Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 .Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình áp dụng

1 .Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình áp dụng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TT



Tên tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm



Ký hiệu



6



Đất xây dựng - Phương pháp chỉnh lý kết quả thí nghiệm TCVN 9153:2012

mẫu đất



7



Đường ơ tô - Yêu cầu thiết kế



TCVN 4054:2005



8



Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế



TCXDVN 104:2007



9



Áo đường mềm - Các yêu cầu và chỉ dẫn thiết kế



22TCN 211-06



10



Tiêu chuẩn thiết kế chiếu sáng nhân tạo đường, đường TCXDVN 259:2001

phố, quảng trường đô thị



11



Quy hoạch cây xanh sử dụng công cộng trong các đô thị - TCXDVN 362:2005

Tiêu chuẩn thiết kế



12



Quy phạm trang bị điện



11TCN

18-2006

11TCN

19-2006

11TCN

20-2006

11TCN 21-2006



13



Quy phạm nối đất và nối không các thiết bị điện



TCVN 4756:1989



14



Chống sét cho cơng trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, TCVN 9385:2012

kiểm tra, bảo trì hệ thống



15



Kết cấu bê tơng và BTCT - Tiêu chuẩn thiết kế



TCVN 5574:2012



16



Kết cấu gạch đá và gạch đá cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế



TCVN 5573:2011



17



Cấp nước - Mạng lưới đường ống và cơng trình - Tiêu TCXDVN 33:2006

chuẩn thiết kế



18



Thốt nước - Mạng lưới và cơng trình bên ngoài - Tiêu TCXD 7957-2008

chuẩn thiết kế



19



Đặt đường dẫn điện trong nhà và cơng trình cơng cộng - TCVN 9207:2012

Tiêu chuẩn thiết kế



20



Đặt thiết bị điện trong nhà và cơng trình cơng cộng - Tiêu TCVN 9206:2012

chuẩn thiết kế



21



Điều lệ báo hiệu đường bộ



QCVN 41:2016/BGTVT



22



Màng phản quang dùng cho báo hiệu đường bộ



TCVN 7887:2008



23



Mặt đường bê tơng nhựa nóng - u cầu thi cơng và TCVN 8819:2011

nghiệm thu



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TÔN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TT



Tên tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm



Ký hiệu



24



Hỗn hợp bê tơng nhựa nóng - Thiết kế theo phương pháp TCVN 8820:2011

Marshall



25



Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp TCVN 8821:2011

móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường



26



Cống hộp BTCT đúc sẵn - Yêu cầu kỹ thuật và phương TCVN 9116:2012

pháp thử



27



Ống cống BTCT thốt nước



TCVN 9113:2013



28



Quy trình kiểm định cầu trên đường ô tô



22TCN 243-98



30



Thi công và nghiệm thu neo trong đất dùng trong cơng TCVN 8870:2011

trình giao thơng vận tải



31



Sơn bảo vệ kết cấu thép. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp TCVN 8789:2011

thử



32



Sơn bảo vệ kết cấu thép. Quy trình thi cơng và nghiệm thu



33



Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang TCVN 8791:2011

nhiệt dẻo - Yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, thi cơng và

nghiệm thu



34



Sơn tín hiệu giao thơng



35



Mặt đường ơ tô - Xác định độ nhám mặt đường bằng TCVN 8866:2011

phương pháp rắc cát



36



Mặt đường ô tô - Phương pháp đo và đánh giá xác định TCVN 8865:2011

bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI



37



Mặt đường ô tô xác định bằng phẳng bằng thước dài 3m



TCVN 8864:2011



38



Quy trình đo áp lực nước lỗ rỗng trong đất



TCVN 8869:2011



39



Đất xây dựng - Phương pháp lấy, bao gói, vận chuyển và TCVN 2683:2012

bảo quản mẫu



40



Chất lượng đất - Xác định pH



TCVN 5979:2007



41



Đất xây dựng - Phương pháp xác định các chỉ tiêu cơ lý



TCVN 4195:2012

TCVN 4202:2012



42



Chất lượng đất - Lấy mẫu - Yêu cầu chung



TCVN 5297:1995



TCVN 8790:2011



TCVN 8786:2011

TCVN 8788:2011



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TÔN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



