Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THUỐC CHỐNG TIÊU CHẢY: Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:

THUỐC CHỐNG TIÊU CHẢY: Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:

Tải bản đầy đủ - 0trang

d. Loperamid

Câu 495 Tác dụng nào sau đây của LOPERAMID:

a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

c. Bù nước và điện giải

d. a,b đúng

Câu 496 Tác dụng phụ của LOPERAMID:

a. Táo bón

b. Tiêu chảy

c. Đau bụng

d. b,c đúng

Câu 497 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DIPHENOXYLAT:

a. Thuốc vào được sữa mẹ.

b. Giảm nhu động ruột

c. Phối hợp với atropin sulfat trị đau bụng, tiêu chảy

d. Kích thích nhu động ruột

Câu 498 Tác dụng nào sau đây của ORESOL:

a. Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.

b. Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa.

c. Bù nước và điện giải

d. Kích thích nhu động ruột

Câu 499 Chọn phát biểu KHƠNG ĐÚNG về DUNG DỊCH RINGER LACTAT:

a. Dung dịch có thành phần điện giải và pH tương đương dịch cơ thể.

b. Cách dùng: tiêm bắp hoặc tiêm dưới da.

c. Dùng trong trường hợp tiêu chảy mất nhiều nước, bỏng nặng, trụy mạch

d. Có tác dụng chống toan huyết chuyển hóa

Câu 500 Các phương pháp định tính LOPERAMID HYDROCLORID:

a. Phổ IR

b. Hấp thụ UV

c. Sắc ký

d. a,b,c đúng

BÀI : THUỐC HORMON

1. Hormon sinh dục nữ và nam; thuốc tránh thai;

Câu 501 ESTROGEN có khung cơ bản :

a. Pregnan

b. Estran

c. Androstan

d. 2-thiouracil

Câu 502 ESTROGEN nào sau đây có hoạt tính sinh học mạnh nhất:

a. Estron

b. Estriol

c. Estradiol

d. Mestranol

Câu 503 Tác dụng của các ESTROGEN tự nhiên, CHỌN CÂU SAI:

a. Phát triển cơ quan sinh dục nữ

b. Tăng sinh nội mạc tử cung

c. Phát triển phái tính phụ: tuyến vú, vóc dáng, giọng nói. lơng tóc..



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Phát triển và duy trì cơ quan sinh dục nam, kích thích tạo tinh trùng

Câu 504 ESTROGEN có nguồn gốc tổng hợp và bán tổng hợp:

a. Ethinylestradiol

b. Estron

c. Estriol

d. Estradiol

Câu 505 ESTROGEN thiên nhiên bao gồm:

a. Mestranol

b. Estradiol

c. Ethinylestradiol

d. Diethylstilbestrol

Câu 506 ESTROGEN có nguồn gốc tổng hợp và bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Raloxifen

b. Hydroxyestron

c. Mestranol

d. Estriol

Câu 507 ESTROGEN nào có tác dụng trị xốp xương ở phụ nữ mãn kinh:

a. Raloxifen

b. Diethylstilbestrol

c. Ethinylestradiol

d. Mestranol

Câu 508 Ưu điểm của các Estrogen tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Tăng tác dụng

b. Giảm tác dụng phụ

c. Tăng thời gian tác dụng

d. Không thể uống

Câu 509 Chỉ định chung của các Estrogen:

a. Điều trị thay thế khi thiếu estrogen

b. Ung thư tuyến tiền liệt

c. Tránh thai

d. Tất cả đúng

Câu 510 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về ESTRADIOL:

a. Dùng trong điều trị thay thế khi thiếu estrogen

b. Là nội tiết tố buồng trứng.

