Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đo tổng hoạt độ phóng xạ β trong môi trường nước

Đo tổng hoạt độ phóng xạ β trong môi trường nước

Tải bản đầy đủ - 0trang

3.3. Các bước tiến hành

Chuẩn bị mẫu, điều chỉnh pH

Làm khô mẫu (bằng bay hơi mẫu trên khay đếm, lọc,

nung mẫu hoặc thu hồi phóng xạ trong Fe(OH)3, BaSO4)

Chuẩn bị dung dịch chuẩn, nguồn hiệu chuẩn, mẫu trắng



Đo hoạt độ phóng xạ của nền, mẫu trắng, nguồn hiệu

chuẩn, mẫu

Tính tốn, báo cáo kết quả



3.3. Phương pháp cụ thể

Nội dung



Cơ sở

Nguồn

mẫu



Mẫu



Phương pháp lắng đọng

Phương pháp nguồn dày

nguồn mỏng

Phương pháp bay hơiPhương pháp thu hồi Evaporation method-SMEWW

Coperecipitaion method –

7110B

SMEWW 7110C

TCVN 8879:2011; SMEWW

TCVN 6053:2011; TCVN

7110B

6219:2011, SMEWW 7110C

- Mẫu nước

- Mẫu bùn, thảm thực vật, đất,

- Mẫu nước uống, nước thô

- Mẫu sinh học như các mô động

vật béo,...

- Độ dày mẫu ≤ 10 mg/cm2

(TCVN 6053 độ dày >10 mg/cm2),

- Độ dày mẫu ≤ 10 mg/cm2

chứa hạt phóng xạ khơng bay hơi

- pH: 7÷7,5

ở 350oC,

- pH: 7÷7,5



- Hạt α: 241Am, 239Pu, 238U, 210Po

Dung dịch

- Hạt β: 230Tho, 137Cs, 90Sr, 90Y, 40K (40Kcó trong kali tự nhiên là 27,4

chuẩn

Bq/g và do vậy, trong kali clorua, là 14,4/1 000 Bq/mg)

Máy đo UMF-2000, WPC-1050, RKBA-01...

Hóa chất, - Nước cất: loại 3

- Nước cất: loại 3

Bước 9

thuốc thử - HNO3 (15,8mol/l TCVN-8879; - HNO3 (8mol/l):Điều chỉnh pH,



Nội dung



Phương pháp lắng đọng

nguồn mỏng

1N-SMEWW):Điều chỉnh pH,

nitrat hóa mẫu,

- H2SO4 (1 mol/l): sunphat hóa

mẫu, điều chỉnh pH;

- Methanol, axeton, vinyl axetat:

điều chỉnh độ dày mẫu

- Dung dịch acrylic (500

mg/l):kết dính, giữ hạt có xu

hướng bay vào khơng khí

- Chất mang sắt (5 mg/ml): tạo

kết tủa

- Chất mang bari (5 mg/ml): tạo

kết tủa

- Dung dịch NH4OH (6 mol/l):

điều chỉnh pH

- Dung dịch chỉ thị methyl màu

da cam



Thiết bị,

dụng cụ



- Tấm kim loại (planchet): độ

dày ≥ 2,5 mg/mm2

- Lò nung, bếp đun, đèn hồng

ngoại

- Các dụng cụ thủy tinh

- Bình hút ẩm

- Hệ thơng lọc, lọc 0,45 µm

- Cân

- Đĩa thạch anh hoặc đĩa sứ tráng

men

- Máy nghiền mẫu hoặc cối, chày



Phương pháp nguồn dày

chuẩn bị nguồn hiệu chuẩn , kiểm

tra nhiễm bẩn phóng xạ

- H2SO4 (18 mol/l): sunphat hóa

mẫu, điều chỉnh pH;

- Methanol, axeton, vinyl axetat:

điều chỉnh độ dày mẫu

- Dung dịch acrylic (500 mg/l):kết

dính, giữ hạt có xu hướng bay vào

khơng khí

- Dung dịch NH4OH (6 mol/l):