÷



÷



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TT



Tên tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm



Ký hiệu



43



Đất xây dựng - Phương pháp xác định mô đun biến dạng TCVN 9354:2012

tại hiện trường bằng tấm nén phẳng



44



Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền móng đường 22TCN 346-06

bằng phễu rót cát



45



Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm 22TCN 332-06

trong phòng thí nghiệm



46



Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm



47



Cấp phối đá dăm - phương pháp thí nghiệm xác định độ 22TCN 318-04

hao mòn Los-Algeles của cốt liệu (I.A)



48



Tiêu chuẩn vật liệu nhựa đường đặc - Yêu cầu kỹ thuật và 22TCN 279-01

phương pháp thí nghiệm



49



Bitum - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thí nghiệm



TCVN 7494:2005

TCVN 7504:2005



50



Nhũ tương nhựa đường polime gốc axit



TCVN 8816:2011



51



Nhũ tương nhựa đường axit (Từ phần 1 đến phần 15)



TCVN 8817-1:2011 ÷

TCVN 8817-15:2011



52



Bê tông nhựa - Phương pháp thử (Từ phần 1 đến phần 12)



TCVN 8860-1:2011 ÷

TCVN 8860-12:2011



53



Nhựa đường lỏng (Từ phần 1 đến phần 5)



TCVN 8818-1:2011 ÷

TCVN 8818-5:2011



54



Xi măng Pooclăng - Yêu cầu kỹ thuật



TCVN 2682:2009



55



Xi măng Pooclăng hỗn hợp - Yêu cầu kỹ thuật



TCVN 4787:2009



56



Xi măng - Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử



TCVN 6260:2009



57



Xi măng - Phương pháp phân tích hóa học



TCVN 141:2008



58



Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn



TCVN 4030:2003



59



Xi măng - Phương pháp xác định nhiệt thủy hóa



TCVN 6070:2005



60



Xi măng - Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý



TCVN 4029:1985



61



Xi măng - Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén



TCVN 4032:1985



22TCN 333-06



CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



÷



Dự án xây dựng khu đơ thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TT



Tên tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm



Ký hiệu



62



Xi măng - Phương pháp thử - Xác định độ bền



TCVN 6016:2011



63



Xi măng - Phương pháp thử - Xác định thời gian đông kết TCVN 6017:1995

và ổn định



64



Cát tiêu chuẩn để thử xi măng



TCVN 139:1991



65



Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng



TCVN 6227:1996



66



Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật



TCVN 7570:2006



67



Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử



TCVN 7572:2006



68



Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học



TCVN 9191:2012



69



Bê tơng và vữa xây dựng - Phương pháp xác định PH



TCVN 9339:2012



70



Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả TCVN 9348:2012

năng cốt thép bị ăn mòn



71



Nước trộn bê tơng và vữa - Yêu cầu kỹ thuật



TCVN 4506:2012



72



Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền



TCVN 9382:2012



73



Phụ gia hóa học cho bê tơng



TCVN 8826:2012



74



Nước dùng trong xây dựng - Các phương pháp phân tích TCXD 81:1991

hóa học



75



Vữa xây dựng - u cầu kỹ thuật



TCVN 4314:2003



76



Vữa xây dựng, các chỉ tiêu cơ lý



TCVN 3121:2003



77



Kim loại - Phương pháp thử uốn



TCVN 198:2008



78



Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim TCVN 3909:2000

thấp - Phương pháp thử



79



Kiểm tra không pháp hủy - Kiểm tra chất lượng mối hàn TCVN 165:1988

ống thép bằng phương pháp siêu âm



80



Sơn - Phương pháp không pháp hủy xác định chiều dày TCVN 9406:2012

màng sơn khô



81



Sơn tường- Sơn nhũ tương - Phương pháp xác định độ bền TCVN 9405:2012

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THÔNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TÔN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TT