c. Dùng kéo dài gây giữ Na+ và nước gây phù

d. Estradiol có hoạt lực mạnh hơn Ethinylestradiol

Câu 511 ETHINYLESTRADIOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Ung thư tuyến tiền liệt và tuyến vú

b. Vô kinh

c. Điều trị thay thế

d. Tất cả điều đúng

Câu 512 Clomiphene được chỉ định trong trường hợp:

a. Tránh thai

b. Nữ vô sinh do khơng rụng trứng

c. Lỗng xương

d. Điều trị thay thế sau mãn kinh

Câu 513 Thuốc có tác dụng kháng estrogen:

a. Clomiphene



b. Cyclofenil

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 514 PROGESTOGEN có khung cơ bản là:

a. Pregnan

b. Estran

c. Androstan

d. 2-thiouracil

Câu 515 Tác dụng của Progesteron:

a. Kích thích phát triển nhau thai

b. Phát triển cơ quan sinh dục nữ

c. Phát triển phái tính phụ: tuyến vú, vóc dáng, giọng nói. lơng tóc..

d. Kích thích tạo tinh trùng

Câu 516 Các PROGESTOGEN có nguồn gốc tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Medroxyprogesteron

b. Norethisteron

c. Progesteron

d. Levonorgestrel

Câu 517 Tác dụng của LEVONORGESTREL:

a. Kìm hãm tăng sinh nội mạc

b. Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển

c. Làm bong nhau thai, gây xẩy thai

d. a,b đúng

Câu 518 Tác dụng của MIFEPRISTON:

a. Kìm hãm tăng sinh nội mạc

b. Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển,

c. Làm bong nhau thai, gây xẩy thai

d. a,b đúng

Câu 519 LEVONORGESTREL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Tránh thai hàng tháng

b. Tránh thai khẩn cấp

c. Điều trị thay thế ở người mãn kinh

d. Gây sẩy thai chết lưu

Câu 520 MIFEPRISTON được chỉ định trong trường hợp:

a. Tránh thai hàng tháng

b. Điều trị thay thế ở người mãn kinh

c. Gây sẩy thai chết lưu

d. a,b đúng



Câu 521 Thuốc tránh thai phối hợp progestogen-estrogen, liều Estrogen phối hợp

là bao nhiêu để hạn chế tác dụng phụ:

a. < 50mcg

b. < 50mg

c. < 50g

d. > 50mg

Câu 522 Các Progesteron dùng phối hợp trong thuốc tránh thai, CHỌN CÂU SAI

a. Levonorgestrel

b. Desogestrel

d. Mifepriston

d. Norethindron



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

Câu 523 Các Estrogen dùng phối hợp trong thuốc tránh thai, CHỌN CÂU SAI

a. Ethinylestradiol

b. Mestranol

c. Raloxifen

d. Quinestrol

Câu 524 Thuốc nào sau đây dùng tránh thai khẩn cấp:

a. Levonorgestrel

b. Mifepriston

c. Ethinylestradiol

d. a,b đúng

Câu 525 HORMON SINH DỤC NAM có khung cơ bản là:

a. Pregnan

b. Estran

c. Androstan

d. 2-thiouracil

Câu 526 Các Androgen bán tổng hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Methyltestosteron

b. Testosteron

c. Nandrolon

d. Mesterolon

Câu 527 Tác dụng của Testosteron:

a. Kích thích tạo tinh trùng

b. Phát triển và duy trì cơ quan sinh dục nam

c. Phát triển giới tính thứ cấp: vóc dáng, giọng nói, lơng, tóc, râu

d. a,b,c đúng

Câu 528 Tác dụng phụ do sử dụng các Androgen lâu dài:

a. Giữ Na+ kèm giữ nước gây phù

b. Nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt

c. Đóng sụn sớm làm hạn chế phát triển chiều dài xương.

d. Tất cả đúng

Câu 529 TESTOSTERON được chỉ định trong trường hợp:

a. Thiểu năng sinh dục nam

b. Ung thư tuyến tiền liệt

c. Ung thư biểu mô

d. Tránh thai

Câu 530 Ưu điểm của METHYLTESTOSTERON hơn TESTOSTERON:

a. Uống, ngậm dưới lưỡi đạt hiệu qủa cao.

