Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hình 6.4 : Quản lý windows

Hình 6.4 : Quản lý windows

Tải bản đầy đủ - 0trang

6.1.3 Kết nối INTOUCH với thiết bị ngoại vi

INTOUCH kết nối ổn định với tất cả các loại PLC, RTU

a. Kết nối Intouch với PLC Omron

OPC (OLE for Process Control) là một chuẩn giao diện được hiệp hội OPC

Foundation xây dựng và phát triển. OPC I/O Server là một phần mềm giao diện của

Intouch, nó cho phép kết nối các chương trình HMI của INTOUCH với thiết bị

ngoại vi PLC Omron thông qua phần mềm I/O Server này.

Phần mềm I/O Server hổ trợ Intouch giao diện được với thiết bị của các hãng

sản xuất sau:



Về truyền thông:

Phần mềm I/O Server hổ trợ truyền thông bằng COM.Port, FileO.Port,

Modem.Port và TCP/IP.Port.

Hổ trợ các giao thức truyền thông sau:

IEC60870-5-103.Protocol, DNP.Protocol, Modbus.Protocol, Omron.Protocol,

ASCII.Protocol, UAC2.Protocol, GE.Protocol, AB.Protocol, Courier.Protocol,

HR6000.Protocol,



KingFisher.Protocol,



LoopBack.Protocol,



Melsec.Protocol,



TI505.Protocol.

Luận Văn Tốt Nghiệp



101



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Ở đây, mơ hình thực hiện hai cách kết nối PLC Omron với INTOUCH thông

qua I/O Server:

+Cách 1: Kết nối trực tiếp bằng RS232 Protocol; cổng Com.Port; Port:

Com1; Baud Rate: 9600; Data Bits: 7; Parity: Even; Stop Bits:2; FIFO Byte: 1; Ber:

0; MTBE: 1; Compression: None; Protocol Type: Serial; Protocol Mode: Master.

Chọn giao thức kết nối với Omron là: Omron Protocol; Driver name: Omron;

Transmit Delay: 0(ms); Timeout: 1000ms; Retries: 1; Input Queue Length: 2; Watch

time: 10(sec); Data display mode: Auto

+Cách 2: Kết nối gián tiếp bằng RADIO MODEM, cấu hình một RADIO

MODEM là MASTER gắn với máy tính và một RADIO MODEM là SLAVE gắn

với PLC. Cấu hình tần số 417.25MHZ, truyền theo chuẩn IEC 60870-5-101; cấu

hình địa chỉ truy cập cho đúng, ở đây đặt tên truy cập thiết bị Access Name là

Omron

b. Kết nối Intouch với PLC Siemens S7-300

Mơ hình kết nối PLC S7 300 giao diện với INTOUCH thông qua phần mềm

OPC KEPServerEx V4.0; OPC Link và OPCTag Creator. Thơng qua OPC

KEPServerEx V4.0; Mơ hình kết nối PLC S7 300 theo chuẩn: Siemens TCP/IP

Ethernet tốc độ cao hoặc chuẩn Siemens S7 MPI. Ngoài ra OPC KEPServerEx V4.0

còn hổ trợ kết nối với hầu hết các thiết bị cơng nghiệp của các hãng khác.

Cấu hình cho KEPServerEx V4.0: Device driver: Siemens TCP/IP Ethernet;

Network Adapter: Broadcom NetLink: 192.168.1.50; Device Model: S7-300; Device

ID: 192.168.1.10(Tùy thuộc vào địa chỉ IP của PLC); Port Number: 100; khai báo

tên, địa chỉ, kiểu biến cho từng tên.

Cấu hình cho OPCLink: Cấu hình Topic name, OPC server Name theo

Kepserver và chỉ đường dẫn đến biến đã tạo ở Kepserver để có được Node name

Cấu hình cho OPCTag Creator: Hổ trợ cho INTOUCH quản lý các biến được

khai báo ở Kepserver.



Luận Văn Tốt Nghiệp



102



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



6.2 Thiết kế mơ hình SCADA trạm phân phối 220kV

6.2.1 Xây dựng lưu đồ giải thuật

Khi thiết kế bất kỳ một hệ thống điều khiển tự động nào thì cơng việc đầu tiên

là xây dựng lưu đồ giải thuật, mọi ý tưởng thiết kế thể hiện trên lưu đồ càng rõ ràng

càng giúp cho việc lập trình trở nên dễ dàng, đi đúng hướng và khơng bị rối. Vì vậy,

cơng việc xây dựng lưu đồ giải thuật là công việc quan trọng đầu tiên không thể

thiếu khi thiết kế một hệ thống điều khiển tự động.

Do số lượng lưu đồ giải thuật điều khiển cho từng thiết bị là khá nhiều và

nguyên lý xây dựng lưu đồ giải thuật là giống nhau, nên chỉ đưa vào luận văn lưu đồ

giải thuật cho thiết bị ngăn lộ 271.

