Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THUỐC HẠ MỨC LIPID / MÁU

THUỐC HẠ MỨC LIPID / MÁU

Tải bản đầy đủ - 0trang

b. Các Fibrat

c. Các Statin

d. Vitamin PP

Câu 224 Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

a. Cholestyramin

b. Gemfibrozil

c. Lovastatin

d. Niacin

Câu 225 Thuốc hạ mức lipid/máu KHƠNG thuộc nhóm Fibrat:

a. Colestipol

b. Clofibrat

c. Gemfibrozil

d. Clofibrat

Câu 226 Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Clofibrat

b. Atorvastatin

c. Omega-3

d. Tất cả đúng

Câu 227 Thuốc hạ mức lipid/máu KHƠNG thuộc nhóm Statin:

a. Fluvastatin

b. Cholestyramin

c. Simvastatin

d. Pravastatin

Câu 228 Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan

b. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL

c. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

d. a,b đúng

Câu 229 Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

a. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan

b. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL

c. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

d. a,b đúng

Câu 230 Thời điểm sử dụng các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Buổi tối

b. Buổi trưa

c. Buổi sáng

d. Buổi chiều

6. THUỐC LỢI TIỂU:

Câu 231 Thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:

a. Acetazolamid

b. Hydroclothiazid

c. Indapamid

d. Furosemid

Câu 232 Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:

a. Amilorid

b. Hydroclothiazid

c. Spironolacton



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Furosemid

Câu 233 Thuốc lợi tiểu giữ kali, NGOẠI TRỪ:

a. Spironolacton

b. Amilorid

c. Furosemid

d. Triamteren

Câu 234 Thuốc lợi tiểu thẩm thấu:

a. Triamteren

b. Indapamid

c. Mannitol

d. Hydroclothiazid

Câu 235 Thuốc lợi tiểu có hiệu lực cao nhất trong các thuốc lợi tiểu sau đây:

a. Furosemid

b. Indapamid

c. Amilorid

d. Spironolacton

Câu 236 Cấu trúc thuốc lợi tiểu thiazid, để duy trì hoạt lực lợi tiểu thì:

O



O

S



H2NO2S



1



2



7

4



6

5



X



NH3

R3



N



a. Vị trí (6) là -Cl hoặc -CF3

b. Vị trí (7) là nhóm sulfonamid.

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 237 Thuốc lợi tiểu tác dụng quai Henle có cấu trúc sulfonamid, NGOẠI

TRỪ:

a. Etozoline

b. Furosemid

c. Bumetamid

d. Piretanid

Câu 238 Thuốc lợi tiểu giữ kali có cấu trúc Steroid:

a. Triamteren

b. Amilorid

c. Spironolacton

d. a,b đúng

Câu 239 Tác dụng thuốc lợi tiểu thiazid:

a. Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần

b. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle

c. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp

d. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa

Câu 240 Tác dụng thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:

a. Giảm tái hấp thu HCO3- tại ống lượn gần

b. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở quai Henle

c. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống góp

d. Ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- ở đoạn đầu ống lượn xa

Câu 241 Các thuốc lợi tiểu làm giảm kali máu, NGOẠI TRỪ:



a. Indapamid

b. Spironolacton

c. Furosemid

d. Acetazolamid

Câu 242 Thuốc lợi tiểu đối kháng với Aldosteron:

a. Amilorid

b. Triamteren

c. Spironolacton

d. a,b đúng

Câu 243 Thuốc lợi tiểu giữ kali KHÔNG có cấu trúc Steroid:

a. Triamteren

b. Amilorid

c. Spironolacton

d. a,b đúng

Câu 244 Chỉ định chung của thuốc lợi tiểu:

a. Phù do suy thận

b. Tăng huyết áp

c. Phù do suy tim

d. Tất cả đúng

Câu 245 Lưu ý khi dùng các thuốc lợi tiểu mất kali:

a. Bù khoáng, bù kali

b. Uống nhiều nước để bù lượng nước mất do lợi tiểu

c. Bổ sung Vitamin

d. Tăng vận động thể lực

Câu 246 Phương pháp định tính FUROSEMID:

a. SKLM

b. IR

c. UV

d. Tất cả đúng

Câu 247 Thuốc lợi tiểu nào gây giảm K+/máu nhanh và trầm trọng nhất:

a. Triamteren

b. Clorothiazid

c. Mannitol

d. Furosemid

Câu 248 Thuốc lợi tiểu nào dùng trị Glaucom:

a. Indapamid

b. Spironolacton

c. Furosemid

d. Acetazolamid

Câu 249 Tác dụng phụ nào sau đây của ACETAZOLAMID:

a. Mất cân bằng điện giải nhanh và trầm trọng

b. Mất cân bằng điện giải ít trầm trọng.