Tên tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm



Ký hiệu



nhiệt ẩm của màng sơn

82



Sơn tường- Sơn nhũ tương - Yêu cầu kỹ thuật và phương TCVN 6934:2001

pháp thử



83



Băng chắn nước dùng trong mối nối cơng trình xây dựng - TCVN 9384:2012

Yêu cầu sử dụng



84



Công tác đất - Thi công và nghiệm thu



TCVN 4447:2012



85



Nền đường ô tô - Thi công và nghiệm thu



TCVN 9436:2012



86



Đất xây dựng - Phương pháp phóng xạ xác định độ ẩm và TCVN 9350:2012

độ chặt của đất tại hiện trường



87



Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt Quyết

định

số

đường bê tơng xi măng trong xây dựng cơng trình giao 1951/QĐ-BGTVT ngày

thông

12/8/2012



88



Kết cấu bê tông cốt thép - Phương pháp điện từ xác định TCVN 9356:2012

chiều dày bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép

trong bê tơng



89



Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các kết cấu TCVN 9344:2012

chịu uốn trên cơng trình bằng phương pháp thí nghiệm

chất tải tĩnh



90



Kết cấu bê tơng và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ TCVN 9346:2012

chống ăn mòn trong mơi trường biển



91



Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương TCVN 9347:2012

pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và

khả năng chống nứt



92



Xi măng pooc lăng hỗn hợp - Phương pháp xác định hàm TCVN 9203:2012

lượng phụ gia khống



93



Hỗn hợp bê tơng trộn sẵn - u cầu cơ bản đánh giá chất TCVN 9340:2012

lượng và nghiệm thu



94



Xi măng xây trát



TCVN 9202:2012



95



Cát nghiền cho bê tông và vữa



TCVN 9205:2012



96



Phụ gia khống cho bê tơng đầm lăn



TCVN 8825:2011



CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THÔNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TÔN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



II: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN NGHIÊN CỨU

II.1.Đặc điểm địa hình

Khu đất hiện trạng chủ yếu trên nền đất ruộng, xen kẽ kênh mương nước tưới tiêu, ao hồ

của cánh đồng thuộc Thôn Trung Đồng và một phần dân cư hiện có thơn Trung Đồng, xã

Đức Thắng, Huyện Hiệp Hòa.

Địa mạo: Vùng đất dự kiến xây dựng khu dân cư chủ yếu là đất ruộng.

- Đặc điểm thủy văn

Khu vực dự án có kênh tưới chính của Huyện chạy dọc qua dự án từ Bắc xuống Nam.

- Đặc điểm địa chất

Lớp 1. Đất thổ nhưỡng.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Lớp này có nguồn gốc nhân sinh, hình thành trong q

trình canh tác. Thành phần sét pha lẫn rễ cây. Lớp có bề dày biến đổi từ 0.3m(HK1, HK3,

HK4, HK5, HK6) đến 0.4m (HK2), ngoại trừ một số vị trí tại bờ ruộng, đường đắp có bề dày

lớn hơn. Do thành phần và trạng thái của lớp đất không đồng nhất nên khơng lấy mẫu thí

nghiệm ở lớp này. Đây là lớp cần bóc bỏ trong q trình thi cơng san nền.

Lớp 2. Sét pha nhẹ - Cát pha, màu xám trắng - xám ghi, đơi chỗ lẫn kết vón, trạng thái dẻo

mềm.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Thành phần của lớp này là đất sét pha nhẹ đôi chỗ

là cát pha, trạng thái dẻo mềm.

Độ sâu mặt lớp biến đổi từ 0.3m (HK1, HK3, HK4, HK5, HK6)  0.4m (HK2).

Độ sâu đáy lớp biến đổi từ 0.9m (HK4)  1.7m (HK5, HK6).

Bề dày lớp biến đổi từ 0.6m  1.4m .

Lớp 3. Sét pha lẫn kết vón, màu xám vàng loang lổ xám nâu đỏ - xám ghi, trạng thái

dẻo cứng.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Thành phần của lớp này là đất sét pha lẫn kết vón,

trạng thái dẻo cứng.

Độ sâu mặt lớp biến đổi từ 0.9m (HK4)  1.7m (HK5, HK6).

Độ sâu đáy lớp biến đổi từ 3.4m (HK5)  4.1m (HK6).

Bề dày lớp biến đổi từ 1.7m đến 2.9m.

