Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ - 0trang

2.2.2. Thiết kế mức logic

• Chuyển thực thể, thu được:

• Khachhang (Makhach, Tenkhach, Diachi, Dienthoai)

• Nhacungcap (Manhacungcap, Tennhacungcap, Diachi, Dienthoai)

• NhanVien (Manhanvien, Tennhanvien, Diachi, Dienthoai, Gioitinh,

Ngaysinh)

• Sanpham (Magiaydep, Tengiaydep, Dongianhap, Dongiaban, Anh)

• Chuyển quan hệ, thu được:

• Nhap (MaHDN, Soluong, Ngaynhap, Dongianhap, Giamgia, Tongcong,

Thanhtien, Manhacungcap, Manhanvien, Magiaydep)

• Ban (MaHDB, Tongcong, Ngayban, Soluong, Dongiaban, Thanhtien,

Makhach, Magiaydep, Manhanvien)

2.2.3. Chuẩn hóa

• Chuẩn hóa quan hệ Ban thu được:

• Ban (SoHDB, Makhach, Manhanvien, Ngayban, Tongtien)

• ChitietHDBan (SoHDB, Magiaydep, Soluong, Giamgia, Thanhtien)

• Chuẩn hóa quan hệ Nhap, thu được:

• Nhap (SoHDN, Ngaynhap, Tongtien, Manhanvien, Manhacungcap)

• ChitietHDNhap (SoHDN, Magiaydep, Soluong, Dongia, Giamgia,

Thanhtien)

Vẽ sơ đồ quan hệ



15



2.2.4. Thiết kế mức vật lý

Bảng 2.2.4.1. tblKhachhang

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Makhach



nvarhar



10



Tenkhach



Nvarchar



50



Diachi



Nvarchar



50



Dienthoai



Nvarchar



15



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.4. tblNhacungcap

Tên cột

Manhacungcap



Kiểu dữ liệu

nvarchar



Độ rộng

10



Tennhacungcap



Nvarchar



50



Diachi



Nvarchar



50



Dienthoai



Nvarchar



15



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.2. tblNhanvien

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



16



Ràng buộc



Manhanvien



nvarchar



10



Tennhanvien



Nvarchar



50



Dienthoai



Nvarchar



15



Gioitinh



nvarchar



10



Ngaysinh



datetime



Diachi



nvarchar



50



Macongviec



nvarchar



50



17



Khóa chính



Bảng 2.2.4.3. tblSanpham

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Magiaydep



nvarchar



10



Tengiaydep



Nvarchar



50



Maloai



nvarchar



50



Maco



Nvarchar



50



Machatlieu



Nvarchar



50



Mamau



Nvarchar



50



Madoituong



Nvarchar



50



Mamua



Nvarchar



50



ManuocSX



Nvarchar



50



Soluong



Float



Dongianhap



Float



Dongiaban



Float



Anh



Nvarchar



Ràng buộc

Khóa chính



100



Bảng 2.2.4.5. tblHoadonban

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



SoHDBan



Nvarchar



10



Manhanvien



nvarchar



50



Ngayban



Datetime



Makhach



nvarchar



Tongcong



float



Ràng buộc

Khóa chính



10



Bảng 2.2.4.6. tblChitietHDBan

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Ràng buộc



SoHDBan



Nvarchar



50



Khóa chính



Magiaydep



nvarchar



50



Khóa chính



Soluong



Float



Giamgia



float



Dongia



Float

18



Thanhtien



Float



Bảng 2.2.4.7. tblHoadonnhap

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



SoHDNhap



Nvarchar



50



Manhanvien



nvarchar



10



Ngaynhap



Datetime



Manhacungcap



nvarchar



Tongtien



Float



Ràng buộc

Khóa chính



10



Bảng 2.2.4.8. tblChitietHDNhap

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Ràng buộc



SoHDNhap



Nvarchar



50



Khóa chính



Magiaydep



nvarchar



50



Khóa chính



Soluong



Float



Dongia



Float



Giamgia



float



Thanhtien



Float

Bảng 2.2.4.9. tblCongviec



Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Macongviec



nvarchar



50



Tencongviec



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.10. tblTheloai

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Maloai



nvarchar



50



Tenloai



nvarchar



50



19



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.11. tblChatlieu

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Machatlieu



nvarchar



50



Tenchatlieu



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.12. tblCo

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Maco



nvarchar



50



Tenco



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.13. tblDoituong

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Madoituong



nvarchar



50



Tendoituong



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.14. tblMau

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Mamau



nvarchar



50



Tenmau



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.15. tblMua

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



Mamua



nvarchar



50



Tenmua



nvarchar



50



Ràng buộc

Khóa chính



Bảng 2.2.4.16. tblNuocSX

Tên cột



Kiểu dữ liệu



Độ rộng



ManuocSX



nvarchar



50



TennuocSX



nvarchar



50



20



Ràng buộc

Khóa chính



2.3. Thiết kế chức năng



21



2.4. Thiết kế giao diện



Hình 2.4.1. Giao diện chính



Hình 2.4.3. Giao diện danh mục chất liệu



22



Hình 2.4.3. Giao diện danh mục cỡ



Hình 2.4.4. Giao diện danh mục đối tượng



23



Hình 2.4.5. Giao diện danh mục loại



Hình 2.4.6. Giao diện danh mục màu



24



Hình 2.4.7. Giao diện danh mục mùa



Hình 2.4.8. Giao diện danh mục nước sản xuất



25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×