Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Chỉ tiêu về chất lượng thịt

3 Chỉ tiêu về chất lượng thịt

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trọng

lượng mẫu

Số chén

86



thịt tươi (g)



Trọng

lượng chén

(g)



Trọng

lượng (chén

+ mẫu) sau

sấy ở 1050C

(g)



Trọng

lượng mẫu

thịt sau sấy

(g)



DM (%)



2,4905

19,0085

19,7224

0,7139

28,66

Bảng 4.5: Hàm lượng vật chất khô (%) của mẫu thịt heo theo Tổ 3



Trọng lượng Trọng lượng

Số chén mẫu thịt tươi

chén (g)

(g)

24,1343



Trọng lượng

(chén+mẫu)

sau sấy ở

105oC



Trọng lượng

mẫu thịt sau

sấy



DM (%)



(g)



(g)



24,8593



0,7250



29,11



24,7119



0,7279



29,15



81



2,49



82



2,4962



83



2,4926



20,3492



21,0593



0,7101



28,49



84



2,5116



20,0515



20,7809



0,7294



29,06



85



2,5012



23,7810



24,5134



0,7324



29,28



86



2,4905



19,0085



19,7224



0,7139



28,66



87



2,4983



30,5287



31,2609



0,7322



29,31



88



2,5193



22,4857



23,2229



0,7372



29,26



Min



2,375



0,6897



27,59



Max



2,625



0,7623



30,49



23,9840



SD 2,50 0,125



0,7260 0,0363



xxxii



29,04 1,452



4.3.2 Xác định hàm lượng chất khoáng của thịt (%)

Hàm lượng chất khoáng (%) trong thí nghiệm được thể hiện ở bảng 4.6 cho

thấy kết quả phân tích hàm lượng chất khống của thịt được thí nghiệm là 1,34%.

Kết quả này thuộc khoảng chung trong bảng kết quả của Tổ 3 (Bảng 4.7) là 1,24%

- 1,36%.

Bảng 4.6: Hàm lượng khoáng (%Ash) của thịt heo theo cá nhân



Số chén



Trọng lượng

mẫu thịt tươi

(g)



86



2,4905



Số

Chén



Trọng lượng

mẫu

thịt tươi (g)



Trọng

lượng chén

(g)



Trọng

lượng (chén

+ mẫu)

nung ở

6000C (g)



Trọng

lượng mẫu

thịt sau

nung (g)



19,0085

19,0418

0,0332

khoáng (%) của mẫu thịt heo theo Tổ 3

Trọng lượng Trọng lượng

(chén + mẫu)

chén

sau

nung

o

(g)

ở 600 C (g)



Trọng lượng



Ash (%)



Bảng

4.7:

Hàm

lượng



1,34

Ash (%)



mẫu sau nung

(g)



81



2,49



24,1343



24,1664



0,0321



1,29



82



2,4962



23,9840



24,0158



0,0318



1,26



83



2,4926



20,3492



20,3820



0,0328



1,32



84



2,5116



20,0515



20,0841



0,0326



1,32



85



2,5012



23,7810



23,8120



0,0310



1,24



86



2,4905



19,0085



19,0418



0,0332



1,34



87



2,4983



30,5287



30,5608



0,0322



1,29



88



2,5193



22,4857



22,5199



0,0342



1,36



Min



2,375



0,0165



1,25



Max



2,625



0,0485



1,35



SD 2.50



0,125



0,0325 0,016



xxxiii



1,3025 0,05



Chương 5: KẾT LUẬN

Với các kết quả phân tích đánh giá chất lượng mẫu thịt heo, chúng tơi có một

sớ kết luận như sau:

Năng suất quầy thịt heo

Mẫu thịt heo có diện tích cơ thăn 48,75 cm2.

Độ dày mỡ lưng thấp 1,95 cm.

Chất lượng quầy thịt heo

Màu sắc thịt thuộc mức màu 3

Độ vân mỡ là 2 phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng hiện nay.

Độ rỉ dịch 1,64%.

Chất lượng thịt heo

Hàm lượng vật chất khô (DM) là 29,04 %.