Lớp 4. Sét pha lẫn kết vón đơi chỗ lẫn dăm tảng, màu nâu đỏ loang lổ xám ghi, trạng

thái cứng.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Thành phần của lớp này là đất sét pha lẫn kết vón

đơi chỗ lẫn dăm tảng, trạng thái nửa cứng đến cứng.

Độ sâu mặt lớp biến đổi từ 3.4m (HK5)  4.1m (HK6).

Độ sâu đáy lớp biến đổi từ 5.3m (HK1)  9.2m (HK4).

Bề dày lớp biến đổi từ 1.5m đến 4.7m.

Lớp 5. Đá bột cát kết. Màu xám ghi - tím gan gà. Phong hóa nứt nẻ mạnh đơi chỗ

thành sét pha nhẹ, RQD= 10%, TCR=20%.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Thành phần của lớp là đá bột cát kết, phong hóa

nứt nẻ mạnh.

Độ sâu mặt lớp biến đổi từ 5.3 m (HK1)  9.2m (HK4).

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



Độ sâu đáy lớp biến đổi từ 9.2 m (HK4)  11.0m (HK2).

Bề dày lớp biến đổi từ 1.9m đến 4.1m.

Lớp 6. Đá bột cát kết. Màu xám ghi - tím gan gà. Phong hóa nứt nẻ trung bình.

RQD= 35%, TCR= 45%.

Lớp này gặp ở tất cả các hố khoan. Thành phần của lớp là đá bột cát kết, phong hóa

nứt nẻ trung bình, đá rắn chắc.

Độ sâu mặt lớp biến đổi từ 9.2 m (HK4)  11.0m (HK2).

Độ sâu đáy lớp và bề dày lớp chưa xác định do tất cả các hố khoan trên đều kết thúc

trong lớp này. Chiều sâu lớn nhất đã khoan vào lớp này là 2.8m (HK4).

+ Đặc điểm địa chất thuỷ văn.

- Tại thời điểm khảo sát khu vực dự kiến xây dựng chỉ tồn tại nước mặt.

- Nước mặt có trên mặt ruộng, trong các hệ thống thuỷ lợi quanh khu vực, nguồn cung cấp

chủ yếu là nước mưa, nước từ kênh mương phục vụ tưới tiêu trồng trọt. Nước mặt có

động thái thay đổi theo mùa.

- Nước dười đất ở chiều sâu khoan chưa xuất hiện nước dưới đất.

- Nước mặt đất có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng thi cơng và độ ổn định của cơng

trình, đề nghị đơn vị thiết kế và thi công lưu ý.

III: CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN

III.1. Kết cấu mặt đường

Loại 1 dùng cho Đường phố chính đơ thị và đường khu vực Y yc=120Mpa.

+ 4 cm bê tông nhựa hạt mịn.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2.

+ 6 cm bê tơng nhựa hạt thơ.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2.

+ 15 cm cấp phối đá dăm loại I.

+ 34 cm cấp phối đá dăm loại II.

+ 30 cm đất đầm chặt K = 0,98.

+ Đất đầm chặt K = 0,95.

Loại 2 dùng cho đường phố nội bộ Yyc=95Mpa.

+ 7 cm bê tông nhựa hạt trung.

+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1.0 kg/m2.

+ 18 cm cấp phối đá dăm loại I.

+ 18 cm cấp phối đá dăm loại II.

+ 50 cm đất đầm chặt K = 0,95.

III.2.Các cơng trình khác

Bó vỉa gồm có 3 loại :

Loại 1 : Được dùng tại mép mặt đường (chiều dài bó vỉa là 1m).

Loại 2 : Được dùng tại mép mặt đường những chỗ góc cua nhỏ, chiều dài bó vỉa là 0,5m.

Loại 3 : Được dùng cho dải ngăn cách giữa ( chiều dài bó vỉa là 1m).

Kết cấu :

Bó vỉa làm bằng bê tơng XM đá 1x2 M200 .

Bó vỉa đặt trên móng Vữa XM cát vàng M100 dày 10cm.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



Kích thước bó vỉa vỉa hè: 26x23x100 cm.