b. Điều trị thay thế: Thiểu năng sinh dục nam

c. Điều trị ung thư vú mãn kinh

d. Điều trị ung thư tuyến tiền liệt

2. HORMON VỎ THƯỢNG THẬN:

Câu 531 HORMON do VỎ THƯỢNG THẬN tiết ra, NGOẠI TRỪ:

a. Cortison

b. Hydrocortison

c. Aldosteron

d. Adrenalin

Câu 532 HORMON do TỦY THƯỢNG THẬN tiết ra:

a. Adrenalin



b. Nor-adrenalin

c. a, b đúng

d. a,b sai

Câu 533 Khung cơ bản của các GLUCOCORTICOID:

a. Pregnan

b. Estran

c. Androstan

d. 2-thiouracil

Câu 534 Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản:

a. Prednisolon

b. Budesonid

c. Triamcinolon

d. Dexamethason

Câu 535 Thuốc glucocorticoid BTH dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản,

NGOẠI TRỪ:

a. Fluticason

b. Flunisolid

c. Prednisolon

d. Budesonid

Câu 536 Chỉ định chung của các GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

a. Chống viêm

b. Chống dị ứng

c. Điều trị thay thế khi thiểu năng tuyến thượng thận.

d. Hạ sốt

Câu 537 Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của GLUCOCORTICOID:

a. Viêm loét dạ dày-tá tràng

b. Hủy tế bào gan

c. Phù

d. Giòn xương, xốp xương

Câu 538 Tác dụng phụ của GLUCOCORTICOID:

a. Phân bổ mỡ khác thường ở phần trên cơ thể

b. Teo cơ

c. Giòn xương, xốp xương

d. a,b,c đúng

Câu 539 Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

a. Loét giác mạc

b. Tiêm vaccin sống

c. Ghép thận

d. Nhiễm virus

Câu 540 Chống chỉ định của GLUCOCORTICOID:

a. Loét dạ dày

b. Bệnh tim-mạch, tiểu đường

c. Suy gan, thận.

d. a,b,c đúng

Câu 541 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về GLUCOCORTICOID:

a. Hiện nay khuyến cáo đưa thuốc GC vào thuốc tra mắt.

b. Không ngừng thuốc corticoid đột ngột vì có thể gây suy thân nặng

c. Dùng điều trị bệnh Addison



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Các glucocorticoid BTH tăng hiệu lực, cải thiện tích chất dược động học

Câu 542 Các phương pháp dùng định tính HYDROCORTISON ACETAT:

a. Phổ IR

b. SKLM

c. Phản ứng màu H2SO4

d. Tất cả đúng

Câu 543 Phương pháp định lượng PREDNISOLON ACETAT:

a. Acid-Base

b. Đo brom

c. Đo UV

d. Đo Nitrit

Câu 544 Corticoid tổng hợp hóa học chỉ dùng ngồi:

a. Methylprednosolon

b. Dexamethason

c. Triamcinolon

d. Fluocinolon

Câu 545 FLUOCINOLON được chỉ định trong trường hợp:

a. Rối loạn chuyển hóa da.

b. Dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản

c. Điều trị thay thế: thiểu năng tuyến thượng thận

d. Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng

Câu 546 Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

a. Prednisolon

b. Methylprednosolon

c. Betamethason

d. Hydrocortison

Câu 547 Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PREDNISOLON ACETAT:

a. Chống virus

b. Chống viêm

c. Chống dị ứng

d. Ức chế miễn dịch

Câu 548 PREDNISOLON ACETAT được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI

TRỪ:

a. Rối loạn tạo máu

b. Chống viêm, dị ứng

c. Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng

d. Rối loạn chuyển hóa da

Câu 549 DEXAMETHASON được chỉ định trong trường hợp:

a. Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da

b. Viêm mũi dị ứng

c. Phù não

d. Tất cả đúng

Câu 550 Corticoid nào sau đây có tác dụng chống viêm mạnh nhất:

a. Cortison

b. Prednison

c. Dexamethason

d. Triamcinolon

Câu 551 Tác dụng của ADRENALIN:



a. Co mạch máu, làm tăng HA

b. Giãn mạch

c. Tăng lực co bóp cơ tim

d. Giảm co bóp cơ tim

Câu 552 Tác dụng của DOBUTAMIN:

a. Co mạch máu, làm tăng HA

b. Giãn mạch

c. Tăng lực co bóp cơ tim

d. Giảm co bóp cơ tim

Câu 553 ADRENALIN được chỉ định trong trường hợp:

a. Shock phản vệ

b. Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê

c. Glaucom

d. Tất cả đúng

Câu 554 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:

a. Cấp cứu suy tim cấp do Shock

b. Gây co mạch như adrenalin

c. Có thể hoại tử chỗ tiêm

d. Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.

