Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Ngy dy:

B. Sinh sản hữu tính



D. Sinh sản hữu tính



và thụ tinh ngoài

8. Ưu điểm của các biện pháp đấu tranh sinh học so với các

biện pháp hóa học là:

A. Không gây ô nhiễm môi trờng

B. Không gây ô nhiễm rau, quả và sản phẩm nông nghiệp

C. Không gây hại cho sức khỏe con ngời

D. Tất cả đều đúng.

II. PHầN Tự LUậN ( 8 điểm )

Câu 1 ( 4 điểm ): Sự phân hoá và chuyên hoá một số hệ

cơ quan trong quá trình tiến hoá của các ngành động vật:

Tuần hoàn, hô hấp, thần kinh, sinh dục c th hin nh th

no ?

Câu 2 ( 3 điểm ): Nờu khái niệm và ý nghĩa của cây phát

sinh giới động vt ?

Câu 3 ( 1 điểm ): Giải thích vì sao số loài động vật ở

môi trờng nhiệt đới lại nhiều hơn môi trờng đới lạnh và hoang

mạc đới nóng?

Đề số II

I. PHầN TRắC NGHIệM KHáCH QUAN ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1. Loài nào dới đây không phải là cơ thể đơn bào:

A. Trùng giày



C. Trùng biến hình



B. Trùng roi



D. Thủy tức



2. Động vật dới đây có kiểu thụ tinh ngoài là:

A. Trùng giày

B. Sứa



C. Trùng roi

D. Trùng biến



hình

3. Thụ tinh trong có ở:

A. Giun đất

B. Cá



C. ếch đồng

D. Tất cả đều sai



4. Yếu tố có tác động làm đa dạng sinh học suy giảm là:

210



Ngy dy:

A. Sự bùng nổ dân số



C. Ô nhiễm môi



trờng

B. Chặt phá rừng bừa bãi



D. Tất cả đều



đúng

5. Hệ thần kinh đặc trng của động vật có xơng sống là:

A. Thần kinh dạng chuỗi hạch



C.



Thần



kinh



hình ống

B. Thần kinh hình mạng lới



D. Tất cả đều sai



6. ý nghĩa của cây phát sinh giới động vật là:

A. Phản ánh mối quan hệ họ hàng giữa các nhóm động

vật

B. Phản ánh số loài động vật nhiều hay ít

C. Cả A, B đúng

D. Cả A, B sai.

7. Tổ tiên của thú cổ là:

A. Bò sát cổ

B. Lỡng c cổ



C. Chim cổ

D. Tất cả đều sai



8. Để bảo vệ động vật quý hiếm cần phải:

A. Chuyển động vật quý hiếm đến xa các nơi dân c

B. Không bắt và nuôi các động vật quý hiếm

C. Tạo môi trờng thích hợp cho động vật quý hiếm, tăng cờng gây nuôi và không săn bắt động vật quý hiếm.

D. Cả A, B đúng.

II. PHầN Tự LUậN ( 8 điểm )

Câu 1 ( 4 điểm ): Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản

hữu tính? Sự tiến hoá hình thức sinh sản hữu tính ở động

vật đợc thể hiện nh thế nào?

Câu 2 ( 3 ®iĨm ): Nêu 10 đặc điểm thích nghi của động vật ở

môi trường đới lạnh và ý nghĩa thích nghi của từng đặc điểm ?

C©u 3 ( 1 điểm ): Cá voi có quan hệ họ hàng gần với cỏ su

hơn hay vi th hn? Giải thích ?



Đáp án-biểu điểm ( Đề số I )

211



Ngy dy:

A. Trắc nghiệm ( 2 điểm ): Mỗi ý đúng 0,25 điểm

1D, 2A, 3A, 4B, 5B, 6C, 7B, 8D.

B. Tù luËn ( 8 điểm )

Câu 1 ( 4 điểm ): Sự phân hóa và chuyên hóa một số hệ cơ

quan của động vật thể hiện:

- Hệ hô hấp: Từ cha phân hóa, Hô hấp bằng mang đơn giản,

Hô hấp bằng mang phức tạp, Hô hấp bằng da và phổi, Hô hấp

bằng phổi, Hô hấp bằng phổi và túi khí

- Hệ tuần hoàn: Cha có tim, Tim cha có ngăn, Tim có 2 ngăn,

Tim 3 ngăn, Tim 4 ngăn

- Hệ thần kinh: Cha phân hóa, Hệ thần kinh mạng lới, hệ thần

kinh dạng chuỗi hạch, Hệ thần kinh hình ống

- Hệ sinh dục: Cha ph©n hãa, Tun sinh dơc cha cã èng dÉn,

Tun sinh dục có ống dẫn

Câu 2: ( 3 điểm) :

- Khái niệm ( 1.5 điểm )

- Ý nghĩa :( 1,5 im )

Câu 3 ( 1 điểm ): môi trờng nhiệt đới khí hậu nóng ẩm,

ma nhiều, tơng đối ổn định thích hợp với sự sống của mọi

loài sinh vật. Còn môi trờng đới nóng và đới lạnh khí hậu rất

khắc nghiệt, quá nóng hoặc quá lạnh nên số loài ®éng vËt Ýt,

chØ cã mét sè laoif thÝch nghi ®ỵc với môi trờng sống đó mới có

thể tn tại.