Kích thước bó vỉa phân cách: 160x530x1000 cm.

Kết cấu vỉa hè:

Lát gạch Block tự chèn dày 6cm hoặc gạch Tezaro;

Lớp lót bằng cát vàng đầm chặt độ dày 10cm;

Nền lu lèn đạt độ chặt K>=0.90.

Kết cấu này được áp dụng chung cho tất cả các tuyến đường.

Tấm đan BTXM:

Tấm đan được đặt ở mép đường với độ dốc 6% nghiêng về phía mép để thu nước mặt

từ mặt đường và vỉa hè về hố thu.

Kích thước tấm đan: 30x50x5cm M200;

Tấm đan đặt trên móng Vữa XM cát vàng M100;

Tổ chức giao thông:

Để đảm bảo an tồn giao thơng, tại các điểm giao cắt bố trí các loại biển chỉ dẫn. Trên

mặt đường kẻ vạch tín hiệu giao thơng (các loại biển, loại vạch xem trong bản vẽ tổ chức

giao thông)

Quy cách biển báo, vạch kẻ tín hiệu tuân theo điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN 237-01

Cây xanh : Loại cây xem chi tiết bản vẽ bản vẽ cảnh quan, số lượng hố trồng cây xem bản

vẽ vị trí hố trồng cây

III.3.Cấp nước

III.3.1. Tiêu chuẩn áp dụng

Tiêu chuẩn TCXD 33-2006: Tiêu chuẩn cấp nước bên ngồi và cơng trình.

Tiêu chuẩn TCVN 2622-1996: Tiêu chuẩn phòng chống cháy cho nhà và cơng trình.

Và các tiêu chuẩn xây dựng chuyên ngành khác.

III.3.2. Nhu cầu sử dụng nước

Tiêu chuẩn

+ Nước sinh hoạt lấy theo tiêu chuẩn đô thị loại 4

+ Nước sinh hoạt, Qsh: 150 l/ng.ngđ

+ Công trình cơng cộng, dịch vụ Qcc : 15% Qsh

+ Nước tưới cây 3l/m2 , rửa đường 1.5l/m2,

Rò rỉ, Qrr : 15%(Qsh+Qcc+Qtc)

Dự phòng: 10%(Qsh+Qcc+Qtc+Qrr)

III.4.Cấp nước cứu hỏa

Hệ thống cấp nước cứu hoả cho khu đô thị được thiết kế là hệ thống áp lực thấp, nước

chữa cháy được cấp kết hợp với nước sinh hoạt trên cùng một đường ống nước phân phối

có đường kính DN=>100, các trụ cứu hoả có nhiệm vụ cấp nước cho xe cứu hoả chuyên

dụng khi có cháy với khoảng cách 150m bố trí 01 trụ, áp lực tự do cần thiết tại điểm cấp

nước cứu hoả bất lợi nhất là 10m.

Theo tiêu chuẩn TCVN 2622-1996: Tiêu chuẩn phòng chống cháy cho nhà và cơng

trình với số dân khoảng 3.668 người và các cơng trình hỗn hợp nên chọn số đám cháy xảy

ra đồng thời là 1, lưu lượng một đám cháy là 10l/s. Thời gian chữa cháy trong 3h liên tục.

Mạng lưới thiết kế đảm bảo cung cấp đủ lưu lượng, áp lực chữa cháy đối với hệ

thống chữa cháy ngoài nhà. Trong bản thân các khu biệt thự, nhà cao tầng (nếu có) cần bố

trí hệ thống chữa cháy riêng.

III.5.Phần xây dựng

Tại các vị trí cút, tê, cơn có đường kính DN≥90 sẽ xây các gối đỡ. Đối với phụ kiện

cho ống có đường kính lớn hơn 90 và nhỏ hơn DN200 gối đỡ dùng BT không cốt thép

M200,

III.5.1. Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng trong tính tốn

CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



TCVN 5574 : 1991, Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế;

TCVN 2737 : 1995, Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế;

TCXD 45-1978, Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và cơng trình;

22TCN 18-1979, Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn;

22TCN 262-2000, Quy trình khảo sát thiết kế nền đường ơ-tơ đắp trên đất yếu;

III.5.2. Vật liệu sử dụng

* Bê tông:

B7.5 (tương đương mác M100) cho lớp bê tơng lót đáy cống

B20 (tương đương mác M250), Rb = 11.5 MPa cho tất cả các cấu kiện cống tròn, hố ga,

các bệ đỡ ống.