c. Tăng kali/máu

d. a,c đúng

Câu 250 SPIRONOLACTON được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Tăng huyết áp do cường aldosteron

b. Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali

c. Vô niệu



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Phù

Câu 251 Lợi tiểu MANNITOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Lợi tiểu giải độc

b. Suy tim

c. Tăng áp lực sọ não, tăng nhãn áp

d. Bí đái sau mổ, sau chấn thương

Câu 252 Chọn phát biểu ĐÚNG về lợi tiểu MANNITOL:

a. Khơng tác dụng dược lí

b. Là thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid

c. Tiêm IM và tiêm dưới da rất hiệu quả

d. Không làm mất cân bằng điện giải

Câu 253 Chống chỉ định khi sử dụng lợi tiểu SPIRONOLACTON, CHỌN CÂU

SAI:

a. Vô niệu

b. Bệnh gout

c. Phối hợp với thuốc lợi tiểu thải kali

d. Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.

Câu 254 Lợi tiểu nhóm xanthin gồm thuốc:

a. Theophyllin

b. Mannitol.

c. Amilorid

d. Indapamid

Câu 255 Lợi tiểu ức chế tái hấp thu Na+ và Cl- chủ yếu trên quai Henle:

a. Indapamid

b. Spironolacton

c. Furosemid

d. Acetazolamid

BÀI: THUỐC VỀ MÁU DỊCH TRUYỀN :

Câu 256 Nguyên nhân dẫn đến thiếu máu nhược sắc:

a. Thiếu Fe2+

b. Thiếu yếu tố nội hấp thu Fe

c. Thiếu các nguyên tố vi lượng như Cu, Mo, Co

d. Tất cả đúng

Câu 257 Nguyên nhân thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:

a. Thiếu Vitamin C

b. Thiếu vitamin B12 hoặc acid folic

c. Thiếu Fe2+

d. Tất cả đúng

Câu 258 Thuốc điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ:

a. Fe(II) ascorbat

b. Acid folic kết hợp vitamin B12.

c. Fe(III) dextran

d. Fe(II) fumarat

Câu 259 Chọn phát biểu SAI:

a. Fe2+ được cơ thể hấp thu trực tiếp.

b. Fe3+ phải chuyển thành Fe2+ trước khi được hấp thu

c. Các muối sắt (II) dùng đường tiêm IM, IV

d. Vitamin C là yếu tố nội giúp tăng hấp thu Fe2+



Câu 260 Thuốc điều trị thiếu máu nhược sắc, thiếu sắt:

a. Fe(II) ascorbat

b. Acid folic

c. Vitamin B12.

d. b,c đúng

Câu 261 Thuốc nào sau đây gây đông máu:

a. Vitamin K

b. Warfarin

c. Heparin

d. Streptokinase

Câu 262 Thuốc nào sau đây làm tan cục máu đông:

a. Alteplase

b. Aspirin

c. Warfarin

d. Clopidogrel

Câu 263 Thuốc nào sau đây có tác dụng chống kết dính tiểu cầu:

a. Clopidogrel

b. Urokinase

c. Antiviatmin K

d. Dicumarol

Câu 264 Thuốc nào sau đây có tác dụng chống đông máu, NGOẠI TRỪ:

a. Heparin

b. Alteplase

c. Aspirin

d. Yếu tố VII, VIII, IX, XIII...

Câu 265 Dịch truyền nào có thể dùng thay thế máu:

a. Glucose 5%

b. Ringer lactat

c. Albumin huyết tương người

d. Natri clorid 0,9%

Câu 266 Mục đích sử dụng của dịch truyền đa acid amin:

a. Dùng khi mất máu nhiều

b. Bù lượng nước

c. Bù chất điện giải

d. Nuôi cơ thể khi khơng cho ăn được qua đường tiêu hóa.

