Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BÀI TẬP - MỨC ĐỘ CỰC KHÓ

BÀI TẬP - MỨC ĐỘ CỰC KHÓ

Tải bản đầy đủ - 0trang

GIÁO ÁN DẠY KHỐI LỚP 10



Câu 20: Cho 31,4g hỗn hợp hai muối NaHSO 3 và Na2CO3 vào 400g dung dịch H 2SO4 9,8%, đồng thời

đun nóng dd thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 28,66 và một ddX. C% các chất tan

trong dd lần lượt là:

A. 6,86% và 4,73%

B.11,28% và 3,36%

C. 9,28% và 1,36%

D. 15,28%và 4,36%

Câu 21: Hoà tan 9,875g một muối hiđrocacbonat (muối X) vào nước và cho tác dụng với một lượng

H2SO4 vừa đủ, rồi đem cơ cạn thì thu được 8,25g một muối sunfat trung hồ khan. Cơng thức phân tử của

muối X là

A. Ba(HCO3)2

B. NaHCO3

C. Mg(HCO3)2

D. NH4HCO3

Câu 22: Cho 33,2g hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 22,4 lít khí

ở đktc và chất rắn khơng tan B. Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được

4,48 lít khí SO2(đktc). Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 13,8g; 7,6; 11,8 B.11,8; 9,6; 11,8

C.12,8; 9,6; 10,8

D. kết quả

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H 2SO4 lỗng thì

thu được 4,48 lít khí H2(đktc) .Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H 2SO4 đặc nóng, dư

thì thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc). M là kim loại nào sau đây:

A. Ca

B. Mg

C. Cu

D. Zn

Câu 24: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa khơng khí (dư). Sau

khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe 2O3 và

hỗn hợp khí. Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết

sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hố +4, thể tích các chất rắn là khơng đáng kể)

A. a = 0,5b.

B. a = b.

C. a = 4b.

D. a = 2b.

Câu 25: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu 2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư)

thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một

lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho tồn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3

dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 38,08.

B. 24,64.

C. 16,8.

D. 11,2.

BÀI TẬP VỀ NHÀ TỰ LUYỆN

Câu 1: Ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp:

Cấu hình electron

Ngun tử

2

2

6

2

5

1. 1s 2s 2p 3s 3p

a. F

2. 1s22s22p4

b. Cl

2

2

5

3. 1s 2s 2p

c. O

4. 1s22s22p63s23p4

d. S

A. 1d, 2b, 3c, 4a.

B. 1b, 2c,3a, 4d.

C. 1a, 2d, 3b, 4c.

D. 1c, 2d, 3b, 4a.

Câu 2: Tính chất vật lí của H2S là:

A. Chất khí khơng màu, mùi trứng thối và rất độc, nặng hơn khơng khí.

B. Chất khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị, nặng hơn khơng khí.

C. Chất khí khơng màu, mùi hắc, nặng hơn khơng khí.

D. Chất rắn, tồn tại ở 2 dạng thù hình là đơn tà và tà phương.

Câu 3: Phản ứng dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là:

A. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

B.



2H2O



Điện phân



2 H2 + O2.



C.

D. Cả A và C đều đúng.

Câu 4: Trong cơng nghiệp, khí SO2 được điều chế bằng cách đốt các chất sau:

A. H2S và pirit sắt.

B. S và H2S.

C. S và pirit sắt .

D. FeSO4 và Na2SO4.

Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa hoặc chỉ có tính khử?

A. SO3, S.

B. H2S, S.

C. SO3, O2.

D. SO3, H2S.

GV VŨ THỊ LUYẾN

25



- THPT HÀ HUY TẬP



GIÁO ÁN DẠY KHỐI LỚP 10



Câu 6: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :

A. S < O2 < O3.

B. O2 > O3 > S.

C. S > O2 > O3.

D. O2 < O3 < S.

Câu 7: Cho phản ứng hóa học

SO2 + Cl2 + 2H2O→H2SO4 + 2HCl

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?

A. SO2 là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

B. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa.

C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.

D. Cl2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

Câu 8: Sục 1 lượng dư khí SO2 vào dung dịch H2S, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?

A. Khơng có hiện tượng gì.

B. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.

D. Dung dịch mất màu.

Câu 9: Để điều chế oxi, người ta nung hồn tồn 31,60 g KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít O2 (đktc)?

A. 2,24 lít.

B. 4,48 lít.

C. 22,40 lít.

D. 44,80 lít.

Câu 10: Cho 1,12 lít SO2 (đktc) tác dụng hết với 100ml NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được bao nhiêu

gam muối NaHSO3?

