Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
g. Chi tiết hoá đơn nhập

g. Chi tiết hoá đơn nhập

Tải bản đầy đủ - 0trang

[Type here]



Hình 3: Mối quan hệ giữa các bảng

2.2. Thiết kế các chức năng hệ thống

2.2.1. Các chức năng chính của hệ thống



Hình 4: Các chức năng của hệ thống quản lý bán hàng

2.2.2. Phân tích các chức năng

2.2.2.1. Chức năng đăng nhập

12



[Type here]









Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Nhập tên đăng nhập và mật khẩu

+ Bước 2: Kiểm tra

 Nếu tên và mật khẩu đăng nhập đúng. Chuyển sang bước 3.

 Nếu tên và mật khẩu đăng nhập sai, thông báo đăng nhập sai.

Quay lại bước 1.

+ Bước 3: Cho phép nhập cơ sở dữ liệu. Rồi kết thúc.

Sơ đồ khối:

BẮT ĐẦU



Nhập tên đăng nhập và mật khẩu



Sai

Thông báo khơng có tên đăng nhập



Kiểm tra

tên đăng

nhập



Đúng

Sai

Thơng báo sai mật khẩu



Kiể

m

tra

MK



Đúng

Cho phép đăng nhập



Kết thúc

Hình 5: Sơ đồ thuật tốn đăng nhập

13



[Type here]

2.2.2.2. Chức năng xử lý thông tin

a. Chức năng thêm







Ứng dụng: Sử dụng khi muốn thêm thông tin mới vào CSDL

Ý tưởng:

+ Gọi hàm thêm và nhập thông tin cần thêm. Nếu thông tin nhập đã trùng

với cơ sở dữ liệu đã có thì đưa thơng báo và nhập lại. Nếu khơng thỏa

mãn điều kiện nhập thì cũng đưa thông báo lỗi và yêu cầu nhập lại. Nếu

thỏa mãn điều kiện nhập thì cập nhật thơng tin đó vào cơ sở dữ liệu.

+ Điều kiện nhập:

 Mã thông tin mới không trùng với mã thông tin đã tồn tại trong cơ

sở dữ liệu.

 Ngồi mã thơng tin thì tồn bộ các thuộc tính của thơng tin mới







khơng giống hồn tồn với các thuộc tính của 1 thơng tin cũ.

 Các rằng buộc riêng của các thuộc tính.

Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Nhập thông tin.

+ Bước 2: Kiểm tra điều kiện nhập?



 Sai: Thông báo lỗi, chuyển sang bước 3

 Đúng: Chuyển sang bước 4

+ Bước 3: Có muốn nhập lại khơng?



 Có: quay lại bước 1

 Khơng thì thốt

+ Bước 4: Cập nhật thơng tin đó vào CSDL.

+ Bước 5: Kết thúc.





Sơ đồ bài tốn:



14



[Type here]

BẮT ĐẦU





Nhập lại DL



Nhập dữ liệu



Đúng

Thông báo DL đã tồn tại



Kiểm tra dữ liệu đã tồn tại



Sai

Sai

Thông báo định dạng DL không phù hợp



Kiểm tra định dạng DL



Đúng

Cho phép cập nhật dữ liệu



Khơng

Kết thúc

Hình 6: Sơ đồ thuật tốn thêm dữ liệu

b. Chức năng sửa







Ứng dụng: Sử dụng khi muốn sửa đổi thơng tin trong CSDL.

Ý tưởng:

+ Gọi hàm sửa, tìm kiếm thơng tin cần sửa trong CSDL. Nếu thơng tin đó

có tồn tại thì thực hiện nhập thơng tin cần sửa, sau đó kiểm tra điều kiện

nhập, nếu thỏa mãn thì cho phép cập nhật vào CSDL, nếu sai thì yêu cầu

nhập lại. Nếu thơng tin tìm kiếm khơng tồn tại thì thơng báo và u cầu

nhập lại

+ Điều kiện nhập: tương tự điều kiện chức năng thêm thông tin.

15



[Type here]











Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Nhập điều kiện tìm kiếm.

+ Bước 2: kiểm tra điều kiện nhập?

 Đúng: Hiện thông tin. Chuyển sang bước 3.

 Sai: thơng báo khơng tìm thấy, quay lại bước 1.

+ Bước 3: Chọn dữ liệu cần sửa.

+ Bước 4: Nhập dữ liệu sửa.