Câu 267 Mục đích sử dụng của dịch truyền natri clorid 0,9%:

a. Dùng khi mất máu nhiều

b. Bù lượng nước và chất điện giải

c. Bù chất dinh dưỡng

d. Nuôi cơ thể khi khơng cho ăn được qua đường tiêu hóa.

Câu 268 Tác dụng của dịch truyền DEXTRAN:

a. Thay thế được máu tạm thời

b. Cản trở tập kết tiểu cầu, chống huyết khối

c. Bù nước và điện giải

d. a, b đúng

Câu 269 Để bù thiếu hụt protein huyết tương trong bệnh xơ gan cổ trướng, có thể

dùng dịch truyền:

a. Ringer lactat



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

b. Dextran

c. Albumin huyết tương người

d. Glucose 5%

Câu 270 Dịch truyền Albumin huyết tương người được chỉ định trong trường

hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Phẫu thuật

b. Bỏng

c. Bệnh albumin niệu

d. Phù phổi

Câu 271 Để phòng tắc động mạch sau phẫu thuật, có thể sử dụng loại truyền nào:

a. Ringer lactat

b. Dextran

c. Albumin huyết tương người

d. Glucose 5%

Câu 272 Dịch truyền natri clorid 0,9% chống chỉ định trong trường hợp:

a. Người suy thận

b. Người mất nước nhiều

c. Người bị tiêu chảy

d. Người đang dùng thuốc lợi tiểu

BÀI : VITAMIN VÀ THUỐC BỔ DƯỠNG:

Câu 273 Định nghĩa Vitamin, CHỌN CÂU SAI:

a. Hầu hết cơ thể người và động vật không tự tổng hợp

b. Lượng cần thường rất lớn

c. Là nhân tố không thể thiếu để duy trì sự sống bền vững

d. NGuồn cung cấp chủ yếu từ thức ăn

Câu 274 Vitamin nào tan trong trong dầu:

a. Thiamin

b. Menadion

c. Pyridoxin

d. Vitamin C

Câu 275 Vitamin KHÔNG tan trong trong nước:

a. Acid folic

b. Vitamin PP

c. Cyanocobanlamin

d. α- tocoferol

Câu 276 Vitamin A có hoạt tính cao nhất khi R là nhóm:

H3C



CH3



CH3

5

4



6

3



1

2



9



a



C

H3



CH3

7



b



c



3



d



2



R



a. -CHO

b. -CH2OH

c. -COOH

D. -COCâu 277 Các chất có hoạt tính của vitamin D là:

a. Calcifediol

b. Calcitriol



c. Ergocalciferol

d. a,b đúng

Câu 278 VITAMIN D3 được chỉ định trong các trường hợp sau,NGOẠI TRỪ:

a. Loãng xương

b. Trẻ em còi xương

c. Thiểu năng tuyến cận giáp

d. Bệnh Beri-Beri

Câu 279 Phương pháp định tính Vitamin C:

a. Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím

b. Phản ứng trực tiếp với AgNO3, cho màu nâu và giải phóng Ag.

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 280 Phương pháp định lượng Vitamin C:

a. Đo iod

b. Đo ceri

c. Đo Nitrit

d. Acid-Base

Câu 281 Độc tính của Vitamin C:

a. Huyết khối

b. Sỏi thận

c. Khơng độc

d. Xốp xương

Câu 282 Cấu trúc sau là của Vitamin nào

6



HO



CH2OH

CH

O

5



HO



43



21



O



OH



a. Vitamin B1

b. Vitamin C

C. Vitamin B6

d. Vitamin E

Câu 283 Phương pháp định tính Vitamin B1:

a. Sắc kí lớp mỏng

b. Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím

c. Phản ứng FeCl3 tạo phức màu đỏ

d. Tạo thiocrom/ mt kiềm, phát huỳnh quang màu xanh lơ/ UV

Câu 284 Phương pháp định lượng Viatmin B1, CHỌN CÂU SAI:

a. Phương pháp môi trường khan

b. Phương pháp cân

c. Quang phổ UV, đo huỳnh quang, HPLC

d. Đo Iod

Câu 285 Vitamin nào có tác dụng hạ đáng kể mức lipid/máu:

