Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Đánh giá về ưu tiên khi mua nước mắm

d. Đánh giá về ưu tiên khi mua nước mắm

Tải bản đầy đủ - 0trang

61



Biểu đồ 2.2. Biểu đồ về các yếu tố được ưu tiên khi mua nước mắm

2.2.2.2. Kiểm tra sự tin cậy thang đo

Kết quả kiểm định tin cậy thang đo cho thấy ngoài nhân tố FEEL chỉ đạt tin cậy

khi đo lường quan 2 biến quan sát là FEEL1 và FEEL2. Các nhân tố còn lại đều đạt sự

tin cậy (hệ số Cronbach Alpha đều lớn hơn 0.6 và hệ số tương quan biến tổng đề lớn

hơn 0.3)

Bảng 2.4. Kết quả kiểm định sự tin cậy thang đó



62



Cronbach's Alpha

SEN1

SEN2

SEN3

SEN4

FEEL1

FEEL2

FEEL3

FEEL1

FEEL2

THINK1

THINK2

THINK3

THINK4

RELA1

RELA2

RELA3

RELA4

PRI1

PRI2

PRI3

PRO1

PRO2

PRO3

CON1

CON2

CON3

CON4

SAT1

SAT2

SAT3

SAT4



.663

.179

.744



.774



.761



.750



.619



.728



.777



Corrected Item-



Cronbach's Alpha



Total Correlation



if Item Deleted



.203

.480

.626

.529

.208

.256

.137

.593

.593

.359

.664

.645

.659

.406

.653

.647

.557

.595

.631

.518

.346

.515

.446

.529

.536

.479

.533

.554

.587

.609

.579



.728

.589

.455

.539

.104

.078

.740

.817

.677

.681

.672

.775

.657

.653

.709

.651

.605

.746

.627

.392

.505

.664

.656

.691

.658

.738

.721

.709

.726



63



2.2.2.3. Phân tích nhân tố

a. Phân tích cho nhóm nhân tố kinh nghiệm

Kết quả phân tích nhân tố là phù hợp với hệ số KMO lớn hơn 0.5; p-value của

kiểm định Barlett nhỏ hơn 0.05 và phương sai giải thích lớn hơn 50%. Kết quả chỉ ra

có 4 nhân tố được hình thành giống với giả thuyết.

Bảng 2.5. Kết quả phân tích nhân tố thuộc về kinh nghiệm mua

Thành phần chính

2

3



1

RELA2

RELA3

RELA4

RELA1

THINK2

THINK1

THINK4

THINK3

SEN2

SEN3

SEN4

FEEL2

FEEL1

KMO

p-value của Barlett test

Phương sai giải thích



4



.691

.662

.647

.584

.751

.695

.609

.603

.750

.712

.697

.839

.814

0.86

0.0000

65.50%



64



b. Phân tích cho các nhân tố sự thuận tiện, giá và chính sách bán hàng

Kết quả phân tích nhân tố là phù hợp với hệ số KMO lớn hơn 0.5; p-value của

kiểm định Barlett nhỏ hơn 0.05 và phương sai giải thích lớn hơn 50%.Kết quả chỉ ra

có 3 nhân tố được hình thành giống với giả thuyết.

Bảng 2.6. Kết quả phân tích nhân tố cho sự thuận tiện, giá và chính sách bán

hàng

Thành phần chính

2



1

CON2

CON4

CON3

CON1

PRI1

PRI2

PRI3

PRO2

PRO3

PRO1

KMO

p-value của Barlett test

Phương sai giải thích

c. Phân tích cho nhân tố sự hài lòng



3



.767

.719

.642

.618

.834

.822

.594

.833

.676

.651

.833

.000

60.25%



Kết quả phân tích nhân tố là phù hợp với hệ số KMO lớn hơn 0.5; p-value của

kiểm định Barlett nhỏ hơn 0.05 và phương sai giải thích lớn hơn 50%.Kết quả chỉ ra

có 1 nhân tố được hình thành giống với giả thuyết.

Bảng 2.7. Kết quả phân tích nhân tố cho sự hài lòng

Thành phần chính

1

SAT3

SAT2

SAT4

SAT1

KMO

p-value của Barlett test

Phương sai giải thích



.791

.784

.770

.755

0.714

0.000

60.04%



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Đánh giá về ưu tiên khi mua nước mắm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×