Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THUỐC TẨY GIUN, SÁN KÝ SINH Câu 384 Kháng sinh có tác dụng diệt giun:

THUỐC TẨY GIUN, SÁN KÝ SINH Câu 384 Kháng sinh có tác dụng diệt giun:

Tải bản đầy đủ - 0trang

b. Piperazin

c. Albendazole

d. Ivermectin

Câu 386 Thuốc tẩy giun thuộc dẫn chất benzimidazole, NGOẠI TRỪ:

a. Pyrantel pamoat

b. Flubendazole

c. Albendazole

d. Mebendazole

Câu 387 Thuốc trị giun phổ rộng vừa diệt giun lòng ruột và giun di trú tổ chức,

NGOẠI TRỪ:

a. Mebendazole

b. Pyrantel pamoat

c. Ivermectin

d. Diethylcarbamazin

Câu 388 Thuốc diệt giun còn có tác dụng diệt sán nang:

a. Ivermectin

b. Piperazin

c. Albendazole

d. Mebendazole

Câu 389 MEBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

b. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

c. Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

d. Nhiễm sán dây

Câu 390 IVERMECTIN được chỉ định trong trường hợp:

a. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

b. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

c. Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

d. Nhiễm sán dây

Câu 391 ALBENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ

b. Nhiễm giun lòng ruột, giun xoắn cơ, sán nang

c. Nhiễm giun chỉ mù sông, giun chỉ bạch huyết

d. Nhiễm sán dây

Câu 392 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về IVERMECTIN:

a. Diệt ấu trùng giun chỉ bạch huyết

b. Khơng có hiệu lực với giun chỉ mù sơng

c. Khơng hiệu qủa trị giun móc

d. Tác dụng nhất định trên giun lòng ruột: giun kim, giun đũa...

Câu 393 Chọn phát biểu KHƠNG ĐÚNG về ALBENDAZOL:

a. Diệt giun lòng ruột, giun di trú tổ chức

b. Uống cùng thức ăn giàu mỡ sẽ tăng hấp thu

c. Diệt sán nang.

d. Diệt sán dãy

Câu 394 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về MEBENDAZOL:

a. Hấp thu rất kém ở ruột, tăng hấp thu trong thức ăn chứa mỡ

b. Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ.

c. Hiệu lực cao với giun chỉ



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Chống chỉ đinh phụ nữ có thai, trẻ em < 2 tuổi

Câu 395 Thuốc chỉ có tác dụng diệt giun di trú tổ chức:

a. Mebendazole

b. Diethylcarbamazin

c. Pyrantel pamoat

d. Ivermectin

Câu 396 Thuốc chỉ có tác dụng tẩy giun trong lòng ruột:

a. Piperazin

b. Albendazole

c. Flubendazole

d. Mebendazole

Câu 397 Thuốc KHƠNG có tác dụng diệt sán:

a. Albendazole

b. Mebendazole

c. Niclosamid

d. Praziquantel

Câu 398 Tác dụng nào sau đây của NICLOSAMID:

a. Diệt sán và ấu trùng trong và ngồi lòng ruột

b. Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

c. Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

d. Diệt sán nang

Câu 399 Tác dụng nào sau đây của PRAZIQUANTEL:

a. Diệt sán và ấu trùng trong và ngồi lòng ruột

b. Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

c. Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

d. Diệt sán nang

Câu 400 Tác dụng nào sau đây của TRICLABENDAZOL:

a. Diệt sán và ấu trùng trong và ngồi lòng ruột

b. Diệt hầu hết sán dây ký sinh lòng ruột

c. Diệt sán lá gan lớn: gồm sán trưởng thành và ấu trùng; sán lá phổi

d. Diệt sán nang

Câu 401 Cách dùng thuốc NICLOSAMID:

a. Ngậm dần cho tan viên thuốc

b. Nhai nát viên thuốc trước khi nuốt; uống kèm magnesi sulfat để dễ tống sán

ra ngoài.

c. Uống trước bữa ăn sáng 30 phút

d. a,c đúng

Câu 402 NICLOSAMID được chỉ định trong các trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Tẩy sán bò, sán cá

b. Tẩy sán lợn

c. Tẩy sán lùn

d. Tẩy sán máng

Câu 403 PRAZIQUANTEL dùng đặc trị trong trường hợp:

a. Nhiễm sán dây

b. Nhiễm sán lá, sán máng

c. Nhiễm sán nang

d. Tất cả đúng

Câu 404 Cách dùng PRAZIQUANTEL:



a. Nhai trước khi uống

b. Ngậm cho tan từ từ

c. Không được phép bẻ viên thuốc nhỏ ra

d. Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

Câu 405 TRICLABENDAZOL được chỉ định trong trường hợp:

a. Trị sán lá gan lớn, sán lá phổi cấp và mạn tính

b. Trị sán sán dây (lợn, bò, chó)

c. Trị sán máng

d. Trị sán nang

Câu 406 Chọn phát biểu KHƠNG ĐÚNG về PRAZIQUANTEL:

a. Có thể cắt nhỏ viên thuốc cho dễ uống, nhưng không nhai

b. Uống thuốc cùng thức ăn

c. Hấp thu rất ít ở ruột.

d. Gây co rút mạnh các sợi cơ làm liệt sán.