a. Lưu đồ giải thuật điều khiển MC271



Luận Văn Tốt Nghiệp



103



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Hình 6.6: Lưu đồ giải thuật điều khiển MC271



b. Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL 271-1



Luận Văn Tốt Nghiệp



104



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Hình 6.7: Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL 271-1



c. Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL 271-2



Hình 6.8: Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL271-2



d. Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL 271-7

Luận Văn Tốt Nghiệp



105



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Hình 6.9: Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL271-7



e. Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL 271-9



Hình 6.10: Lưu đồ giải thuật điều khiển DCL271-9



6.2.2 Xác định địa chỉ bít nội-bít ngoại cho từng thiết bị

Chỉ đưa vào luận văn bảng liệt kê các hàm vào ra và chỉ danh sơ đồ ngăn lộ 271

Luận Văn Tốt Nghiệp



106



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



stt

1



Thiết bị

Máy cắt 271



Chức năng

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng từ xa

Điều khiển cắt từ xa

Trung gian đóng

Trung gian cắt

Chống đóng lặp lại

Cuộn đóng

Cuộn cắt

Điều khiển cắt tại chỗ

Điều khiển đóng tại chỗ

Giám sát lò xo căng

Giám sát áp lực khí SF6

Điều chỉnh áp lực khí SF6



Định danh



Input



S11

S12



I002.00

I002.01

Q130.00

Q130.01

Q130.02

Q102.00

Q102.01



S1'

S1



2



4



5



DCL 271-1



Q102.02

Q102.03

Q102.05

Q102.06



DCL 271-7



DCL 271-9



Luận Văn Tốt Nghiệp



107



K1



Ghi chú

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội



I001.14

I000.00



Đèn báo áp lực SF6 giảm thấp



Đèn báo sự cố

Tự động đóng lại

Local

Remote

Bảo vệ relay

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng từ xa

Điều khiển cắt từ xa

Local

Remote

Điều khiển đóng/cắt tại chỗ

Điều kiện liên động

Tín hiệu đóng

Tín hiệu cắt

Cuộn đóng

Cuộn cắt

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng từ xa

Điều khiển cắt từ xa

Local

Remote

Điều khiển đóng/cắt tại chỗ

Điều kiện liên động

Tín hiệu đóng

Tín hiệu cắt

Cuộn đóng

Cuộn cắt

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng từ xa

Điều khiển cắt từ xa

Local

Remote

Điều khiển đóng/cắt tại chỗ

Điều kiện liên động

Tín hiệu đóng

Tín hiệu cắt

Cuộn đóng

Cuộn cắt



Output

Q100.00



I002.04

I002.02

I002.03

I001.08



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội



Q100.01

S21

S22

S2



I003.00

I003.01

I003.02

I003.03

I000.01



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Q103.01

Q103.02

Q103.03

Q103.04

Q103.05

Q100.03



S41

S42

S4



I005.00

I005.01

I005.02

I005.03

I000.03



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Q105.01

Q105.02

Q105.03

Q105.04

Q105.05

Q100.04



S51

S52

S5



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội



I006.00

I006.01

I006.02

I006.03

I000.04



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội



Q106.01

Q106.02

Q106.03

Q106.04

Q106.05



Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội

Địa chỉ Nội



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



6

7

8

9



DĐ 271-01

DĐ 271-02

DĐ 271-07A

DĐ 271-07B



Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng/cắt

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng/cắt

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng/cắt

Giám sát đóng/cắt

Điều khiển đóng/cắt



Q100.05

S6



I000.05



S7



I000.06



S8



I000.07



S9



I000.08



Q100.06

Q100.07

Q100.08



6.2.3 Lập trình điều khiển cho PLC

Lập trình điều khiển-giám sát trạng thái được lập trình trên phần mềm

SYSWIN cho PLC OMRON; còn lập trình để thu thập tín hiệu Analog U, I, F, P, Q

từ các biến dòng điện, biến điện áp … thì được lập trình trên phần mềm S7 300 cho

PLC-CPU 315-2DP.

Từ lưu đồ giải thuật, lập trình cho PLC Omron dưới dạng LAD điển hình như sau:



Luận Văn Tốt Nghiệp



108



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Luận Văn Tốt Nghiệp



109



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



*> Lập trình thu thập tín hiệu U, I, f, P, Q từ các CT, VT trên phần mềm PLC S7300; Sử dụng hàm FC105 Scale Convert và các hàm tốn Integer Function: DIV-R,

ADD-R, SUB-R, ROUND để lập trình; điển hình như lập trình cho tín hiệu áp U:

Điện áp thanh cái phía Primary là 220KV và Secondary là 57,57V qua Transducer

cho ra tín hiệu 0-5mA cấp vào Module Analog, từ giá trị nhận được PIW256 dùng

các hàm toán để cộng-trừ-nhân-chia cho ra giá trị số thực đúng bằng 220KV cần đo,

sau đó Link với INTOUCH hiển thị trên HMI giá trị 220KV này. Các tín hiệu I, f,

P,Q tương tự như tín hiệu U.



6.2.4 Thiết kế giao diện HMI với phần mềm Intouch wonderware.

a. Thiết kế giao diện sơ đồ một sợi trạm 220KV

Các ngăn lộ khối Máy phát 231, 232, 233, 234 là giống nhau nên chỉ thiết kế

trên mơ hình ngăn lộ 231.



Luận Văn Tốt Nghiệp



110



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Hình 6.11a: Sơ đồ 1 sợi HMI trạm phân phối 220KV



6.11b: Mơ hình trạm phân phối 220KV



b. Thiết kế giao diện điều khiển thiết bị

Để điều khiển từng thiết bị mà đảm bảo yêu cầu quan sát được các chế độ

điều khiển, điều kiện liên động đủ hay chưa, trạng thái thiết bị được điều khiển như



Luận Văn Tốt Nghiệp



111



Tự Động Hóa Trạm Phân Phối Điện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hình 6.4 : Quản lý windows

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×