Đáp án-biểu điểm ( Đề số II )

A. Trắc nghiệm ( 2 điểm ): Mỗi ý đúng 0,25 điểm

1D, 2B, 3A, 4D, 5C, 6C, 7A, 8C.

B. Tự luận ( 8 điểm )

Câu 1 ( 4 điểm ):

- Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính: ( 1,5

điểm )

+ Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết

hợp giũa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái.

+ Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp

giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái.

- Sự hoàn chỉnh về hình thức sinh sản hữu tính ở động vật

thể hiện ( 2,5 điểm ):

( Mỗi ý đúng 0,75đ )

+ Thụ tinh ngoài, Thụ tinh trong

+ Đẻ nhiều trứng, Đẻ ít trứng, Đẻ con

+ Phát triển có biến thái, Phát triển trực tiếp không có nhau

thai, Phát triển trực tiếp có nhau thai.

212



Ngy dy:

+ Cha có tập tính chăm sóc trứng và con, Có tập tính chăm sóc

trứng và con.

Câu 2: ( 3 điểm) : ( Ni dung bng SGK Tr187 )

Câu 3 ( 1 điểm ): Cá voi vµ thỏ cïng thc líp thú, cá sấu

thc líp bò sỏt. Nên cá voi có quan hệ họ hàng gần với th hơn

cá su.

HĐ3. Thu bài và nhận xét

HĐ4. Dặn dò

- Xem trớc bài: Thăm quan thiên nhiên.



213



Ngy dy:



Tiết 67

Thực hành: Tham quan thiên nhiên

A. Mục tiêu

- Tạo cơ hội cho HS tiếp xúc với thiên nhiên và thế giới động vật.

- HS sẽ đợc nghiên cứu động vật sống trong tự nhiên.

- Rèn kĩ năng quan sát và sử dụng các dụng cụ để theo dõi hoạt

động sống của động vật.

- Tập cách nhận biết động vật và ghi chép ngoài thiên nhiên.

- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thế giới động

vật, đặc biệt là động vật có ích.

* Trọng tâm: HS tìm hiểu một số hoạt sống của động vật

trong tự nhiên.

B. CHUẩN Bị



- HS: Lọ bắt động vật, hộp chứa mẫu, kính lúp cầm tay, vở ghi

chép có kẻ sãn bảng nh SGK trang 205, vỵt bím.

- GV: Vỵt thủ tinh, chỉi lông, kim nhọn, khay đựng mẫu.

* Địa điểm thực hành

C. TIếN TRìNH DạY HọC



HĐ1. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ)

HĐ2. Bài mới

Tiến hành

1. Giáo viên giới thiệu sơ lợc địa điểm tham quan

- Đặc điểm: có những môi trờng nào?

- Độ sâu của môi trờng nớc

- Một số loại loại thực vật và động vật có thể gặp.

2. Giới thiệu trang bị dụng cụ của cá nhân và nhóm

- Trang bị trên ngời: mũ, giày, dép quai hậu gọn gàng.

- Dụng cụ cần thiết: 1 túi có dây đeo chứa:

+ Giấy báo rộng, kính lúp cầm tay

+ Bút, sổ ghi chép, áo ma, ống nhòm.

- Dụng cụ chung cả nhóm:

+ Vợt bớm, vợt thuỷ tinh, kẹp mẫu, chổi lông.

+ Kim nhọn, khay đựng mẫu

+ Lọ bắt thuỷ tức, hộp chứa mẫu sống.

3. Giáo viên giới thiệu cách sử dơng dơng cơ

212



Ngày dạy:

- Víi ®éng vËt díi níc: dïng vợt thuỷ tinh vớt động vật lên rồi lấy

chổi lông quét nhẹ vào khay (cha nớc)

- Với động vật ở cạn hay trên cây; trải rộng báo dới gốc rung

cành cây hay dùng vợt bớm để hứng, bắt rồi cho vào túi nilông.

- Với động vật ở đất (sâu, bọ): dùng kẹp mềm gặp cho vào túi

nilông (chú ý đục các lỗ nhỏ).

- Với động vật lớn hơn nh động vật có xơng sống (cá, ếch nhái,

thằn lằn) dùng vợt bớm bắt rồi đem cho vào hộp chứa mẫu.

4. Giáo viên giới thiệu cách ghi chép

- Đánh dấu vào bảng trang 205 SGK.

- Mỗi nhóm cử một HS ghi chép ngắn gọn đặc điểm cơ bản

nhất.

HĐ3. Củng cố

- HS báo cáo kết quả thu hoạch đợc theo nhóm.

- GV hỏi:

+ Nhóm động vật nào gặp nhiều nhất, tại sao?

+ Nhóm động vật nào gặp ít nhất, tại sao?

+ Không gặp nhóm động vật nào, tại sao?

HĐ4. Hớng dẫn học bài ở nhà

Về nhà tiếp tục tìm hiểu ngoài thiên nhiên theo néi dung thùc

hµnh.



213



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×