+ Bước 5: kiểm tra điều kiện nhập?

 Đúng: chuyển sang bước 6.

 Sai: thông báo lỗi, chuyển sang bước 7.

+ Bước 6: Cập nhật thông tin vào CSDL.

+ Bước 7: Nhập lại.

 Có: quay lại bước 4.

 Khơng: Kết thúc

Sơ đồ bài tốn:



16



[Type here]



BẮT ĐẦU



Tìm DL cần sửa



Khơng

DL có tồn tại?





Chọn DL cần sửa





Khơng



Nhập dữ liệu sửa



Sai



Kiểm tra DL sửa



Nhập lại



Đúng



Khơng



Chắc chắn sửa



Hiện thị thơng báo, cập nhật DL sửa



Kết thúc

Hình 7: Sơ đồ thuật toán sửa dữ liệu

c. Chức năng xoá





Ứng dụng: Sử dụng khi muốn xóa bỏ thơng tin khỏi CSDL

17



[Type here]













Ý tưởng:

+ Gọi hàm xóa, tìm kiếm dữ liệu cần xóa. Nếu có kết quả tìm kiếm thì chọn

thơng tin cần xóa. Khơng tìm thấy dữ liệu thì u cầu tìm lại hoặc thốt.

+ Điều kiện tìm kiếm dữ liệu cần xóa: các thuộc tính của đối tượng thơng

tin.

Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Nhập điều kiện tìm kiếm

+ Bước 2: kiểm tra điều kiện tìm kiếm?

 Đúng: Hiện thông tin. Chuyển sang bước 3.

 Sai: thông báo không tìm thấy, quay lại bước 1.

+ Bước 3: Chọn thơng tin cần xóa.

+ Bước 4: xác nhận có muốn xóa thơng tin đã chọn.

 Có thì xóa rồi kết thúc

 Khơng thì thốt

Sơ đồ bài tốn:



18



[Type here]

BẮT ĐẦU



Tìm DL cần xóa



Khơng



DL có tồn tại hay khơng?





Chọn DL cần xóa







Bạn có chắc chắn xóa

Khơng





Hiện thị thơng báo, xóa bỏ DL đã chọn



Kết thúc

Hình 8: Sơ đồ thuật tốn xóa dữ liệu

2.2.2.3. Chức năng quản lý hoá đơn





Ứng dụng: Khi muốn xuất hóa đơn từ CSDL ra giấy tờ để giao cho khách hàng









hoặc các mục đích khác.

Ý tưởng: Kết nối CSDL với máy in. Tìm kiếm rồi chọn hóa đơn muốn in.

Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Kết nối CSDL với excle

19



[Type here]

+ Bước 2: Lấy dữ liệu của hóa đơn từ CSDL

+ Bước 3: Hiện thị hóa đơn.

+ Bước 4: In hoá đơn và Thoát.

Sơ đồ bài toán:







BẮT ĐẦU



Kết nối CSDL với Excel



Lấy DL từ CSDL



Hiện thị hóa đơn trên Excel



Có in

hóa

đơn?



Khơng





In hóa đơn



Kết thúc

Hình 9: Sơ đồ thuật tốn hiển thị và in hóa đơn

2.2.2.4.



Chức năng quản lý báo cáo



a. Quản lý doanh thu





Ứng dụng: Sử dụng khi muốn biết doanh thu bán hàng của công ty trong tháng,

quý, năm.

20



[Type here]





Ý tưởng: Tính tổng của tổng tiền của tất cả các hóa đơn trong thời gian người







dùng yêu cầu. Có thể là trong 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng … hay trong 1 khoảng thời

gian bất kì. Điều kiện tìm kiếm hóa đơn là các hóa đơn được phát sinh trong

khoảng thời gian người dùng yêu cầu.

Các bước tiến hành:

+ Bước 1: Nhập điều kiện tìm kiếm hóa đơn.

+ Bước 2: Kiểm tra điều kiện?

 Đúng: Hiển thị kết quả tìm kiếm. Chuyển sang bước 3.

 Sai: Thơng báo khơng tìm thấy. Doanh thu trong kỳ đó bằng 0.







Kết thúc.

+ Bước 3: Tính tổng của tổng tiền của tất các các hóa đơn đó.

+ Bước 4: Đưa ra kết quả tính doanh thu.

+ Bước 5: Kết thúc.

Sơ đồ bài toán:



21



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

g. Chi tiết hoá đơn nhập

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×