Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH THỰC TẬP

1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH THỰC TẬP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Lượng mưa trung bình năm tại khu vực Dự án là 1931mm; số ngày mưa

trung bình là 158,8 ngày với sự phân chia 2 mùa rõ rệt. Mùa mưa kéo dài 7 tháng

từ tháng 5 đến tháng 11. Trong mùa mưa tập trung hơn 90% lượng mưa cả năm.

- Độ ẩm trung bình năm tại khu vực là 78%. Các tháng mùa mưa có độ ẩm lớn

hơn các tháng mùa khơ. Độ ẩm trung bình mùa mưa là 83% mùa khơ là 71%.

3.2 CĂN CỨ LẬP DỰ TỐN CƠNG TRÌNH

Gồm các căn cứ sau:

Khối lượng công tác: Căn cứ vào hồ sơ báo cáo kinh tế kĩ thuật đường Hòa Đông

do công ty TNHH tư vấn xây dựng Bảo Khoa lập và đã được duyệt.

Định mức:

- Định mức dự toán xây dựng cơng trình phần xây dựng theo văn bản số 1776/BXDVP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây Dựng.

Đơn giá:

- Bảng lương công nhân ban hành theo nghị định số 205/2004/NĐ-CP.

- Đơn giá ca máy được xác định theo phụ lục của thông tư 06/2010/TT-BXD ngày

26/5/2010, hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi cơng cơng trình.

- Giá vật liệu theo thông báo giá của sở xây dựng tỉnh Đồng Tháp, kèm theo công

văn số 510 ngày 12/11/2012. Một số vật liệu tham khảo giá thị trường, báo giá nhà

cung cấp.

Các văn bản pháp lí được áp dụng :

Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 hướng dẫn lập và quản lí chi

phí đầu tư xây dựng cơng trình.

Thơng tư 06/TT-BXD ngày 26/5/2010 hướng dẫn xác định giá ca máy và

thiết bị thi cơng xây dựng cơng trình .

Nghị định 70/2011/NĐ-CP ngày 22/08/2011 quy định mức lương tối thiểu

vùng đối với lao động làm việc ở các công ty,doanh nghiệp,hợp tác xã,tổ hợp tác

trang trại,hộ gia đình cá nhân và các tổ chức khác ở Việt Nam có thuê mướn lao

động.

Nghị định 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lí đầu tư xây dựng

cơng trình.

Quyết định 957/QĐ-VP ngày 29/9/2009 của Bộ Xây Dựng về định mức chi

phí QLDA và tư vấn xây dựng cơng trình.

Các văn bản pháp quy khác .