* Cốt thép trong bê tông cốt thép.

Thép CI, Rs = 2250 kG/cm2 cho thép < 10.

Thép CII, Rs = 2800 kG/cm2 cho thép >= 10.

* Khối xây.

Các khối xây đều sử dụng loại gạch đặc M75, xây và trát bằng vữa xi măng M75.

III.5.3. Phần kết cấu cấu kiện.

a,Cống tròn và cống hộp:

Thiết kế chọn giải pháp kết cấu của tuyến cống gồm các đoạn cống tròn đúc sẵn.

Các đoạn cống được nối với nhau bằng chi tiết liên kết điển hình và được đặt trên các bệ đỡ

cống. Các ống cống bê tơng cốt thép có đường kính nhỏ hơn D1000 được chế tạo theo

phương pháp quay ly tâm kết hợp rung, cống có đường kính lớn hơn D1000 được chế tạo

bằng phương pháp rung được đặt sẵn tại các nhà máy chế tạo Bê tông hoặc đúc tại công

trường. Cống được chế tạo gồm hai loại khác nhau: loại đi trên vỉa hè chịu tải trong H13 và

nằm dưới lòng đường chịu tải trọng H30.

Sau khi thi công xong, xung quanh các cấu kiện phải được lấp đầy và chèn chặt bằng cát

đen (với hệ số đầm chặt, K = 0,95).

b, Mương:

Mương thoát nước được xây gạch đậy tấm đan BTCT

c,Các hố ga:

Các hố ga được đổ tại chỗ bằng BTCT có bề dày tuỳ theo kích thước và vị trí hố ga.

Nắp ga đậy bằng tấm gang đúc sẵn.

III.6. Thoát nước và xử lý nước thải

III.6.1.Tiêu chuẩn áp dụng

TCXD 7957-2008 Thoát nước. Mạng lưới bên ngồi và cơng trình Tiêu chuẩn thiết

kế.

TCVN 4474 -1987 Thốt nước bên trong cơng trình

Quy chuẩn hệ thống cấp thốt nước trong nhà và cơng trình.

Quy hoạch thốt nước thải tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.

III.6.2.Phương án trong thực hiện của hệ thống nước thải

Hệ thống thoát nước thải riêng với nước mưa. Toàn bộ nước thải tập trung về trạm

xử lý, làm sạch đạt loại B của TCVN 7222 - 2002, sau đó được xả ra hệ thống thoát nước

chung của khu vực.

Trạm xử lý nước thải được bố trí cạnh khu cơng viên cây xanh cạnh kênh tưới 1B. Do

đó khu vực thiết kế quy hoạch được chia thành hai lưu vực thốt nước chính.

Lưu vực I ( khu A): tồn bộ phía Đơng kênh 1B, nước thải được thu gom dẫn tự chảy

về trạm xử lý.

Lưu vực II ( khu B): tồn bộ phía Tây kênh 1B, nước thải được thu gom dẫn tự chảy

về trạm xử lý.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



Nguồn thải từ các hộ dân cư, các cơng trình cơng cộng, dịch vụ, phải xử lý cục bộ

bằng bể tự hoại trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải ngoài nhà..

Toàn bộ nước thải sẽ tập trung về trạm xử lý có cơng suất 800m3/ng.đ.

Dây chuyền cơng nghệ trạm xử lý nước

Đối với cống thoát nước từ các hộ phân lơ ra đến cống bên ngồi dùng cống BTCT

D300 mm.

Với các dãy hộ phân lô quay lưng vào nhau sử dung mương xây B400 đậy ĐBTCT.

Cống có cao độ đáy tối thiểu 0,6m trên vỉa hè và 0,7m dưới lòng đường.

Khoảng cách các hố ga: trung bình 30m/ga.

Độ dốc cống: i =1/D ( D=mm là đường kính ống).