a. Vitamin C

b. Vitamin B1

c. Vitamin PP



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

d. Viatmin B6

Câu 286 Dạng Viatmin A có tác dụng tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc

mắt:

a. Vitamin A acid

b. Vitamin A aldehyd

c. Viatmin A acol

d. a,c đúng

Câu 287 Dạng Viatmin A có tác dụng ngăn ngừa ung thư da và niêm mạc:

a. Vitamin A acid

b. Vitamin A aldehyd

c. Viatmin A acol

d. a,c đúng

Câu 288 Độc tính khi uống vitamin A liều cao, kéo dài:

a. Khô nứt môi, rộp môi lưỡi,đau xương, viêm da tróc vẩy, loạn thị...

b. Khơng độc

c. Sỏi thận

d. Chảy máu

Câu 289 Vitamin A chỉ định trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a. Quáng gà, khô mắt

b. Bệnh Scorbut

c. Phòng ung thư da

d. Phụ nữ vơ sinh

Câu 290 Độc tính vitamin D, CHỌN CÂU SAI:

a. Tăng calci/huyết

b. Sỏi thận

c. Huyết khối

d. Vơ cơ hóa mơ xương

Câu 291 Nhu cầu vitamin D hàng ngày đối với người lớn khoẻ mạnh, không phơi

nắng:

a. 300 UI/ngày.

b. 400 UI/ngày.

c. 500 UI/ngày.

d. 600 UI/ngày.

Câu 292 Vitamin E được chỉ định trong trường hợp:

a. Phòng sẩy thai, kinh nguyệt khơng đều; đàn ơng vơ sinh.

b. Loãng xương

c. Quáng gà

d. Bệnh Pellagra

Câu 293 Cấu trúc VITAMIN E:

a. Dẫn chất của tocol

b. Dẫn chất của tocotrienol

c. Dẫn chất Menadion

d. a,b đúng

Câu 294 Hoạt tính sinh học của vitamin E, CHỌN CÂU SAI:

a. Là antioxydant, triệt tiêu gốc tự do

b. Tham gia chu trình chuyển hóa acid nucleic.

c. Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn.

d. Tăng hoạt lực các vitamin hoạt tính biểu bì: vita. A, C.



Câu 295 Vai trò sinh học của vitamin K trong cơ thể:

a. Điều hòa đường/huyết

b. Tham gia qúa trình tổng hợp Probrombin ở gan, giúp cho sự đơng máu

c. Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P

d. Duy trì tính bền vững các tổ chức biểu mơ

Câu 296 Độc tính khi sử dụng Vitamin K dài ngày, liều cao:

a. Huyết khối

b. Không độc

c. Chảy máu kéo dài

d. Gây sỏi oxalat thận, sỏi mật

Câu 297 Vitamin nào tan trong trong nước:

a. α- tocoferol

b. Menadion

c. Acid L-ascorbic

d. Vitamin A

Câu 298 Các phương pháp định tính VITAMIN A1:

a. Phổ IR

b. Phản ứng FeSO4 tạo phức sắt II ascorbat

c. Phản ứng Carr- Price

d. Tất cả đúng

Câu 299 Vitamin K được chỉ định trong trường hợp:

a. Chảy máu khó cầm

b. Qúa liều thuốc chống đông máu.

c. Người bị huyết khối

d. a,b đúng

Câu 300 Vitamin C được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Bệnh scorbut

b. Sỏi thận

c. Phối hợp điều trị chấn thương, nhiễm khuẩn

d.Thiếu máu nhược sắc thiếu sắt: Uống kèm thuốc Fe (II).