điều chỉnh pH

- CaSO4: Chuẩn bị nguồn hiệu

chuẩn

- Silicagen dùng cho sắc ký: kiểm

tra nhiễm bẩn phóng xạ

- Chất mang sắt (Fe3 5 mg/ml): tạo

kết tủa

- Chất mang bari (Ba 5 mg/ml):

tạo kết tủa

- Bột giấy: giữ kết tủa sắt

- Tấm kim loại (planchet): độ dày

≥ 2,5 mg/mm2

- Lò nung, bếp đun, đèn hồng

ngoại

- Các dụng cụ thủy tinh

- Bình hút ẩm

- Đĩa thạch anh hoặc đĩa sứ tráng

men

- Cân

- Máy nghiền mẫu hoặc cối, chày

- Chất chỉ thị màu Bromocresol

màu tím, 0,1%

- Hệ thơng lọc, lọc 0,45 µm



4. Máy đo tổng hoạt độ

STT



Nội dung

Hình ảnh



Máy WPC-1050



Máy UMF-2000



Máy RKBA-01 RADEK



I

II



Đặc tính kỹ

thuật



Máy



Khay mẫu

Đầu dò



- Màn hình màu cảm ứng.

- Kết nối USB, R 232.

- Các phần mềm tương thích: Vista

FC, DUO, Vista 2000.

- Kích thước 83,8 x 81,3 x 63,5 cm

Trọng lượng 195 kg.

- Đường kính mẫu: 5,1cm

- Độ sâu khay đặt mẫu: 1/8; 1/4; 5/16

inch

- Sử dụng đầu đọc mã vạch.

- Phạm vi: từ 0-999

- Sử dụng 1 đầu dò và bảo vệ.

- Màn hình cảm ứng.

- Cửa số: Aluminized, 80µg/cm².

- 1 đầu dò phát hiện lưu lượng khí

hiệu năng cao bằng tỷ lệ dòng khí.

- Đếm khí P-10, 60cc/phút tại 10 psi.

- Có bảo vệ khí.



- Dùng phần mềm UMF2000 software: đến 64535 s

- Nguồn cấp: 220 (+10/15%) V/50±1 Hz

- Kích thước: 337×286×190

mm

- Khối lượng: 22 kg



- Phần mềm trong môi trường

Windows 98 / ME / 2000 / XP /

Vista / 7

- Khả năng kết nối với PC qua

các giao diện khác nhau

- Khối lượng: 80 kg



- Diện tích: 4 hoặc 7 cm2

- Sử dụng đầu đọc mã vạch.

- Khoảng đếm: 1 – 9999 s



- Sử dụng đầu đọc mã vạch.



- Có 02 đầu dò tiết diện 500

hoặc 1000 mm2

- Đầu đo bán dẫn silicon

(semiconductor silicon

detector)

- Diện tích bề mặt đầu dò:

500mm2



- Đo α: đầu dò nhấp nháy ZnS

(Ø60 mm)

- Đo β: đầu dò nhấp nháy plastic

(Ø60 x 1 mm)



STT



Nội dung

Phương pháp

Dải đo phóng

xạ



Máy WPC-1050

- Có tấm bảo vệ dày 10cm.

Đo phơng nền thấp



Máy UMF-2000

Máy RKBA-01 RADEK

- Chiều cao tấm chắn: 30 mm

Đo phông nền thấp

Đo phông nền thấp

+ Alpha: 0,01 – 1000 Bq

+ Beta: 0,1 – 3000 Bq



+ Các hạt alpha: 3500 – 8000

+ Các hạt alpha: 3000 – 8000 keV

keV

+ Các hạt beta: 150 – 3000 keV

+ Các hạt beta: 50 – 3500

keV



Dải năng

lượng:

- Alpha nền: 0,05 cpm - 0,1 cpm

- Beta nền: 0,7 cpm - 0,9 cpm

- Alpha-Beta nhiễu xuyên âm <0.1%

(độ tràn tính hiệu)

- Beta-Alpha nhiễu xuyên âm <0.1%

(độ tràn tính hiệu)



- Alpha nền: < 0,002 imp/s

- Beta nền: < 0,5 ipm/s



Tốc độ đếm:

- Với kênh alpha (tiết diện

đầu dò 500 mm2): ≤0,001 s-1

- Với kênh beta (tiết diện đầu

dò 500 mm2): ≤0,03 s-1

Sai số



+ Alpha: 0,05 – 400 Bq/kg

+ Beta: 0,2 – 400 Bq/kg



- Sai số đo: ±15%



- Độ nhạy

+ 239Pu (3P9) > 0,3 (imp/s) /Bq

+ 90Sr – 90Y (3S0) > 0,24

(imp/s)/Bq

- Hoạt độ nhỏ nhất đo trong 3 h

+ đo α: < 0,01 Bq

+ đo β: < 0,2 Bq

- Sai số đo: < 10 %



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đo tổng hoạt độ phóng xạ β trong môi trường nước

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×