Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.2: Phân bố giới trong nhóm nghiên cứu

Bảng 3.2: Phân bố giới trong nhóm nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



38



Bảng 3.3. Phân bố bệnh nhân theo nhóm nghề

BN Nhóm MilliganMorgan



Nghề nghệp



SLBN



Nhóm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Cán bé

Cơng nhân

Hưu trí

Nơng dân

Tù do

Khác

Tổng

Biểu đồ 3.3:

3.1.4.Thời gian mắc bệnh trĩ

Bảng 3.4. Thời gian mắc bệnh trĩ

BN

Thời gian

(năm)

1- 5

6 - 10

11- 20

21- 30

> 30

Tổng



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Tỷ lệ %



Nhóm Longo

SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Biểu đồ 3.4:



3.1.5. Các yếu tố liên quan đến phát sinh bệnh trĩ

Bảng 3.5. Phân bố các yếu tố liên quan đến bệnh trĩ



Yếu tè

liên quan

Táo bón



BN Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Tỷ lệ %



Nhóm Longo

SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



39



Sinh đẻ

Viêm đại tràng

Tăng huyết áp

Yếu tè gia đình

Thãi quen sinh hoạt

(rượu, bia, gia vị, hút

thuốc).

Bệnh khác

Tổng

Biểu đồ 3.5:

3.1.6. Các phương pháp đã điều trị trước khi phẫu thuật

Bảng 3.6. Phân bố Các phương pháp đã điều trị trước khi phẫu thuật



Các phương

pháp điều trị

Đông y

Nội khoa

Chưa điều trị

Thủ thuật

Phẫu thuật

Tổng



BN Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhóm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Biểu đồ 3.6:

3.1.7. Các triệu chứng lâm sàng

3.1.7.1. Triệu chứng cơ năng

Bảng 3.7. Triệu chứng cơ năng

BN

Triệu chứng

Đau rát khó chịu hậu mơn

ỉa lòi khối

Đại tiện kèm máu tươi

Khơng có máu

Tiết dịch Èm ướt



Nhóm Milligan-



Nhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



40



Tổng



Biểu đồ 3.7:

Bảng 3.8. Phân loại theo vị trí giải phẫu

BN



Nhóm MilliganMorgan

SLBN Tỷ lệ %



Phân độ



Nhóm Longo

SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ %



SLBN



Tỷ lệ %



Trĩ nội

Trĩ ngoại

Trĩ hỗn hợp

Trĩ vòng

Tổng

Biểu đồ 3.8:



Bảng 3.9. Phân độ trĩ nội

BN

Phân độ



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Tỷ lệ %



Nhóm Longo

SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Độ III

Độ IV.

Tổng

Biểu đồ 3.9.

Bảng 3.10. Số lượng các loại trĩ hay gặp

BN

Búi trĩ



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



1



Nhóm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



41



2

3

4

5

Tổng

Bảng 3.11. Phân loại theo biến chứng

BN

Biến chứng



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Tỷ lệ %



Nhóm Longo

SLBN



Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN Tỷ lệ %



Trĩ tắc mạch

Chảy máu trĩ cấp tính

Sa nghẹt trĩ



Tổng

Bảng 3.12.Một số bệnh lý khác đi kèm bệnh trĩ

BN

Bệnh lý



Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Nứt kẽ hậu mơn

Rò hậu mơn

Polip hậu mơn

Trĩ đơn thuần

Tổng

Bảng 3.13. Chức năng tự chủ hậu môn trước phẫu thuật

Chức năng

chủ động

Độ 0

Độ 1

Độ 2

Độ 3



BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



42



Tổng

3.1.7.2. Cận lâm sàng

Bảng 3.14. Xét nghiệm nhóm máu

BN

Nhóm máu



Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



AB

O

A

B

Tổng

Bảng 3.15. Xét nghiệm đánh giá tình trạng thiếu máu



Xét nghiệm

Khơn

g

thiếu

máu

Thiếu



BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Cả hai nhóm

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN

Tỷ lệ % SLBN

Tỷ lệ %



HC3,5 tr/mm3

HST > 110 g/l

Hema  36%

HC3-3,5 tr/mm3



máu



HST >100-110 g/l



nhẹ

Thiếu



Hema  33-35%

HC  2,5-3 tr/mm3



máu



HST90-100 g/l



vừa

Thiếu



Hema 30-33%

HC  2,5tr/mm3



máu



HST < 90 g/l



nặng

Tổng



Hema < 30 %



3.2. GHI NHẬN QUÁ TRÌNH PHẪU THUẬT VÀ CÁC TAI BIẾN



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



43



Bảng 3.16. Loại phẫu thuật

BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Loại

Morgan

phẫu thuật

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %

Mổ cấp cứu

Mổ phiên

Tổng



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Bảng 3.17.Thời gian phẫu thuật

BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

Thời

gian (phút)

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %

15-30

30-45

45-60

> 60

Tổng



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Bảng 3.18. Lượng máu mất trong phẫu thuật:

Lượng

máu mất

10-15ml

16-20ml

> 20ml

Tổng



BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Bảng 3.19. Thao tác trong mổ



Thao tác

Thuận lợi

Khó khăn



BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



44



Tổng



Bảng 3.20. Các tai biến trong phẫu thuật

Bệnh nhân Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

Tai biến

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %

Tử vong

Chảy máu phải



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



truyền máu

Khâu cầm máu bổ

xung

Tụ máu

Tổng

3.3. GHI NHẬN QUÁ TRÌNH HẬU PHẪU VÀ CÁC BIẾN CHỨNG



Bảng 3.21. Đau sau mổ

Bệnh nhân Nhóm MilliganNhóm Longo

Morgan

Loại

phẫu thuật

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %

Không đau

Đau Ýt

Đau vừa

Khá đau

Đau dữ dội

Tổng



Cả hai nhóm

SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



45



Bảng 3.22. Đại tiện sau mổ

Nhóm BN Nhóm MilliganNhóm Longo

Cả hai nhóm

Morgan

Thời gian

và t/c đại tiện

SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %

Đại tiện trong 24h đầu

Đại tiện 24-48 h

Đại tiện sau 48 h

Đại tiện đau

Đại tiện có máu

Tổng

Bảng 3.23.Tự chủ hậu mơn

Nhóm MilliganMorgan

SLBN Tỷ lệ %



BN

Chỉ tiêu



Nhóm Longo

SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN Tỷ lệ %



Đại tiện chủ động

Đại tiện không CĐ

Tổng

Bảng 3.24. Biến chứng chảy máu

BN

Chảy máu

Không chảy máu

Chảy máu phải mổ lại

Chảy máu sau 24- 48h

Chảy máu sau 1 tuần

Tổng



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



46



Bảng 3.25. Bí đái sau mổ

BN

Bí đái



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Phải thơng

Khơng phải thơng

Tổng



Bảng 3.26. Tình trạng hậu mơn

BN

Biểu hiện



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Thấm máu nhiều

Sưng tấy đỏ nhẹ

Rỉ dịch khơng hơi

Tầng sinh mơn khơ sạch

Tổng

Bảng 3.27. Tính chất phân sau lần đầu phẩu thuật

BN

Tính chất phân



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Phân láng

Phân thành khuôn

Phân kèm máu tươi

Phân kèm máu nâu đen

Tổng



Bảng 3.28. Cảm giác đại tiện sau mổ



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



BN

Cảm giác



47



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Thoải mái

Tức, đau rát khi rặn

Không thoải mái, sợ sệt

Tổng

Bảng 3.29. Thời gian dùng thuốc giảm đau

BN



Thời gian

(ngày)

Đường dùng

01

02

03

04

05

06

07

Đường uống

Đường tiêm

Đường truyền

Tổng



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



Ket-noi.com kho tài liệu miễn phí



48



Bảng 3.30. Thời gian dùng thuốc kháng sinh

BN



Thời gian

(ngày)

Đường dùng



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



Tỷ lệ %



01

02

03

04

05

06

07

Đường uống

Đường tiêm

Đường truyền

Tổng

Bảng 3.31. Thời gian nằm viện

BN



Thời gian

(ngày)



Nhóm MilliganMorgan

SLBN



Nhãm Longo



Tỷ lệ % SLBN



Cả hai nhóm



Tỷ lệ % SLBN



< 24h

02

03

04

05

06

07

Tổng

Bảng 3.32.Thời gian trở lại sinh hoạt bình thường sau mổ



Tỷ lệ %



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.2: Phân bố giới trong nhóm nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×