A. 2,6 gam.

B. 6,2 gam.

C. 5,2 gam.

D. 2,5 gam.Câu 11: Nguyên tử

nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:

A. Ne .

B. Cl.

C. O .

D. S.

Câu 12: Tỉ khối của hỗn hợp O2 và O3 so với H2 bằng 20. Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn

hợp ?

A. 52% .

B. 53% .

C. 51%.

D. 50%.

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 0,15 mol SO2 vào 400 ml dd NaOH x mol/l, thu được 16,7 gam muối. x có giá

trị là:

A. 0,5 M.

B. 0,75 M.

C. 0,7 M.

D. 0,375M.

Câu 14: Hòa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa

đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cơ cạn dung dịch có khối lượng là :

A. 4,32 g.

B. 5,43 g.

C. 6,54 g.

D. 6,81 g.

Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư , thu được 2,464 lít hỗn hợp khí

X(đktc). Cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Pb(NO 3)2 dư thu 23,9g kết tủa màu đen . Thể tích các khí

trong hỗn hợp khí X là:

A. 0,224 lít và 2,24 lít .

B. 0,124 lít và1,24 lít .

C. 0,224 lít và 3,24 lít .

D. Kết quả khác.

Câu 16: Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H 2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít

SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc. Tìm kim loại R.

A. Fe .

B. Ca.

C. Cu .

D. Al.

Câu 17: Để m gam Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian được 7,2 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,

Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết X vào dung dịch H2SO4 đặc thu được V lít khí SO2 (ở đktc). Tính m và V biết số

mol H2SO4 đã phản úng là 0,2 mol.

A. 5,6.

B. 11,2.

C. 2,8.

D. 8,2.

Câu 18: (B-2008) Cho dãy chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+ , Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl-. Số chất và ion

trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử là:

A. 3 .

B. 4 .

C. 6.

D. 5.

Câu 19: (B-2007) Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2, thì một phân tử

CuFeS2 sẽ:

A. Nhận 12 electron .

B. Nhận 13 electron.

C. Nhường 12 electron .

D. Nhường 13 electron.

Câu 20: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit

(Na2O2), do Na2O2 tác dụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H 2O2) là chất oxi hóa mạnh, có thể tẩy trắng

được quần áo:

Na2O2 + 2H2O → 2NaOH + H2O2

2H2O2 → 2H2O + O2

Vì vậy, bột giặt đượac bảo quản tốt nhất bằng cách:

GV VŨ THỊ LUYẾN

26



- THPT HÀ HUY TẬP



GIÁO ÁN DẠY KHỐI LỚP 10



A. Cho bột giặt vào trong hộp khơng có nắp và để ra ngồi ánh sáng.

B. Cho bột giặt vào trong hộp kín và để nơi khơ mát.

C. Cho bột giặt vào trong hộp khơng có nắp và để trong bóng râm.

D. Cho bột giặt vào trong hộp có nắp và để ra ngồi nắng.

Câu 21: Trong những chất sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?

A. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

B. Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O.

C. Ozon kém bền hơn oxi

.

D. Ozon oxi hóa ion I thành I2.

Câu 22: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh.

Hiện tượng này xảy ra là do:

A. sự oxi hóa tinh bột.

B. sự oxi hóa kali.

C. sự oxi hóa ozon.

D. sự oxi hóa iotua.

Câu 23: Hai bình cầu có thể tích bằng nhau, nạp oxi vào bình thứ nhất, nạp oxi đã được ơzơn hóa vào

bình thứ 2 ở cùng đk nhiệt độ và áp suất. Đặt 2 bình lên cân thấy chênh lệch nhau 0,54g. Tính khối lượng

ozon trong bình chứa oxi đã được ozon hóa?

A. 1,62 gam .

B. 1,42 gam .

C. 3,45 gam.

D. 6,4 gam.

Câu 24. Sau khi ozon hóa một thể tích ơxi thấy thể tích giảm đi 35 ml. Tính thể tích ơzơn tạo thành đo ở

cùng đk?

A. 80 ml.

B. 70 m1.

C.100 ml.

D. 35 ml.

Câu 25: Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy ơxi. Phóng điện để ơzơn hóa ơxi trong bình, sau đó lại

nạp thêm ôxi cho đầy. Cân bình sau phản ứng thấy tăng 0,84g. Tính % thể tích ơzơn trong bình sau phản

ứng biết các thể tích đo ở đktc?

