Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II. Cây phát sinh giới động vật

II. Cây phát sinh giới động vật

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngày dạy:

- Chim vµ thó cã quan hƯ víi + Chim và thú gần với bò sát

nhóm nào?

hơn các loài khác.

- GV ghi tóm tắt phần trả lời - Đại diện nhóm trình bày, các

của nhóm lên bảng:

nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- ý kiến bổ sung cần đợc gạch

chân ®Ĩ HS tiƯn theo dâi.

- GV hái: V× sao lùa chọn các - HS có thể thắc mắc tại sao

đặc điểm đó? Hay: chọn các ngày nay vẫn còn tồn tại

đặc điểm đó dựa trên cơ sở những động vật có cấu tạo

nào?

phức tạp nh động vật có xơng

- GV giảng: Khi một nhóm sống bên cạnh động vật

động vật mới xuất hiện, chúng nguyên sinh có cấu tạo rất

phát sinh biến dị cho phù hợp đơn giản?

với môi trờng và dần dần thích

nghi. Ngày này do khí hậu ổn

định, mỗi loài tồn tại có cấu

tạo thích nghi riêng với môi trờng.

- GV yêu cầu HS rút ra kết

luận.

Kết luận:

- KN: SGK

- ý nghĩa của cây phát sinh giới động vật:

+ Kích thớc các nhánh trên cây to hay nhỏ phản ánh số lợng loài

nhóm động vật của nhánh đó nhiều hay ít.

+ Các nhánh cùng gốc và gần nhau trên cây phát sinh có quan

hệ họ hàng gần với nhau hơn.

* Kết luận chung: HS đọc KL SGK.

3.HĐ3. Củng cố

- GV dùng tranh cây phát sinh động vật để yêu cầu HS

trình bày mối quan hệ họ hàng giữa các nhóm động vật.

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi cuối bài.

4.HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục Em cã biÕt”.

- KỴ phiÕu häc tËp: “Sù thÝch nghi cđa động vật ở môi trờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng vào vở.

218



Ngy dy:



219



Ngy dy:



Chơng 8 - Động vật và đời sống con ngời

Tiết 59. ĐA Dạng sinh học

A. Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả

năng thích nghi cao của động vật với các điều kiện sống khác

nhau.

- Kĩ năng quan sát, so sánh, kĩ năng hoạt động nhóm.

- Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên.

* Trọng tâm: HS nắm đợc đặc điểm thích nghi của

động vật với môi trờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng.

B. CHUẩN Bị



- GV: + Tranh sơ đồ hình 58.1; 58.2 SGK.

+ T liệu thêm về động vật ở đới lạnh và đới nóng.

- HS: Tìm hiểu về động vật đới lạnh và động vật đới nóng.

C. TIếN TRìNH DạY HọC



1.HĐ1. Kiểm tra bài cũ

- Cây phát sinh động vật biểu thị điều gì?

2.HĐ2. Bài mới

* Gtb: GV cho HS nêu những nơi phân bố của động vật,

vì sao động vật phân bố ở mọi nơi? tạo nên sự đa dạng.

I. Sự đa dạng sinh học

Mục tiêu: HS biết đa dạng sinh học là gì và môi trờng sống

phổ biến của động vật.

Hoạt động của GV

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

trang 185 và trả lời câu hỏi:

- Sự đa dạng sinh học thể

hiện nh thế nào?

- Vì sao có sự đa dạng về

loài?

- GV nhận xét ý kiến đúng sai

của các nhóm.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.



Hoạt động của HS

- Cá nhân HS tự đọc thông tin

trong SGK, trao đổi nhóm, yêu

cầu nêu đợc:

+ Đa dạng biểu thị bằng số

loài.

+ Động vật thích nghi rất cao

với điều kiện sống.

- Đại diện nhóm trình bày kết

quả, nhóm khác nhận xét, bổ

sung.



Kết luận:

220



Ngy dy:

- Sự đa dạng sinh học biểu thị bằng số lợng loài.

- Sự đa dạng loài đợc biểu thị bằng sự đa dạng về hình thái

và tập tính của từng loài ( là do khả năng thích nghi của động

vật với điều kiện sống khác nhau ).

II. Đa dạng sinh học của động vật ở môi trờng

đới lạnh và hoang mạc đới nóng

Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm thích nghi đặc trng của

động vật ở các môi trờng này.

Hoạt động của GV

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK, trao đổi nhóm và hoàn

thành phiếu học tập.

- GV kẻ lên bảng phiếu học tập.



- Yêu cầu các nhóm chữa

phiếu học tập.

- GV ghi ý kiến bổ sung vào

bên cạnh.

- Tại sao lựa chọn câu trả lời

đó?

- Dựa vào đâu để lựa chọn

câu trả lời?

- GV lu ý: Nếu còn ý kiến khác

nhau, GV nên gợi ý câu trả lời

để HS lựa chọn ý đúng.

- GV nhận xét nội dung đúng,

sai của các nhóm, yêu cầu HS

quan sát phiếu chuẩn kiến

thức.

* Kết luận:



Hoạt động của HS

- Cá nhân HS đọc thông tin

trong SGK trang 185, 186 và

ghi nhớ kiến thức.

- Trao đổi nhóm theo các nội

dung trong phiÕu häc tËp.

- Thèng nhÊt ý kiÕn tr¶ lêi:

+ Nét đặc trng của khí hậu

+ Cấu tạo rất phù hợp với khí

hậu để tồn tại.

+ Tập tính kiếm ăn, di

chuyển, hoạt động, tự vệ

đặc biệt.

- Đại diện các nhóm lên bảng

ghi câu trả lời của nhóm

mình.

- Các nhóm khác theo dõi, nhận

xét, bổ sung.

- Yêu cầu HS trả lời đợc:

+ Dựa vào tranh vẽ

+ T liệu tự su tầm

+ Thông tin trên phim ảnh.



221



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II. Cây phát sinh giới động vật

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×