3.3. TRÌNH TỰ LẬP DỰ TỐN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH

CÁC BẢNG TÍNH

1-Bảng tổng hợp khối lượng

30



2-Bảng phân tích đơn giá chi tiết

3-Bảng dự tốn chi tiết

3-Bảng phân tích vật tư

4-Bảng tổng hợp vật tư

5-Bảng tổng hợp chi phí xây dựng

6-Bảng dự tốn xây dựng cơng trình

7-Bảng giá vật liệu,nhân cơng ,máy thi cơng

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG

CƠNG TRÌNH : Nâng cấp, mở rộng đường Hòa Đơng

ĐỊA ĐIỂM: Thành phố Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

STT

1

2

3

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



HẠNG MỤC

I-NỀN ĐƯỜNG

Đào nền đường bằng máy đào < 0.8m3

Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, k=0.95 đất cấp

1

Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T,k ≥ 0.95

II- MẶT ĐƯỜNG

Cán đá mi bụi chuyển tiếp trên nền cát dày 10cm

Cán cấp phối đá 0x4 móng mặt đường dày 15cm

Cày xới mặt đường cũ

Lu lèn mặt đường cũ đã cày sọc

Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm

Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, lượng nhựa

4.5kg/m2

Đào đất móng biển báo

Đắp đất móng biển báo

Sản xuất và lắp dựng biển báo phản quang

Sản xuất lắp dựng cột biển báo STK Ø80

Ván khuôn gỗ móng biển báo

Bê tơng móng biển báo M200



Đơn vị



Khối

lượng



100m3



54.27



100m3

100m3



44.55

51.41



100m3

100m3

100m2

100m2

100m2



8.47

13.07

84.29

84.29

84.72



100m2

m3

m3

cái

cái

100m2

m3



169

3.24

0.09

18

18

0.18

2.25



31



32



BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

CƠNG TRÌNH : Nâng cấp, mở rộng đường Hòa Đơng

ĐỊA ĐIỂM: Thành phố Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

STT



MHĐM



HẠNG MỤC CÔNG VIỆC



Đơn vị



Định

mức



Đơn giá



Thành tiền



I- NỀN ĐƯỜNG

1



2



3



AB.31122 Đào nền đường bằng máy đào<0.8m3

Nhân công

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đào 0,8m3

Máy ủi 110CV

Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, k=0.95

AB.64113 đất cấp 1

Nhân công

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đầm 9T

Máy ủi ≤ 110CV

Máy khác

Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, k ≥

AB.66113 0.95

Vật liệu



công



4.85



ca

ca



0.355

0.059



167.494

2,312,883

1,839,779



công



1.74



167.494



ca

ca

%



0.42

0.21

1.5



1,159,605

1,839,779



812.345

812.345

929,620

821,073

108,547



291.439

291.439

886,489

487,034

386,354

13,101



7,320,000

33



Cát đen

Nhân công

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy đầm 9T

Máy ủi ≤110CV

Máy khác



1



2



II-MẶT ĐƯỜNG

Cán đá mi bụi chuyển tiếp trên nền cát dày

AD.11211 10cm

Vật liệu

Đá mi bụi

Nhân công

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy ủi ≤110CV

Máy san ≤110CV

Máy lu rung 25T

Máy lu bánh lốp 16T

Máy lu 10T

Ô tô tưới nước 5m3

Máy khác

AD.11221 Cán cấp phối đá 0x4 móng mặt đường dày



m3



122



60,000



cơng



1.5



167.494



ca

ca

%



m



3



0.342

0.171

1.5



1,159,605

1,839,779



142



90,000



cơng



4.2



194.632



ca

ca

ca

ca

ca

ca



0.5

0.105

0.25

0.37

0.25

0.25



1,839,779

1,625,886

2,504,835

1,248,581

892,277



%



0.5



950,713



7,320,000

251.241

251.241

721,855

396,585

314,602

10,668



12,780,000

12,780,000

817.456

817.456

2,652,736

919,890

170,718

626,209

461,975

223,069

237,678

13,198

34



15cm

Vật liệu

Đá cấp phối 0x4



3



4



Nhân cơng

Nhân cơng 4,0/7

Máy thi công

Máy rải 50-60m3/h

Máy lu rung 25T

Máy lu bánh lốp 16T

Máy lu 10T

Ơ tơ tưới nước5m3

Máy khác

AD.25111 Cày xới mặt đường cũ

Nhân công

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy ủi 140CV

Máy san 108CV

Máy khác

AD.25121 Lu lèn mặt đường cũ đã cày sọc

Nhân cơng

Nhân cơng 3,5/7

Máy thi cơng

Ơ tơ tưới nước 5m3



37,630,000

m



3



142



265,000



cơng



4.6



194.632



ca

ca

ca

ca

ca

%



0.25

0.25

0.5

0.25

0.25

0.5



2,547,322

2,504,835

1,248,581

892,277

950,713



cơng



0.15



181.063



ca

ca

%



0.03

0.03

2



2,280,569

1,625,886



cơng



1.2



181.063



ca



0.15



950,713



37,630,000

895.309

895.309

2,359,818

636,831

626,209

624,291

223,069

237,678

11,740

27.159

27.159

119,538

68,417

48,777

2,344

217.276

217.276

961,691

142,607

35



5



Máy san 108CV

Máy đầm 25T

Máy khác

Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày

AD.22112 14cm

Vật liệu

Đá 4x6

Đá 2x4

Đá 1x2

Đá 0,5x1

Đá 0,15  0,5