Hàm lượng khoáng (Ash) 1,30 %.

Mẫu thịt heo thí nghiệm thuộc loại RFN (thịt có màu đỏ hồng, hơi đàn hồi và

khơng dính tay).

Mẫu thịt lưng thăn heo phân tích được lấy từ một con heo ni bình thường

thức ăn đạt chất lượng thịt tốt, thịt thơm đảm bảo phẩm chất quầy thịt và thị hiếu

người tiêu dùng.



xxxiv



PHỤ CHƯƠNG

Bảng 4.8. Hàm lượng vật chất khơ và chất khống của mẫu thịt heo

SC



W, g



81

82

83

84

85



2,4900

2,4962

2,4926

2,5116

2,5012



86



2,4905



87

88

Min



2,4983

2,5193

2,375



Max



2,625



SD



Trọng lượng chén, g

P1



P2



PTBC



24,1337

23,9845

20,3488

20,0504

23,7801

19,008

6

30,5293

22,4862



24,1349

23,9840

20,3492

20,0515

23,7818

19,0008

4

30,5280

22,4851



24,1343

23,9843

20,3490

20,0510

23,7810



Trọng lượng (chén + mẫu) sau

sấy, g

P3



P4



24,8593 24,81592

24,7126 24,7112

21,0600 21,0585

20,7820 20,7798

24,5144 24,5123



PTBSS



P5



24,8593

24,7119

21,0593

20,7809

24,5134



24,1667

24,0158

20,382

20,0841

23,8125

19,042

2

30,5609

22,5199



19,0085 19,7226



19,7221



19,7224



30,5287 31,262

22,4857 23,2239



31,2598

23,2219



31,2609

23,2229



P6



DM (%)



Ash (%)



29,11

29,15

28,49

29,06

29,28

28,66



1,29

1,26

1,32

1,32

1,24

1,34



29,31

29,26

27,59



1,29

1,36

1,25



30,49



1,35



PTBSN



24,1661 24,1664

24,0157 24.,0158

20,382 20,3820

20,0841 20,0841

23,8115 23,8120

19,041 19,0418

3

30,5607 30,5608

22,5198 22,5199



29,04 1,45

2



2.50 0,12

5



SC: Số thứ tự chén

W: Trọng lượng mẫu thịt tươi (g)

P1: Trọng lượng cân chén lần 1 (g)

P2: Trọng lượng cân chén lần 2 (g)

PTBC : Trọng lượng cân chén trung bình (g)

P3: Trọng lượng cân (chén+mẫu) sau sấy lần 1 (g)



Trọng lượng (chén + mẫu)

sau nung, g



P4: Trọng lượng cân (chén+mẫu) sau sấy lần 2 (g)

PTBCSN : Trọng lượng cân (chén+mẫu) trung bình sau nung (g)

P5: Trọng lượng cân (chén+mẫu) sau nung lần 1 (g)

P6: Trọng lượng cân (chén+mẫu) sau nung lần 2 (g)

PTBCSS : Trọng lượng cân (chén+mẫu) trung bình sau sấy (g)



35



1,3025 0,0

5



TÀI LIỆU THAM KHẢO

Baas,T.J., 2000, Meat Quality Traits and Genetic Selection, Iowa State

University.

Bộ Nông Nghiệp và phát triển nông thôn, 2008. Chiến lược phát triển chăn

nuôi đến năm 2020. NXB Nông nghiệp. Hà Nội.

Đặng Vũ Bình, 2005. Giống vật nuôi. Nhà xuất bản Đại Học Sư Phạm.

Đoàn Văn Y, 2013. Ảnh hưởng của giớng heo và phái tính lên năng suất và chất

lượng quày thịt của heo nuôi ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. LVTN. ĐHCT. Cần



Thơ.

Hội Đồng Hạt Cốc Chăn Nuôi Mỹ, 1996. Cẩm nang chăn nuôi lợn công

nghiệp. Hà Nội: NXB Nông nghiệp. Trang 913 – 931.

Hollis,G.R., 1993, Growth of the pig, CAB International, pp. 133 – 166.

