Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP (HA)

THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP (HA)

Tải bản đầy đủ - 0trang

a. Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp.



b. Tác dụng chậm, kéo dài

c. Nhịp tim tăng nhẹ sau khi uống thuốc

d. Dùng trị đau thắt ngực cấp tính

Câu 187 Phương pháp định lượng NIFEDIPIN:

a. Đo ceri

b. Đo Nitrit

c. Đo iod

d. Acid -Base

Câu 188 Các phương pháp định tính NIFEDIPIN:

a. phổ IR

b. P/ư tạo phẩm màu nitơ.

c. Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố.

d. Tất cả đúng

Câu 189 Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết

áp:

a. Captopril

b. Nicardipin

c. Propranolol

d. Losartan

Câu 190 Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:

a. Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu

b. Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu.

c. Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim.

d. Tất cả đúng

Câu 191 Thuốc ức chế men chuyển (ACEI):

a. Captopril

b. Telmisartan

c. Hydralazin

d. Felodipin

Câu 192 Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp, NGOẠI TRỪ:

a. Hydralazin

b. Diazoxid

c. Minoxidil

d. Clonidin

Câu 193 Thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

a. Methyldopa

b. Atenolol

c. Natri nitroprusiat

d. Valsartan

Câu 194 Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II:

a. Losartan

b. Perindopril

c. Amlodipin

d. Methyldopa

Câu 195 Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2, NGOẠI TRỪ:

a. Propranolol

b. Alprenolol



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

c. Acebutolol

d. Timolol

Câu 196 Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1, NGOẠI TRỪ:

a. Acebutolol

b. Atenolol

c. Propranolol

d. Metoprolol

Câu 197 Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:

a. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

b. Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

d. Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Câu 198 Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:

a. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

b. Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

d. Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Câu 199 Tác dụng của các thuốc hạ huyết áp tác động trung ương:

a. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

b. Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II

c. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. II thành Angiơtensin. I

d. Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm

Câu 200 ENALAPRIL được chỉ định trong trường hợp:

a. Tăng Huyết áp

b. Suy tim

c. Lọan nhịp tim

d. a,b đúng

Câu 201 Tác dụng phụ nào sau đây của ENALAPRIL, NGOẠI TRỪ:

a. Hạ Huyết áp quá mức

b. Ho khan

c. Tăng nhịp tim

d. Buồn nơn, rối loạn tiêu hố

Câu 202 Tại sao thuốc ức chế men chuyển gây tác dụng phụ Ho khan:

a. Do làm ứ động Brandykinin

b. Do làm ứ động Histamin

c. Do làm ứ động Prostaglandin

d. Do làm ứ động Renin

Câu 203 Phương pháp định lượng ENALAPRIL:

a. Đo quang phổ UV

b. HPLC

c. Acid-Base

d. Đo Nitrit

Câu 204 Khi bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI (ức chế men chuyển) do

Ho khan thì có thể thay bằng thuốc nào:

a. Losartan

b. Enalapril

c. Captopril



d. Propranolol

Câu 205 Chọn phát biểu SAI về PERINDOPRIL:

a. Hạ huyết áp chậm, kéo dài trên 24 h

b. Thuộc nhóm thuốc ức chế men chuyển

c. Đối kháng thụ thể Angiotensin II

d. Chỉ cần uống 1 lần/ngày

Câu 206 Thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II được chỉ định trong trường hợp,

NGOẠI TRỪ:

a. Tăng huyết áp

b. Bảo vệ tim ở người suy tim

c. Bệnh nhân không dùng được thuốc ACEI

d. Người đái tháo đường bị tăng Huyết áp .

Câu 207 Chọn phát biểu SAI về LOSARTAN:

a. Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin. I thành Angiơtensin. II

b. Ức chế chọn lọc thụ thể AT1 angiotensin II,làm hạ huyết áp.

c. Trị tăng huyết áp khi dùng ACEI không hiệu quả.

d. Chống chỉ định : Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú.