Câu 407 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NICLOSAMID:

a. Hấp thu nhanh và hoàn toàn khi uống

b. Đặc trị sán dây kí sinh lòng ruột

c. Ức chế hấp thu glucose khi thuốc tiếp xúc với đầu sán.

d. Cần nhai nát viên thuốc trước khi nuốt

Câu 408 Chọn phát biểu KHƠNG ĐÚNG về TRICLABENDAZOL:

a. Thuốc diệt giun nhóm d/c Benzimidazol

b. Chống chỉ định người đang vận hành máy, lái xe

c. Thuốc trị sán lá

d. Diệt được sán trưởng thành và ấu trùng

409 Thuốc trị Lỵ amid, NGOẠI TRỪ:

a. Flubendazole

b. Metronidazole

c. Secnidazole

d. Tinidazole

Câu 410 TINIDAZOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Lỵ amip

b. Loét dạ dày-tá tràng do H. pylori

c. Nhiễm khuẩn do VK yếm khí

d. Nhiễm giun

Câu 411 Tác dụng KHƠNG ĐÚNG của METRONIDAZOL:

a. Tẩy được giun lòng ruột; giun xoắn cơ

b. Diệt lỵ amip

c. Diệt trùng roi sinh dục

d. Diệt VK yếm khí

Câu 412 Chọn phát biểu ĐÚNG về METRONIDAZOL:

a. Diệt giun phổ rộng bao gồm giun lòng ruột và giun di trú tổ chức

b. Phối hợp trị viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori, đau răng

c. Khơng diệt được VK yếm khí

d. Khơng diệt lỵ amip

Câu 413 Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

a. Metronidazole

b. Secnidazole

c. Mebendazole



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. a,b đúng

Câu 414 Thuốc có tác dụng diệt lỵ amid và vi khuẩn yếm khí:

a. Mebendazole

b. Metronidazole

c. Flubendazole

d. Albendazole

BÀI : THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP

1.THUỐC GIẢM HO:

Câu 415 Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương:

a. Dextromethorphan

b. Benzonatat

c. Clofedanol

d. Terpin hydrat

Câu 416 Thuốc giảm ho do ức chế trung tâm ho ở thần kinh trung ương,NGOẠI

TRỪ:

a. Dextromethorphan

b. Noscapin

c. Codein

d. Natri benzoat

Câu 417 Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi:

a. Codein

b. Acetylcystein

c. Natri benzoat

d. Dextromethorphan

Câu 418 Thuốc giảm ho do ức chế ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi,

NGOẠI TRỪ:

a. Benzonatat

b. Clofedanol

c. Natri benzoat

d. Hydrocodon

Câu 419 Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI:

a. Sắc ký

b. Phản ứng màu

3c. PO4 : Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.

2d. SO4 : Kết tủa trắng với BaCl2

Câu 420 Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT:

a. Đo quang

b. HPLC

c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d. a,b đúng

Câu 421 Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của CODEIN:

a. Giảm ho do ức chế trung tâm ho ở TKTW

b. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản, phổi làm giảm ho.

c. An thần, gây ngủ

d. a,c đúng

Câu 422 CODEIN thường được kết hợp với thuốc nào để giảm ho:

a. Terpin hydrat

b. Bromhexin



c. Acetylcystein

d. Dextromethorphan

Câu 423 Tác dụng phụ nào sau đây của CODEIN, NGOẠI TRỪ:

a. Táo bón, khơ miệng

b. Lạm dụng cũng gây quen thuốc.

c. Đau dạ dày

d. Liều cao ức chế trung tâm hô hấp

Câu 424 CODEIN được chỉ định trong trường hợp sau:

a. Ho khan

b. Ho khó long đờm

c. Ho ở người suy hô hấp

d. Trẻ em < 1 tuổi

Câu 425 Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN

HYDROBROMID:

a. Phổ IR

b. SKLM

c. Phản ứng của ion bromid

d. Tất cả đúng

Câu 426 Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN

HYDROBROMID:

a. Đo quang

b. HPLC

c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.

d. Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.

Câu 427 Tác dụng nào sau đây ĐÚNG của DEXTROMETHORPHAN:

a. Giảm ho do ức chế thụ thể gây ho ở phế quản

b. Không giảm đau và ít gây lệ thuộc.

c. Gây lệ thuốc nặng vì là Opioid

d. Tác dụng giảm đau > giảm ho

Câu 428 DEXTROMETHORPHAN được chỉ định trong trường hợp:

a. Giảm đau

b. Ho do nhiều nguyên nhân

c. Chuẩn bị cho soi phế quản.

d. b,c đúng

2. THUỐC LONG ĐÀM

Câu 429 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hơ hấp:

a. Codein

b. Dextromethorphan

c. Acetylcystein

d. Noscapin

Câu 430 Thuốc có tác dụng làm lỏng dịch nhầy khô quánh bám ở đường hô hấp,

NGOẠI TRỪ:

a. Acetylcystein

b. Bromhexin

c. Dextromethorphan

d. Guaifenesin

Câu 431 Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, CHỌN

CÂU SAI:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THUỐC TẨY GIUN, SÁN KÝ SINH Câu 384 Kháng sinh có tác dụng diệt giun:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×