III.7.Trạm xử lý nước thải.

III.7.1.Phương án trong thực hiện của hệ thống xử lý nước thải

Nước thải: Nước thải sinh ra các nguồn như nước thải sinh hoạt được chủ đầu tư tính

tốn lưu lượng thải dựa trên lưu lượng nước cấp sử dụng thực tế.

Nước thải khu dân cư số III, thị trấn Thắng có đặc trưng là nước thải sinh hoạt thơng

thường, có mức độ ơ nhiễm ở mức trung bình.

III.8. Phần kết cấu cấu kiện.

a,Mương

Mương được xây bằng gạch đặc M75, trát vữa Xi măng M75, đậy bằng nắp BTCT

M200.Sau khi thi công xong, xung quanh các cấu kiện phải được lấp đầy và chèn chặt bằng

cát đen (với hệ số đầm chặt, k = 0,9).

b, Các hố ga

Các hố ga được đúc tại chỗ bằng BTCT có bề dày tuỳ theo kích thước và vị trí hố ga.

III.9. Phần Cấp điện và chiếu sáng

III.9.1.Phương án trong thực hiện của hệ thống chiếu sáng

Thiết kế hệ thống cấp điện 22 kV

Thiết kế trạm biến áp 22/0.4 kV

Thiết kế hệ thống cung cấp và phân phối điện 0.4 kV

Thiết kế hệ thống chiếu sáng đường giao thông

III.9.2. Nhu cầu phụ tải điện

Chỉ tiêu cấp điện cho Khu dân cư số III – Xã Đức Thắng – Huyện Hiệp Hòa – Tỉnh

Bắc Giang được lấy theo tiêu chuẩn đô thị loại 3, căn cứ theo hồ sơ quy hoạch chi tiết

1/500 đã được phê duyệt và các chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt trong đô thị theo Quy chuẩn xây

dựng Việt Nam “QCXDVN 01:2008/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch

Xây dựng’’ có tham khảo các dự án đã được phê duyệt. Cụ thể:

Cấp điện sinh hoạt:

Biệt thự: 8 kW/hộ

Nhà liền kề: 6 kW/hộ

Cấp điện công cộng, dịch vụ: 20-30 W/m2sàn

Cấp điện cho chiếu sáng: 0,3-1W/m2.

III.9.3. Lưới điện hiện trạng

Hiện tại phía Tây Nam khu đất dự án có tuyến trung thế 10kv từ trạm trung gian Hiệp

Hoà 2-35/10Kv:4+4MVA và đang cấp cho trạm biến áp Hùng Thắng 180KVA.

Hiện tại phía Đơng Bắc khu đất dự án có tuyến trung thế 10kV đang cấp cho trạm biến áp

Trung Đồng 160kVA và trạm biến áp Ngân Hàng 320kVA

Còn lại trong khu vực chưa có hệ thống chiếu sáng và hạ thế 0.4KV.

III.10. Cây xanh

III.10.1 Phương án trong thực hiện cây xanh đơ thị

CƠNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Dự án xây dựng khu đô thị số 3 thị Trấn Thắng Huyện Hiệp Hòa Tỉnh Bắc Giang



Cây xanh bao gồm cây xanh đường phố và cây xanh tập trung, cây trồng phải phù hợp

với địa hình, khí hậu, thổ nhưỡng và tính chất của khu vực, phải là các loại cây sống lâu

năm, ưa hạn, chịu được nắng gió, sinh trưởng tốt mà khơng cần phải chăm sóc nhiều.

Lựa chọn cây trồng khơng những nhằm mục đích góp phần vào việc điều hòa khí hậu

mà còn phải tạo nên cảnh quan đẹp mắt.

Trồng cây ở khoảng trước tường ngăn giữa hai nhà phố, tránh trồng giữa cổng hoặc

chính diện nhà dân, tránh trồng ở các góc ngã ba, ngã tư.

Cây trồng đường phố thành một hệ thống cây xanh liên tục và hồn chỉnh, khơng trồng

quá nhiều loại cây trên một tuyến phố.

Tránh trồng cây tại vị trí mạng lưới đường dây, đường ống kỹ thuật, vị trí các hố ga.

