Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BÀI : THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP 1.THUỐC GIẢM HO:

BÀI : THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP 1.THUỐC GIẢM HO:

Tải bản đầy đủ - 0trang

c. Acetylcystein

d. Dextromethorphan

Câu 423 Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:

a. Táo bón, khơ miệng

b. Lạm dụng cũng gây quen thuốc.

c. Đau dạ dày

d. Liều cao ức chế trung tâm hô hấp

Câu 424 CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:

a. Ho khan

b. Ho khó long đờm

c. Ho ở người suy hô hấp

d. Trẻ em < 1 tuổi

Câu 425 Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN

HYDROBROMID:

a. Phổ IR

b. SKLM

c. Phản ứng của ion bromid

d. Tất cả đúng

Câu 426 Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN

HYDROBROMID:

a. Đo quang

b. HPLC

c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

Câu 427 Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:

a. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản

b. Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.

c. Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid

d. Tác dụng giảm đau > giảm ho

Câu 428 DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:

a. Giảm đau

b. Ho do nhiều nguyên nhân

c. Chuẩn bị cho soi phế quản.

d. b,c đúng

2. THUỐC LONG ĐÀM

Câu 429 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp:

a. Codein

b. Dextromethorphan

c. Acetylcystein

d. Noscapin

Câu 430 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp,

NGOẠI TRỪ:

a. Acetylcystein

b. Bromhexin

c. Dextromethorphan

d. Guaifenesin

Câu 431 Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, CHỌN

CÂU SAI:



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

a. Phản ứng của amin thơm I

b. Phản ứng ion Br-.

c. Phổ IR

d. SKLM

Câu 432 Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:

a. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b. Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.

c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d. Đo quang

Câu 433 Tác dụng nào sau đây của BROMHEXIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 434 BROMHEXIN vào cơ thể sẽ chuyển hóa thành:

a. Guaifenesin

b. Terpin hydrat

c. Ambroxol

d. Acetylcystein

Câu 435 Cấu trúc sau là của hoạt chất nào:

H NHCOCH3

HS

COOH

a. Bromhexin



b. Acetylcystein

c. Codein

d. Histamin



Câu 436 Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN:

a. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

b. Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.

c. Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.

d. Đo quang

Câu 437 Tác dụng nào sau đây của ACETYLCYSTEIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 438 Chất đối kháng tác dụng paracetamol dùng giải độc paracetamol:

a. Terpin hydrat

b. Bromhexin

c. Acetylcystein

d. Guaifenesin

Câu 439 Chỉ định KHÔNG ĐÚNG của ACETYLCYSTEIN:



a. Khơ mắt

b. Ngộ độc paracetamol

c. Ho khó long đờm

d. Đau dạ dày

Câu 440 Chống chỉ định khi sử dụng ACETYLCYSTEIN:



a. Hen

b. Ho có đờm

c. Ngộ độc paracetamol

d. Khơ mắt

Câu 441 Các phương pháp định tính ACETYLCYSTEIN:

a. IR

b. UV

c. Sắc ký

d. a,c đúng

Câu 442 Tác dụng phụ của ACETYLCYSTEIN:

a. Gây co thắt phế quản

b. Buồn ngủ

c. Lạm dụng có thể dẫn đến quen thuốc

d. Đau đầu

3. THUỐC CHỮA HEN PHẾ QUẢN

Câu 443 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 :

a. Ipratropium bromid.

b. Salbutamol

c. Aminophylin

d. Theophyllin

Câu 444 Thuốc giãn cơ trơn phế quản do kích thích thụ thể β-2 , NGOẠI TRỪ:

a. Terbutalin

b. Salbutamol

c. isoprenalin

d. Ipratropium bromid

Câu 445 Thuốc corticoid dùng trong điều trị hen:

a. Beclomethason

b. Flunisolid

c. Prednisolon

d. Tất cả đúng

Câu 446 Tác dụng nào sau đây của SALBUTAMOL:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho.

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 447 Tác dụng nào sau đây của TERBUTALIN:

a. Làm lỏng dịch tiết phế quản dễ long đờm, dịu ho

b. Cắt cầu disulphua (-S-S-) của mucoprotein, làm lỏng dịch nhầy.

c. Kích thích chọn lọc thụ thể β- 2 gây giãn phế quản.

d. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

Câu 448 Tác dụng phụ của SALBUTAMOL:

a. Giãn mạch hạ HA

b. Tăng nhịp tim

c. Xịt khí dung có thể gây đờ phổi, giảm tuần hồn gây phù

d. Tất cả đúng

Câu 449 Thuốc có tác dụng phòng và trị hen cấp:

a. Terbutalin

b. Prednisolon



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

c. Acetylcystein



d. Bromhexin

Câu 450 Chỉ định nào sau đây của SALBUTAMOL:

a. Phòng cơn hen, khó thở: uống

b. Hen cấp: Xịt họng

c. a,b đúng

d. a,b sai

BÀI: THUỐC HỆ TIÊU HÓA

1. THUỐC TRUNG HỊA ACID DỊCH VỊ :

Câu 451 Các nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng, NGOẠI TRỪ:

a. Nhóm thuốc trung hòa acid dịch vị

b. Nhóm thuốc ức chế tiết acid

c. Nhóm bảo vệ niêm mạc dạ dày

d. Nhóm đối kháng thụ thể Histamin H1

Câu 452 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của NHÔM HYDROXYD:

a. Ức chế hoạt động pepsin.

b. Trung hoà acid dịch vị

c. Khi uống một lượng Al nhỏ hấp thu vào máu

d. Phối hợp điều trị loét dạ dày- tá tràng

Câu 453 Tác dụng phụ của NHƠM HYDROXYD, NGOẠI TRỪ

a. Táo bón

b. Giảm mức phosphat/máu

c. Tiêu chảy

d. Nguy cơ gây lỗng xương.

Câu 454 SUCRALFAT có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày do:

a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c. Ức chế hoat động bơm proton

d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2

Câu 455 Cách sử dụng SUCRALFAT:

a. Uống sau khi ăn

b. Uống cùng thức ăn

c. Uống trước ăn 1 giờ và lúc đi ngủ

d. Tất cả đúng

Câu 456 Chọn phát biểu ĐÚNG về SUCRALFAT:

a. Uống hấp thu vào máu rất tốt

b. Tỷ lệ lớn được nhôm hấp thu

c. Sucralfat là phức đường -nhôm

d. Tan tốt trong nước

Câu 457 Tác dụng nào sau đây của MAGNESI HYDROXYD:

a. Trung hoà acid dịch vị

b. Liên kết với protein dịch rỉ chỗ loét tạo ra một lớp bảo vệ.

c. Ức chế hoat động bơm proton

d. Đối kháng histamin trên thụ thể H2

Câu 458 Tác dụng phụ của MAGNESI HYDROXYD:

a. Táo bón

b. Tăng mức phosphat/máu

c. Tiêu chảy



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BÀI : THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP 1.THUỐC GIẢM HO:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×