A. 48% .

B. 22% .

C. 24,6%.

D. 58,8%.

Câu 26: Ơzơn hóa một bình đựng khí ôxi rồi đem phản ứng với dung dịch KI 0,025M thấy tốn một thể

tích dung dịch là 200ml. Tính khối lượng khí ơxi cần nạp thêm vào bình để sau khi ơzơn hóa đưa về đk

nhiệt độ ban đầu thì áp suất không đổi?

A. 0,02 gam.

B. 0,04 gam.

C. 0,4 gam.

D.1 gam.

Câu 27: Hai bình có thể tích bằng nhau trong cùng một điều kiện. Bình 1 nạp đầy oxy, bình 2 nạp đầy

ozơn. Đặt hai bình lên đĩa cân thấy khối lượng khác nhau là 0,21 gam. Khối lượng tính bằng gam của

ozơn trong bình 2 là

' A. 0,315.

B. 0,63.

C. 0,42.

D. 0,84.

Câu 28: Phân hủy hoàn toàn m gam ozon sản phẩm sinh ra phản ứng vừa đủ với 11,52 gam đồng để tạo

thành đồng (II) oxit. Giá trị của m là

A. 2,4 gam.

B. 2,88 gam.

C. 3,84 gam.

D. 1,92 gam.

Câu 29: Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có tỉ khối hơi đối với khí oxi là 1,5. Thành phần phần trăm thể

tích của ozon trong hỗn hợp là

A. 30%.

B. 45%.

C. 25%.

D. 35%.

Câu 30: Một hỗn hợp gồm 8,96 lít khí (đktc) oxi và ozon được dẫn qua dung dịch KI dư, sau khi phản

ứng kết thúc thu được 25,4 gam kết tủa màu đen tím. Thành phần phần trăm thể tích của khí oxi trong hỗn

hợp khí ban đầu là

A. 75%.

B. 25%.

C. 35%.

D. 45%.

Câu 31: Một hỗn hợp gồm khí oxi và ozon, sau một thời gian khí ozon chuyển hóa hồn tồn thành oxi

thì thấy thể tích chất khí tăng lên 10%. Thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp lúc ban đầu là

(thể tích các khí đo ở cùng điều kiện)

A. 60% và 40%.

B. 80% và 20%.

C. 70% và 30%.

D. 50% và 50%.

Câu 32:(CĐ- Khối B-2007) Hòa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng

vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị

của m là (Cho H = 1, O = 16, Mg =24, S =32, Fe = 56, Zn = 65)

A. 10,27.

B. 8,98.

C. 7,25.

D. 9,52.

Câu 33:(CĐ - Khối A-2007) Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH) 2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hòa có nồng độ 27,21%. Kim loại M là (Cho H = 1, O = 16,

Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Cu =

64).

A. Cu.

B. Zn.

C. Fe.

D. Mg.

GV VŨ THỊ LUYẾN

27



- THPT HÀ HUY TẬP



GIÁO ÁN DẠY KHỐI LỚP 10



Câu 34:(ĐHA-2009) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội.

B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.

D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

Câu 35:(ĐHA-2009) Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 10% thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A. 101,48 gam.

B. 101,68 gam.

C. 97,80 gam.

D. 88,20 gam.

Câu 36:(CĐ - Khối A-2009) Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím

thành đỏ và có thể dùng làm chất tẩy màu. Khí X là:

A. NH3.

B. CO2.

C. SO2.

D. O3.

Câu 37:(CĐ - Khối A-2009) Đốt cháy hồn tồn7,2 gam kim loại M (có hóa trị hai khơng đổi trong hợp

chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã

phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là

A. Mg.

B. Ca.

C. Be.

D. Cu.

Câu 38:(ĐHB-2009) Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội.

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

(III)

Sục khí CO2 vào nước gia-ven.

(IV)

Nhúng lá nhơm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

A. 4.

B. 3.

C. 1.

D. 2.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam H2SO4.2SO3 vào H2O thu được 200 gam dung dịch H2SO4 10%. Giá

trị của m là

' A. 17,551.

B. 17,286.

C. 17,802.

D. 18,060.

Câu 40: Nung hỗn hợp gồm 0,2 mol O2 và 0,4 mol SO2 ( trong bình có xúc tác). Hiệu suất phản ứng là

60%. Tỉ số áp suất của bình trước và sau phản ứng ( cùng nhiệt độ, thể tích ) là:

A. 1,25.

B. 0,8.

C. 1,5.

D.1,7.



GV VŨ THỊ LUYẾN

28



- THPT HÀ HUY TẬP



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BÀI TẬP - MỨC ĐỘ CỰC KHÓ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×