Câu 301 Hoạt tính sinh học của Vitamin C trong cơ thể:

a. Tham gia vào chu trình hấp thu-đào thải Ca, P

b. Tăng hấp thu Fe2+ tạo hồng cầu; tăng tính kháng nhiễm khuẩn.

c. Tham gia qúa trình tổng hợp Probrombin ở gan, giúp cho sự đông máu

d. Tăng nhạy cảm ánh sáng yếu của võng mạc mắt

Câu 302 Thiếu Vitamin B1 gây bệnh:

a. Scorbut

b. Beri-beri

c. Pellagra

d. Quáng gà

Câu 303 Thiếu Vitamin PP gây bệnh:

a. Scorbut

b. Beri-beri

c. Pellagra

d. Quáng gà

Câu 304 Vai trò sinh học của Vitamin B1 trong cơ thể:

a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid

b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.

d. b,c đúng

Câu 305 Thiếu Vitamin A gây bệnh:

a. Scorbut

b. Beri-beri

c. Pellagra

d. Quáng gà

Câu 306 Vitamin B1 được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Viêm đa thần kinh, tê phù

b. Bổ sung thiếu hụt do mang thai

c. Bổ sung thiếu hụt do lao động nặng

d. Làm hạ đáng kể mức lipid/máu

Câu 307 Vai trò sinh học của Vitamin B6 trong cơ thể:

a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid

b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.

c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.

d. b,c đúng

Câu 308 Thiếu Vitamin B6 gây bệnh:

a. Sưng tấy đau khớp chi

b. Ezema

c. Suy thoái thần kinh

d. Tất cả đúng

Câu 309 Khi uống thuốc trị lao INH dài ngày thì cần bổ sung loại Vitamin nào:

a. Vitamin B6

b. Vitamin B1

c. Vitamin B12

d. Vitamin C

Câu 310 Vitamin nào sau đây nếu thiếu dẫn đến suy giảm hoạt động thần kinh:

a. Vitamin B6

b. Vitamin B1

c. Vitamin B12

d. Tất cả đúng

Câu 311 Vitamin B3 được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Pellagra

b. Cần hạ mức lipid/máu

c. Thiếu máu tan huyết

d. Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ

Câu 312 Vai trò sinh học của Vitamin B12 trong cơ thể:

a. Là Co-enzym trong chu trình Kreb chuyển hóa glucid

b. Là Co-enzym xúc tác sinh tổng hợp protein và acid amin.

c. Là coenzym trong sinh tổng hợp acid nucleic.

d. b,c đúng

Câu 313 Tình trạng khơng có Vitamin B12 gây ra các các bệnh lý, NGOẠI TRỪ:

a. Thối hóa thần kinh

b. Thiếu máu ngun hồng cầu khổng lồ

c. Còi xương

d. Tổn thương tủy xương khơng hồi phục.



Câu 314 Vitamin B12 chống chỉ định trong trường hợp:

a. Ung thư

b. Bệnh thần kinh thị giác

c. Khơng có chống chỉ định

d. a,b đúng

Câu 315 Khống chất nào có vai trò bảo vệ men răng và làm tăng mật độ xương:

a. Canxi

b. Đồng

c. Flo

d. Kẽm

Câu 316 Thiếu chất khoáng nào liên quan tới nhiều dạng thiếu máu:

a. Canxi

b. Đồng

c. Flo

d. Kẽm

Câu 317 Thiếu chất khoáng nào gây chuột rút:

a. Canxi

b. Đồng

c. Flo

d. Kẽm

Câu 318 Chất khống nào đóng vai trò thành phần enzym chuyển hóa ở mọi tổ

chức:

a. Canxi

b. Đồng

c. Flo

d. Kẽm

BÀI : THUỐC CHỐNG NẤM:

Câu 319 Thuốc có tác dụng kháng nấm toàn thân, NGOẠI TRỪ:

a. Griseofulvin

b. Flucytosin

c. Fluconazol

d. Providon-iod

Câu 320 Phương pháp định tính ACID SALICYLIC:

a. Với FeCl3 5%: Màu tím

b. IR

c. SKLM

d. Tất cả đúng

Câu 321 Tác dụng của thuốc bảo quản chống nấm paraben:

a. Diệt nấm âm đạo

b. Diệt nấm da, móng, kẽ chân

c. Dùng bảo vệ thuốc nước, thuốc viên, hỗn dịch

d. Diệt nấm ruột

Câu 322 Kháng sinh chống nấm chỉ dùng tại chỗ:

a. Griseofulvin

b. Natamycin

c. Flucytosin

d. Amphotericin B

Câu 323 Thuốc kháng nấm toàn thân dẫn chất Imidazol:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THUỐC HẠ MỨC LIPID / MÁU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×