứng lên các trường trên

màn hình, sửa thơng tin trên

các trường đó và cập nhật lại

Cho phép lưu các thơng tin

của khách hàng

Cho phép hủy bỏ các chức

năng Thêm mới hoặc Sửa dữ

liệu

Cho phép đóng giao diện danh

mục khách hàng



Loại

Textbox

Textbox

MaskedTextbox

Textbox

DataGridView

Button

Button



Button



Button

Button



Button



 Q trình xử lý:

• Cho phép người dùng ấn nút “Thêm” rồi nhập vào máy các nội dung sau:

• Mã khách

44



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG PHẦN MỀM

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×