Nhân cơng

Nhân cơng 3,0/7

Máy thi cơng

Máy lu 10T

Ơ tơ tưới nước 5m3

Máy khác



6



Láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm, lượng nhựa

AD.24131 4.5kg/m2

Vật liệu

Nhựa đường

Đá 052

Đá 0,51,6



ca

ca

%



3



0.03

0.3

2



1,625,886

2,504,835



m

m3

m3

m3

m3



18.46

0.46

0.46

0.44



265,000

320,000

320,000

320,000



0.77



320,000



công



8.4



167.494



ca

ca



0.44



892,277



0.2

7



950,713



%



kg

m3

m3



48,777

751,451

18,857



5,573,500

4,891,900

147,200

147,200

140,800

246,400

1,406.948

1,406.948

623,537

392,602

190,143

40,792



481

2.99



13,550

320,000



8,315,950

6,517,550

956,800



1.58



320,000



505,600

36



Đá 0,51,0

Nhân công

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy lu 8,5T

Máy tưới nhựa

Thiết bị nấu nhựa

7



8



9



AB.11411 Đào đất móng biển báo

Nhân cơng

Nhân cơng 3/7

AB.13112 Đắp đất móng biển báo

Nhân công

Nhân công 3/7

AD.32421 Sản xuất và lắp dựng biển báo phản quang

Vật liệu

Màng phản quang

Mực in cao cấp

Dung môi PUH3519

Dung môi PUV

Tôn tráng kẽm dày 1,2mm

Vật liệu khác

Nhân cơng



m3



1.05



320,000



cơng



7.2



181.063



ca

ca

ca



0.43

0.21

0.21



789,373

2,469,377

208,473



336,000

1,303.654

1,303.654

901,779

339,430

518,569

43,779



167.494



127.295

127.295



167.494



112.221

112.221



cơng



cơng



0.76



0.67



277,306

m



2



lít

lít

lít

kg

%



0.57

0.04

0.016

0.04

5.17

1.5



148,000

1,600,000

383,000

383,000

20,000



84,360

64,000

6,128

15,320

103,400

4,098

268.547

37



Nhân cơng 3,7/7

Máy thi cơng

Ơ tơ 2,5T

10



AD.32131 Sản xuất lắp dựng cột biển báo STK Ø80

Vật liệu

Sắt ống Ø80

Nắp chụp nhựa Ø80

Sơn chống rỉ

Sơn dầu

Vữa bê tông mác 150(độ sụt 2-4cm)

Xi măng PC30

Cát vàng

Đá dăm

Nước

Nhân công

Nhân công 3,3/7

Máy thi công

Máy cắt

Máy mài

Ơtơ 7T



11



AF.81111 Ván khn gỗ móng biển báo

Vật liệu



cơng



1.44



186.491



ca



0.025



590,167



268.547

14,754

14,754



3.39

1

0.115

0.181



96,780

5,000

59,091

66,919



496,869

328,086

5,000

6,795

12,112



0.089

281

0.493

0.891

185



1,450

75,000

290,000

5,000



36,263

3,291

22,997

82,325



175.635



209.006

209.006



188,536

173,434

1,067,524



69,757

11,312

10,406

48,039



m

cái

kg

kg

m3

kg

m3

m3

m3

cơng

ca

ca

ca



1.19

0.06

0.06

0.045



9,709,974

38



m3



Gỗ ván



0.792



7,098,195



5,621,770



m



3



0.0865



7,098,195



613,994



Gỗ chống



m



3



0.459



Đinh

Vật liệu khác

Nhân công

Nhân công 3,5/7



kg

%



12

1



7,098,195

10,000



công



13.61



3,258,071

120,000

96,138

2,464.268

2,464.268



Gỗ đà nẹp



12



AF.11213 Bê tơng móng biển báo M200

Vật liệu

Vữa bê tơng mác 200

Xi măng PC30

Cát vàng

Đá dăm

Nước

Nhân công

Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy trộn 250l

Máy đầm bàn 1kw



181.063



1,710,408

m3

kg

m3

m3

lít



1.03

281

0.93

0.891

185



1,450

75,000

290,000

5,000



cơng



1.18



167.494



ca

ca



0.095

0.089



269,507

181,001



419,674

71,843

266,142

952,750

197.643

197.643

41,712

25,603

16,109



BẢNG DỰ TỐN CHI TIẾT

39



CƠNG TRÌNH : Nâng cấp, mở rộng đường Hòa Đơng

ĐỊA ĐIỂM: Thành phố Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp

ST

T

MHĐM



Hạng mục công

việc



Đơn giá

Nhân

công



Máy



Thành tiền

Nhân

công



Đơn

vị



Khối

lượn

g



100m

3



54.27



812.345



929,620



44,086



50,450,501



44.55



291.439



886,489



12,984



39,493,063



251.241



721,855



12,916



37,110,562



817.456



2,652,73

6



108,246,600



6,924



22,468,678



895.309



2,359,81

8



491,824,100



11,702



30,842,817



27.159



119,538



2,289



10,075,818



Vật liệu



Vật liệu



Máy



I-NỀN ĐƯỜNG

1

2

4



AB.31122

AB.64113

AB.66113



1



AD.11211



2



AD.1122

1



3



AD.25111



Đào nền đường bằng

máy đào < 0.8m3

Đắp lề đường bằng

máy đầm 9T, k ≥

0.95 đất cấp 1

Đắp cát nền đường

bằng máy đầm 9T,

k=0.95

II- MẶT ĐƯỜNG

Cán đá mi bụi

chuyển tiếp trên nền

cát dày 10cm

Cán cấp phối đá 0x4

móng mặt đường dày

15cm

Cày xới mặt đường





100m

3

100m

3



100m

3

100m

3

100m

2



51.41



7,320,000



8.47



12,780,00

0



13.07



37,630,00

0



84.29



376,321,200



40



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH THỰC TẬP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×