Câu 555 Thuốc nào dùng cấp cứu suy tim cấp do Shock,nhồi máu cơ tim:

a. Dobutamin

b. Adrenalin

c. Nor-Adrenalin

d. a,b đúng

3.THUỐC HORMON TUYẾN GIÁP,THUỐC KHÁNG GIÁP:

Câu 556 Hormon tuyến giáp T-4 có tên là:

a. Thyroxin

b. Liothyronin

c. Tyrosin

d. Thiamazole

Câu 557 Hormon tuyến giáp T-3 có tên là:

a. Thyroxin

b. Liothyronin

c. Tyrosin

d. Thiamazole

Câu 558 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về HORMON TUYẾN GIÁP:

a. Quá trình tổng hợp hormon giáp xảy ra tại tuyến giáp

b. Hoạt tính: T-4 >>> T-3

c. Dùng diều trị bệnh thiểu năng tuyến giáp

d. Tại tuyến giáp tổng hợp chủ yếu T4 và 20% T3

Câu 559 Các phản ứng định tính LEVOTHYROXIN NATRI:

a. Trộn chất thử với H2SO4 trong chén sứ, đốt: Hơi màu tím I2 bay lên

b. Tro sau nung cho phản ứng ion Na+

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 560 Phương pháp định lượng LEVOTHYROXIN NATRI:

a. Phổ IR

b. HPLC



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

c. Acid-Base

d. Đo Iod

Câu 561 LEVOTHYROXIN NATRI được chỉ định trong trường hợp:

a. Bướu cổ

b. Cường giáp

c. Thiểu năng giáp

d. a,c đúng

Câu 562 THIAMAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Bướu cổ

b. Cường giáp

c. Thiểu năng giáp

d. a,c đúng

Câu 563 Tác dụng phụ khi dùng các thuốc kháng giáp kéo dài:

a. Suy giáp

b. Bướu cổ

c. Cường giáp

d. a,b đúng

Câu 564 Tác dụng phụ khi dùng LEVOTHYROXIN NATRI kéo dài:

a. Suy giáp

b. Bướu cổ

c. Cường giáp

d. a,b đúng

Câu 565 Thuốc kháng giáp, NGOẠI TRỪ:

a. Carbimazole

b. Levothyroxin

c. Thiamazole

d. Propylthiouracil

Câu 566 Thuốc ức chế tổng hợp thyroxin ở tuyến giáp, có tác dụng kháng giáp:

a. Thiamazole

b. Levothyroxin

c. Liothyronin

d. Tyrosin

Câu 567 Tác dụng của các thuốc kháng giáp:

a. Ức chế iodo hóa tyrosin thành thyroxin

b. Ức chế chuyển hóa thyroxin thành liothyronin ở ngoại vi

c. Làm giảm lượng I2 trong máu

d. a,b đúng

4. HORMON TUYẾN TỤY, THUỐC CHỮA ĐÁI THÁO ĐƯỜNG:

Câu 568 Thuốc trị đái tháo đường kích thích tế bào β tăng tiết

insulin:

a. Glibenclamid

b. Metformin

c. Rosiglitazon

d. Acarbose

Câu 569 Thuốc trị đái tháo đường có tác dụng tăng tiêu thụ glucose/máu làm hạ

đường huyết:

a. Glibenclamid

b. Metformin

c. Rosiglitazon



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THUỐC CHỐNG TIÊU CHẢY: Câu 494 Thuốc chữa tiêu chảy:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×