Câu 208 Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2 có tác dụng:

a. Tăng dẫn truyền nhĩ thất

b. Tăng nhịp tim

c. Co phế quản

d. Tăng co bóp cơ tim

Câu 209 Thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1 có tác dụng:

a. Giảm nhịp tim

b. Co thắt phế quản

c. Giãn mạch

d. Tăng co bóp cơ tim

Câu 210 Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2, CHỌN CÂU SAI:

a. Không kèm co thắt phế quản.

b. Giảm nhịp tim

c. Giảm huyết áp

d. Co thắt phế quản

Câu 211 Tác dụng thuốc hạ huyết áp ức chế chọn lọc thụ thể β1, CHỌN CÂU

SAI:

a. Giãn mạch

b. Không kèm co thắt phế quản

c. Giảm huyết áp

d. Giảm nhịp tim

Câu 212 Thuốc ức chế men chuyển (ACEI), NGOẠI TRỪ:

a. Telmisartan

b. Lisinopril

c. Perindopril

d. Captopril

Câu 213 Thuốc giãn mạch trực tiếp gây hạ huyết áp:

a. Methyldopa

b. Natri nitroprusiat

c. Clonidin

d. Propranolol



Ket-noi.com kho tai lieu mien phi

Câu 214 Thuốc hạ huyết áp đối kháng thụ thể Angiotensin II, NGOẠI TRỪ:

a. Losartan

b. Enalapril

c. Telmisartan

d. Valsartan

Câu 215 Thuốc hạ huyết áp ức chế cả 2 thụ thể β1,β 2:

a. Lisinopril

b. Propranolol

c. Atenolol

d. Nifedipin

Câu 216 Thuốc hạ huyết ức chế chọn lọc thụ thể β1:

a. Alprenolol

b. Valsartan

c. Metoprolol

d. Clonidin

Câu 217 Tác dụng phụ của METHYLDOPA:

a. Trầm cảm

b. Rối loạn tiêu hóa

c. Tỷ lệ đáp ứng thuốc không cao

d. Tất cả đúng

Câu 218 Đặc điểm METHYLDOPA, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a. Hạ huyết áp do làm giãn mạch trực tiếp.

b. Hạ huyết áp do làm giảm hiệu ứng giao cảm.

c. Hạ huyết áp do ức chế man chuyển.

d. Tỷ lệ đáp ứng rất cao

Câu 219 Phương pháp định lượng METHYLDOPA:

a. HPLC

b. Đo quang

c. a,b đúng

d. a,b sai

Câu 220 Chọn phát biểu SAI về ATENOLOL:

a. Đối kháng chọn lọc β1

b. Hạ huyết áp, giảm nhịp tim

c. Không gây co thắt phế quản

d. Không dùng được cho người bị nghẹt đường thở

Câu 221 ATENOLOL được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ:

a. Loạn nhịp tim

b. Tăng huyết áp

c. Đau thắt ngực

d. Giảm nhịp tim quá mức

5.THUỐC HẠ MỨC LIPID / MÁU

Câu 222 Các yếu tố làm tăng mức lipid/máu, NGOẠI TRỪ:

a. VLDL

b. HDL

c. LDL

d. Chylomicron

Câu 223 Các loại thuốc tác dụng làm hạ Lipid/máu, NGOẠI TRỪ:

a. Acid béo no



b. Các Fibrat

c. Các Statin

d. Vitamin PP

Câu 224 Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

a. Cholestyramin

b. Gemfibrozil

c. Lovastatin

d. Niacin

Câu 225 Thuốc hạ mức lipid/máu KHƠNG thuộc nhóm Fibrat:

a. Colestipol

b. Clofibrat

c. Gemfibrozil

d. Clofibrat

Câu 226 Thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Clofibrat

b. Atorvastatin

c. Omega-3

d. Tất cả đúng

Câu 227 Thuốc hạ mức lipid/máu KHƠNG thuộc nhóm Statin:

a. Fluvastatin

b. Cholestyramin

c. Simvastatin

d. Pravastatin

Câu 228 Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan

b. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL

c. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

d. a,b đúng

Câu 229 Tác dụng của các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Fibrat:

a. Hạn chế tạo VLDL và LDL ở gan

b. Hoạt hóa HDL, tăng tỷ lệ HDL

c. Ức chế enzym khử HMG-CoA, làm ức chế tổng hợp cholesterol.

d. a,b đúng

Câu 230 Thời điểm sử dụng các thuốc hạ mức lipid/máu thuộc nhóm Statin:

a. Buổi tối

b. Buổi trưa

c. Buổi sáng

d. Buổi chiều

6. THUỐC LỢI TIỂU:

Câu 231 Thuốc lợi tiểu ức chế enzym carbonic anhydrase:

a. Acetazolamid

b. Hydroclothiazid

c. Indapamid

d. Furosemid

Câu 232 Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid:

a. Amilorid

b. Hydroclothiazid

c. Spironolacton



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP (HA)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×