Lê Hồng Mận, 2002. Chăn nuôi heo nái sinh sản ở nông hộ. NXB Nông

Nghiệp. TP.HCM.

Lê Thị Mến, 2010. Kỹ thuật chăn nuôi heo. NXB Nông nghiệp. TP.HCM.

Lo,L.L., D.G.McLaren, F.K.McKeith, R.L.Fernando and J.Novakofski, 1992,

“Genetic analyses of growth, real – time ultrasound, carcass and pork quality traits in

Duroc and Landrace pigs: I. Breed effects”, J. Anim Sci. 70:2373 – 2386.

Nguyễn Ngọc Tuân và Trần Thị Dân, 2000. Kỹ thuật chăn nuôi heo. Nhà xuất

bản Nơng Nghiệp. Tp.Hồ Chí Minh.

Ngũn Ngọc Hải, 2014. Bí quyết nuôi heo khỏe năng suất cao 2. Nhà xuất bản

Thông Tấn.

Nguyễn Nhựt Xuân Dung và Lưu Hữu Mãnh, 2008. Giáo trình dinh dưỡng gia

súc. Nhà xuất bản Đại Học Cần Thơ.

Nguyễn Văn Thắng và Vũ Đình Tôn, 2010. Năng suất sinh sản, sinh trưởng,

thân thịt và chất lượng thịt của các tổ hợp lai giữa lợn nái F1 (LandracexYorkshire)

với đực giớng Landrace, Duroc và (PiétrainxDuroc). Tạp chí Khoa học và Phát triển,

8(1): 98-105.

Nguyễn Thiện và Võ Trọng Hốt, 2007. Kỹ thuật chăn nuôi và chuồng trại heo.

NXB Nông nghiệp.

Nguyễn Thanh Sơn và Nguyễn Quế Côi, 2006. Chăn nuôi heo trang trại. NXB

Lao Động - Xã Hội. Hà Nội.

Nguyễn Xuân Bình, 2008. Kinh nghiệm nuôi lợn. Nhà xuất bản Nông Nghiệp.

Vũ Duy Giảng, 2013. Mỡ giắt và chất lượng thị lợn. Học viện Nông Nghiệp

Việt Nam – Khoa chăn nuôi.



36



Marsh, 1977. Glycolytic potential of red, sofr, exudative pork longissimus

muscle, J.Anim. Sci 77:2971-2973.

Phạm Hữu Doanh và Lưu Kỷ, 1999. Kỹ thuật nuôi lợn nái mắn đẻ sai con. Nhà

xuất bản Nông Nghiệp.

Phạm Sỹ Tiệp, 2006. Kỹ thuật nuôi lợn thịt. Nhà xuất bản Lao Động – Xã Hội.

Trần Ngọc Phương, Lê Quang Minh, 2002. Kỹ thuật chăn nuôi gia súc nuôi

heo. Nhà xuất bản Đà Nẵng.

Việt Chương và Nguyễn Việt Thái, 2005. Kỹ thuật chăn nuôi gia súc nuôi heo

hướng nạc. Nhà xuất bản tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh.

Viện chăn ni Q́c Gia, 2004. Kĩ thuật chăn nuôi lợn sạch. Nhà xuất bản Lao

Động – Xã Hội.

Võ Văn Ninh, 2001. Kỹ thuật chăn nuôi heo. Nhà xuất bản trẻ.

Warner,R.D., R.G,Kauffman and M.L,Greaser, 1997. “Muscle protein changes

post mortem in relation to pork quality traits”, Meat Science. 45:339 – 352.

Bách khoa toàn thư mở, Wikipedia. (https://vi.wikipedia.org/wiki/L%E1%BB

%A3n_Landrace)

Channuoivietnam.com (http://channuoivietnam.com/)

Hồng Thơm, 2013. Hướng dẫn chăn ni gia súc.

(http://huougiong.com/huong-dan-chan-nuoi-gia-suc/tinh-hinh-chan-nuoi-lon-trenthe-gioi/)



37



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Chỉ tiêu về chất lượng thịt

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×