III.10.2.Thiết bị cảnh quan, thiết bị, chiếu sáng

Bố trí các thiết bị cảnh quan, thiết bị chiếu sáng tại vườn hoa, công viên để phục vụ cho

nhu cầu người dân, đồng thời tạo cảnh quan cho các không gian công cộng này.

III.10.3.Quy tắc trồng cây

a,Cây bóng mát

Chọn các loại cây có tuổi từ 6 tháng đến 1 năm tuổi. Cây khi trưởng thành có chiều

cao khoảng 8 – 10m, đường kính tán khoảng 6 – 10m.

Cây trồng với khoảng cách giữa các cây là 10 – 12m, đối với cây đường phố trồng

cách lòng đường 1,5m.

Hố đào trồng cây rộng 1,5 x 1,5m, sâu 1m, xung quanh trồng cỏ khơn. Phía trên có các

cây đỡ và các thanh giằng để đảm bảo giữ thăng bằng cho cây.

Khi trồng cây phải bóc đi 40cm đất sỏi sạn, vật liệu còn lại do xây dựng cơng trình, rồi đổ

40cm đất màu vào hố trồng cây.

b,Cây xanh thảm, cây lá màu

Trồng 1 lớp cẩm tú mai viền bên ngoài, cách mép đường 140mm, độ rộng viền là

300mm, cao khoảng 300mm.

Cây lá màu trồng phía trong lớp cẩm tú mai, độ rộng theo thiết kế, cao tầm 450mm.

III.11. Xử lý các loại chất thải rắn

Chất thải rắn của dự án sau khi đưa vào hoạt động là rác thải sinh hoạt. Lượng rác

thải sinh hoạt cần phải có biện pháp quản lý chặt chẽ, được xem xét đến ngay từ khâu thiết

kế kiến trúc.

Đối với các khu trường học, nhà trẻ, dịch vụ thương mại cần có bể rác hoặc thùng rác to có

nắp đậy kín.

Đối với các trục đường chính hoặc nơi cơng cộng đặt các thùng rác nhỏ trên đường, các

thùng rác cách nhau khoảng 60-80m để người dân thuận tiện bỏ rác.

Các hộ gia đình sẽ phân loại rác thải tại gia đình đựng vào bao bì riêng thành 3 loại: Rác

thải hữu cơ dễ phân huỷ (thức ăn thừa, rau quả…); Rác thải từ đồ hộp vỏ bao bì; Rác thải

nguy hại (bóng đèn huỳnh quang, pin, ăc quy, thiết bị điện tử, dầu mỡ thải và các loại thủy

tinh hoạt tính) rồi đổ vào 3 loại thùng chứa rác thải quy định như trên.

Cuối ngày công nhân vệ sinh của khu dân cư sẽ chuyển rác đến vị trí tập kết, sau đó cơng

nhân môi trường của Tỉnh Bắc Giang sẽ thu gom vận chuyển rác đi xử lý. Riêng rác thải

nguy hại sẽ hợp đồng với đơn vị chức năng đem đi xử lý.

Ngồi ra, chính quyền địa phương phối hợp với Ban quản lý thường xuyên phổ biến các

quy định về vệ sinh môi trường. Yêu cầu các hộ dân và khu dịch vụ thực hiện nghiêm túc

các quy định, đóng kinh phí vệ sinh mơi trường đầy đủ, kịp thời...

III.12 .Các biện pháp đảm bảo an tồn lao động, phòng chống sự cố

Dự kiến trong khu dân cư số 3 không chỉ có khoảng 3.668 người sinh sống mà còn có

các hộ kinh doanh dịch vụ, khu thương mại dịch vụ với nhiều phương tiện tham gia giao

thơng nên việc phòng chữa cháy là rất cần thiết, phải đặt ra và thực hiện một cách nghiêm

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH GIAO THƠNG2

ĐỊA CHỈ

: 278 TƠN ĐỨC THẮNG - ĐỐNG ĐA - HÀ NỘI.

Điện thoại: 048516194, 048517743, Fax: 04 8517806; Email: TV2@bdvn.vnd.net



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 .Các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình áp dụng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×